Okino Masaki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Okino Masaki | ||
| Ngày sinh | 13 tháng 12, 1996 | ||
| Nơi sinh | Ōmura, Nagasaki, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,65 m (5 ft 5 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Cerezo Osaka | ||
| Số áo | 35 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2014 | U-18 Cerezo Osaka | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| Cerezo Osaka | 2 | (0) | |
| → U-23 Cerezo Osaka (mượn) | 55 | (3) | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 10 năm 2017 | |||
Okino Masaki (沖野 将基 Okino Masaki, sinh ngày 13 tháng 12 năm 1996 ở Ōmura, Nagasaki) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Cerezo Osaka.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | Cerezo Osaka | J2 League | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ "沖野 将基:セレッソ大阪:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 173 out of 289)
Liên kết ngoài
- Okino Masaki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Cerezo Osaka Lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine