Hattem
Giao diện
| Hattem | |
|---|---|
| — Đô thị và thành phố — | |
Tòa thị chính Hattem | |
Vị trí tại Gelderland | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Gelderland |
| Chính quyền[1] | |
| • Thành phần | Hội đồng đô thị |
| • Burgemeester | M. (Marleen) Sanderse (CDA) |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 24,16 km2 (933 mi2) |
| • Đất liền | 23,11 km2 (892 mi2) |
| • Mặt nước | 1,05 km2 (41 mi2) |
| Độ cao[3] | 5 m (16 ft) |
| Dân số (2023)[4] | |
| • Tổng cộng | 12,569 |
| • Mật độ | 545/km2 (1,410/mi2) |
| Tên cư dân | Hattemer |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 8050–8052 |
| Mã vùng | 038 |
| Website | www |
Thị xã Hattem thành thành phố năm 1299, một năm trước Amsterdam.
Hattem giáp với rừng ‘De Veluwe’ và nằm dọc theo sông IJssel.
Tham khảo
- ↑ "Burgemeester Jan Willem Wiggers" [Mayor Jan Willem Wiggers] (bằng tiếng Hà Lan). Gemeente Hattem. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2014.
- ↑ "Kerncijfers wijken en buurten" [Key figures for neighbourhoods]. CBS Statline (bằng tiếng Hà Lan). CBS. ngày 2 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2014.
- ↑ "Postcodetool for 8051EZ". Actueel Hoogtebestand Nederland (bằng tiếng Hà Lan). Het Waterschapshuis. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2014.
- ↑ "Bevolkingsontwikkeling; regio per maand". CBS Statline (bằng tiếng Hà Lan). CBS. ngày 27 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2017.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Hattem.