Harderwijk
Giao diện
| Harderwijk Harderwiek (tiếng Veluws) | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
Nhìn từ Zeepad | |
Location in Gelderland | |
| Location within the Netherlands##Location within Europe | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Gelderland |
| Thủ phủ | Harderwijk |
| Chính quyền[1] | |
| • Thành phần | Hội đồng |
| • Burgemeester | Jeroen Joon |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 48,27 km2 (1,864 mi2) |
| • Đất liền | 38,59 km2 (1,490 mi2) |
| • Mặt nước | 9,68 km2 (374 mi2) |
| Độ cao[3] | 3 m (10 ft) |
| Dân số (tháng 8 2017)[4] | |
| • Tổng cộng | 46.694 |
| • Mật độ | 1.210/km2 (3,100/mi2) |
| Tên cư dân | Harderwijker |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 3840–3849 |
| Mã vùng | 0341 |
| Thành phố kết nghĩa | Znojmo |
| Website | www |
Harderwijk là một đô thị thuộc tỉnh Gelderland, Hà Lan.
Tham khảo
- ↑ "Samenstelling" [Members] (bằng tiếng Hà Lan). Gemeente Harderwijk. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.
- ↑ "Kerncijfers wijken en buurten" [Key figures for neighbourhoods]. CBS Statline (bằng tiếng Hà Lan). CBS. ngày 2 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2014.
- ↑ "Postcodetool for 3841AA". Actueel Hoogtebestand Nederland (bằng tiếng Hà Lan). Het Waterschapshuis. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.
- ↑ "Bevolkingsontwikkeling; regio per maand". CBS Statline (bằng tiếng Hà Lan). CBS. ngày 27 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2017.
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Bài viết có văn bản tiếng Veluws
- Sơ khai Hà Lan
- Harderwijk
- Khu dân cư ở Gelderland
- Liên minh Hanse