Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2026
| Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2026 | |
|---|---|
| Giải đấu | Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam |
| Môn thể thao | Bóng chuyền |
| Thời gian | 6 tháng 4 – 8 tháng 11, 2026 |
| Số trận | Nam: 64 Nữ: 64 |
| Số đội | Nam: 8 Nữ: 8 |
| Vòng chung kết | |
Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2026 là mùa giải thứ 23 của Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam. Mùa giải 2026 giữ nguyên thể thức thi đấu so với 2 mùa giải trước đó khi các đội tiếp tục thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm. Công ty Phân bón Cà Mau tiếp tục là nhà tài trợ cho giải đấu.[1][2]
Danh sách các đội tham dự
Giải bóng chuyền VĐQG 2026 có 16 đội tham dự (gồm 14 đội thi đấu ở giải VĐQG 2025 và 2 đội thăng hạng từ giải bóng chuyền hạng A năm 2025), cụ thể theo kết quả thứ hạng Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2025 Nam là: Biên Phòng MB, Thể Công Tân Cảng, Công an TP. Hồ Chí Minh, LP Bank Ninh Bình, Hà Nội, Đà Nẵng, Sanest Khánh Hòa, và tân binh TP. Hồ Chí Minh. Thứ tự của Nữ là: VTV Bình Điền Long An, LP Bank Ninh Bình, Binh chủng Thông tin - BĐ19, Ngân hàng Công Thương, HCĐG Lào Cai, XMLS Thanh Hóa, Geleximco Hưng Yên và tân binh Hà Nội Tasco Auto.[3]
Phương án, kế hoạch tổ chức
Giải bóng chuyền VĐQG 2026 cúp Phân bón Cà Mau thi đấu theo thể thức vòng tròn 2 lượt chia làm 2 giai đoạn, xếp hạng từ 1 đến 8. Sau khi kết thúc thi đấu vòng tròn, các đội dựa theo thứ hạng của mình để tiếp tục thi đấu vòng chung kết - xếp hạng, qua đó xác định đội vô địch cũng như đội xuống hạng.[4][5]
- Giai đoạn 1: tại Đông Anh – Hà Nội từ ngày 6/4 đến ngày 19/4/2026.
- Giai đoạn 2 và vòng chung kết - xếp hạng: từ ngày 14/10 đến ngày 8/11/2026.
- Nội dung Nữ tại Vĩnh Long: từ ngày 14/10 đến ngày 25/10/2026.
- Nội dung Nam tại TP. Hồ Chí Minh: từ ngày 28/10 đến ngày 8/11/2026.
- Về thể thức thi đấu
- Vòng tròn 8 đội: Căn cứ vào kết quả thi đấu giải VĐQG và giải Hạng A năm 2025, các đội bốc thăm chọn mã số, thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm theo mã số xoay vòng.
- Vòng chung kết - xếp hạng: Các đội xếp hạng 1–4 thi đấu vòng chung kết theo thể thức loại trực tiếp (đội hạng 1 gặp đội hạng 4 và đội hạng 2 gặp đội hạng 3), 2 đội thắng thi đấu trận chung kết tranh ngôi vô địch còn 2 đội thua thi đấu trận tranh hạng 3. Các đội xếp hạng 5–8 thi đấu vòng phân hạng theo thể thức loại trực tiếp (đội hạng 5 gặp đội hạng 8 và đội hạng 6 gặp đội hạng 7), 2 đội thắng thi đấu trận tranh hạng 5 còn 2 đội thua thi đấu trận tranh hạng 7. Đội xếp hạng 8 chung cuộc phải xuống thi đấu giải Hạng A năm 2027.
Danh sách ngoại binh thi đấu
Mỗi CLB được phép đăng ký 2 ngoại binh trong danh sách, tuy nhiên chỉ 1 ngoại binh được thi đấu trên sân trong mỗi thời điểm của trận đấu.[1][6]
Danh sách Nam
| Câu lạc bộ | Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 |
|---|---|---|
| Biên Phòng MB | ||
| Thể Công Tân Cảng | ||
| Công an TP. Hồ Chí Minh | ||
| LP Bank Ninh Bình | ||
| Hà Nội | ||
| Đà Nẵng | ||
| Sanest Khánh Hòa | ||
| TP. Hồ Chí Minh |
Danh sách Nữ
| Câu lạc bộ | Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 |
|---|---|---|
| VTV Bình Điền Long An | ||
| LP Bank Ninh Bình | ||
| Binh chủng Thông tin - BĐ19 | ||
| Ngân hàng Công Thương | ||
| HCĐG Lào Cai | ||
| XMLS Thanh Hóa | ||
| Geleximco Hưng Yên | ||
| Hà Nội Tasco Auto |
Kết quả thi đấu vòng tròn 8 đội Nam
| Đội lọt vào vòng chung kết | |
| Đội lọt vào vòng phân hạng 5–8 |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 1 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 3 | 0 | 9 | 9 | 0 | MAX | 230 | 175 | 1.314 |
| 2 | Biên Phòng MB | 3 | 0 | 9 | 9 | 1 | 9.000 | 252 | 203 | 1.241 |
| 3 | Thể Công Tân Cảng | 2 | 1 | 6 | 8 | 5 | 1.600 | 293 | 280 | 1.046 |
| 4 | LP Bank Ninh Bình | 2 | 1 | 5 | 6 | 6 | 1.000 | 253 | 264 | 0.958 |
| 5 | Hà Nội | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 0.833 | 254 | 263 | 0.966 |
| 6 | TP. Hồ Chí Minh | 1 | 2 | 3 | 3 | 6 | 0.500 | 192 | 213 | 0.901 |
| 7 | Đà Nẵng | 0 | 3 | 0 | 2 | 9 | 0.222 | 244 | 264 | 0.924 |
| 8 | Sanest Khánh Hòa | 0 | 3 | 0 | 0 | 9 | 0.000 | 176 | 232 | 0.759 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượt 1 | |||||||||||
| 6 tháng 4 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | 2–3 | LP Bank Ninh Bình | 21–25 | 25–17 | 25–21 | 19–25 | 11–15 | 101–103 | Trực tiếp[7] |
| 6 tháng 4 | 17:00 | Sanest Khánh Hòa | 0–3 | Hà Nội | 28–30 | 17–25 | 23–25 | 68–80 | Trực tiếp[8] | ||
| 7 tháng 4 | 14:30 | Biên Phòng MB | 3–1 | Đà Nẵng | 29–27 | 25–18 | 21–25 | 25–22 | 100–92 | Trực tiếp[9] | |
| 7 tháng 4 | 19:30 | TP. Hồ Chí Minh | 0–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 14–25 | 22–25 | 25–27 | 61–77 | Trực tiếp[10] | ||
| 8 tháng 4 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | 3–2 | Hà Nội | 25–20 | 27–25 | 22–25 | 28–30 | 15–13 | 117–113 | Trực tiếp[11] |
| 8 tháng 4 | 19:30 | LP Bank Ninh Bình | 3–1 | Đà Nẵng | 27–25 | 25–18 | 12–25 | 25–20 | 89–88 | Trực tiếp[12] | |
| 9 tháng 4 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 0–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 19–25 | 21–25 | 13–25 | 53–75 | Trực tiếp[13] | ||
| 9 tháng 4 | 19:30 | Biên Phòng MB | 3–0 | TP. Hồ Chí Minh | 25–17 | 25–23 | 25–16 | 75–56 | Trực tiếp[14] | ||
| 10 tháng 4 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | 3–0 | Đà Nẵng | 25–19 | 25–23 | 25–22 | 75–64 | Trực tiếp[15] | ||
| 10 tháng 4 | 19:30 | Hà Nội | 0–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 26–28 | 15–25 | 20–25 | 61–78 | Trực tiếp[16] | ||
| 11 tháng 4 | 14:30 | LP Bank Ninh Bình | 0–3 | TP. Hồ Chí Minh | 22–25 | 20–25 | 19–25 | 61–75 | Trực tiếp[17] | ||
| 11 tháng 4 | 19:30 | Sanest Khánh Hòa | 0–3 | Biên Phòng MB | 25–27 | 15–25 | 15–25 | 55–77 | Trực tiếp[18] | ||
| 12 tháng 4 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | – | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 12 tháng 4 | 19:30 | Đà Nẵng | – | TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 13 tháng 4 | 14:30 | Hà Nội | – | Biên Phòng MB | – | – | – | 0–0 | |||
| 13 tháng 4 | 19:30 | LP Bank Ninh Bình | – | Sanest Khánh Hòa | – | – | – | 0–0 | |||
| 14 tháng 4 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | – | TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 14 tháng 4 | 19:30 | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | Biên Phòng MB | – | – | – | 0–0 | |||
| 15 tháng 4 | 14:30 | Đà Nẵng | – | Sanest Khánh Hòa | – | – | – | 0–0 | |||
| 15 tháng 4 | 19:30 | Hà Nội | – | LP Bank Ninh Bình | – | – | – | 0–0 | |||
| 16 tháng 4 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | – | Biên Phòng MB | – | – | – | 0–0 | |||
| 16 tháng 4 | 19:30 | TP. Hồ Chí Minh | – | Sanest Khánh Hòa | – | – | – | 0–0 | |||
| 17 tháng 4 | 14:30 | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | LP Bank Ninh Bình | – | – | – | 0–0 | |||
| 17 tháng 4 | 19:30 | Đà Nẵng | – | Hà Nội | – | – | – | 0–0 | |||
| 18 tháng 4 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | – | Sanest Khánh Hòa | – | – | – | 0–0 | |||
| 18 tháng 4 | 19:30 | Biên Phòng MB | – | LP Bank Ninh Bình | – | – | – | 0–0 | |||
| 19 tháng 4 | 14:30 | TP. Hồ Chí Minh | – | Hà Nội | – | – | – | 0–0 | |||
| 19 tháng 4 | 19:30 | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | Đà Nẵng | – | – | – | 0–0 | |||
| Lượt 2 | |||||||||||
| 28 tháng 10 | 12:00 | LP Bank Ninh Bình | – | Thể Công Tân Cảng | – | – | – | 0–0 | |||
| 28 tháng 10 | 14:30 | Hà Nội | – | Sanest Khánh Hòa | – | – | – | 0–0 | |||
| 28 tháng 10 | 17:00 | Đà Nẵng | – | Biên Phòng MB | – | – | – | 0–0 | |||
| 28 tháng 10 | 20:00 | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 29 tháng 10 | 12:00 | Hà Nội | – | Thể Công Tân Cảng | – | – | – | 0–0 | |||
| 29 tháng 10 | 14:30 | Đà Nẵng | – | LP Bank Ninh Bình | – | – | – | 0–0 | |||
| 29 tháng 10 | 17:00 | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | Sanest Khánh Hòa | – | – | – | 0–0 | |||
| 29 tháng 10 | 19:30 | TP. Hồ Chí Minh | – | Biên Phòng MB | – | – | – | 0–0 | |||
| 31 tháng 10 | 12:00 | Đà Nẵng | – | Thể Công Tân Cảng | – | – | – | 0–0 | |||
| 31 tháng 10 | 14:30 | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | Hà Nội | – | – | – | 0–0 | |||
| 31 tháng 10 | 17:00 | TP. Hồ Chí Minh | – | LP Bank Ninh Bình | – | – | – | 0–0 | |||
| 31 tháng 10 | 19:30 | Biên Phòng MB | – | Sanest Khánh Hòa | – | – | – | 0–0 | |||
| 1 tháng 11 | 12:00 | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | Thể Công Tân Cảng | – | – | – | 0–0 | |||
| 1 tháng 11 | 14:30 | TP. Hồ Chí Minh | – | Đà Nẵng | – | – | – | 0–0 | |||
| 1 tháng 11 | 17:00 | Biên Phòng MB | – | Hà Nội | – | – | – | 0–0 | |||
| 1 tháng 11 | 19:30 | Sanest Khánh Hòa | – | LP Bank Ninh Bình | – | – | – | 0–0 | |||
| 2 tháng 11 | 12:00 | TP. Hồ Chí Minh | – | Thể Công Tân Cảng | – | – | – | 0–0 | |||
| 2 tháng 11 | 14:30 | Biên Phòng MB | – | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 2 tháng 11 | 17:00 | Sanest Khánh Hòa | – | Đà Nẵng | – | – | – | 0–0 | |||
| 2 tháng 11 | 19:30 | LP Bank Ninh Bình | – | Hà Nội | – | – | – | 0–0 | |||
| 4 tháng 11 | 12:00 | Biên Phòng MB | – | Thể Công Tân Cảng | – | – | – | 0–0 | |||
| 4 tháng 11 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | – | TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 4 tháng 11 | 17:00 | LP Bank Ninh Bình | – | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 4 tháng 11 | 19:30 | Hà Nội | – | Đà Nẵng | – | – | – | 0–0 | |||
| 5 tháng 11 | 12:00 | Sanest Khánh Hòa | – | Thể Công Tân Cảng | – | – | – | 0–0 | |||
| 5 tháng 11 | 14:30 | LP Bank Ninh Bình | – | Biên Phòng MB | – | – | – | 0–0 | |||
| 5 tháng 11 | 17:00 | Hà Nội | – | TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
| 5 tháng 11 | 19:30 | Đà Nẵng | – | Công an TP. Hồ Chí Minh | – | – | – | 0–0 | |||
Kết quả thi đấu vòng tròn 8 đội Nữ
| Đội lọt vào vòng chung kết | |
| Đội lọt vào vòng phân hạng 5–8 |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 1 | Hà Nội Tasco Auto | 3 | 0 | 8 | 9 | 2 | 4.500 | 249 | 187 | 1.332 |
| 2 | VTV Bình Điền Long An | 2 | 1 | 7 | 8 | 3 | 2.667 | 248 | 218 | 1.138 |
| 3 | HCĐG Lào Cai | 2 | 1 | 6 | 6 | 3 | 2.000 | 203 | 175 | 1.160 |
| 4 | LP Bank Ninh Bình | 2 | 1 | 6 | 6 | 4 | 1.500 | 238 | 200 | 1.190 |
| 5 | BC Thông tin - BĐ19 | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 0.833 | 224 | 222 | 1.009 |
| 6 | Ngân hàng Công Thương | 1 | 2 | 3 | 3 | 6 | 0.500 | 182 | 211 | 0.863 |
| 7 | XMLS Thanh Hóa | 1 | 2 | 2 | 4 | 8 | 0.500 | 220 | 269 | 0.818 |
| 8 | Geleximco Hưng Yên | 0 | 3 | 0 | 0 | 9 | 0.000 | 143 | 225 | 0.636 |
Vòng chung kết - xếp hạng
Vòng phân hạng 5–8 Nam
| Phân hạng 5–8 | Trận tranh hạng 5 | |||||
| 7 tháng 11 | ||||||
| Hạng 5 | ||||||
| 8 tháng 11 | ||||||
| Hạng 8 | ||||||
| 7 tháng 11 | ||||||
| Hạng 6 | ||||||
| Hạng 7 | ||||||
| Trận tranh hạng 7 | ||||||
| 8 tháng 11 | ||||||
Phân hạng 5–8 Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 tháng 11 | 12:00 | Hạng 5 | – | Hạng 8 | – | – | – | 0–0 | |||
| 7 tháng 11 | 17:00 | Hạng 6 | – | Hạng 7 | – | – | – | 0–0 |
Trận tranh hạng 7 Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 tháng 11 | 14:30 | – | – | – | – | 0–0 |
Trận tranh hạng 5 Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 tháng 11 | 12:00 | – | – | – | – | 0–0 |
Top 4 Nam
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 7 tháng 11 | ||||||
| Hạng 1 | ||||||
| 8 tháng 11 | ||||||
| Hạng 4 | ||||||
| 7 tháng 11 | ||||||
| Hạng 2 | ||||||
| Hạng 3 | ||||||
| Trận tranh hạng 3 | ||||||
| 8 tháng 11 | ||||||
Bán kết Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 tháng 11 | 14:30 | Hạng 1 | – | Hạng 4 | – | – | – | 0–0 | |||
| 7 tháng 11 | 19:30 | Hạng 2 | – | Hạng 3 | – | – | – | 0–0 |
Trận tranh hạng 3 Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 tháng 11 | 17:00 | – | – | – | – | 0–0 |
Chung kết Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 tháng 11 | 19:30 | – | – | – | – | 0–0 |
Vòng phân hạng 5–8 Nữ
| Phân hạng 5–8 | Trận tranh hạng 5 | |||||
| 24 tháng 10 | ||||||
| Hạng 5 | ||||||
| 25 tháng 10 | ||||||
| Hạng 8 | ||||||
| 24 tháng 10 | ||||||
| Hạng 6 | ||||||
| Hạng 7 | ||||||
| Trận tranh hạng 7 | ||||||
| 25 tháng 10 | ||||||
Phân hạng 5–8 Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 tháng 10 | 12:00 | Hạng 5 | – | Hạng 8 | – | – | – | 0–0 | |||
| 24 tháng 10 | 17:00 | Hạng 6 | – | Hạng 7 | – | – | – | 0–0 |
Trận tranh hạng 7 Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 tháng 10 | 14:30 | – | – | – | – | 0–0 |
Trận tranh hạng 5 Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 tháng 10 | 12:00 | – | – | – | – | 0–0 |
Top 4 Nữ
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 24 tháng 10 | ||||||
| Hạng 1 | ||||||
| 25 tháng 10 | ||||||
| Hạng 4 | ||||||
| 24 tháng 10 | ||||||
| Hạng 2 | ||||||
| Hạng 3 | ||||||
| Trận tranh hạng 3 | ||||||
| 25 tháng 10 | ||||||
Bán kết Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 tháng 10 | 14:30 | Hạng 1 | – | Hạng 4 | – | – | – | 0–0 | |||
| 24 tháng 10 | 19:30 | Hạng 2 | – | Hạng 3 | – | – | – | 0–0 |
Trận tranh hạng 3 Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 tháng 10 | 17:00 | – | – | – | – | 0–0 |
Chung kết Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 tháng 10 | 19:30 | – | – | – | – | 0–0 |
Xếp hạng chung cuộc
|
|
Các giải thưởng
Tổng giải thưởng: do Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam chi:
- Giải nhất: Cúp, cờ, huy chương vàng và 500.000.000đ.
- Giải nhì: Cờ, huy chương bạc và 300.000.000đ.
- Giải ba: Cờ, huy chương đồng và 200.000.000đ.
- Giải KK: 100.000.000đ.
- VĐV tấn công xuất sắc: 10.000.000đ.
- VĐV chuyền hai xuất sắc: 10.000.000đ.
- VĐV phòng thủ xuất sắc: 10.000.000đ.
- Tổ trọng tài xuất sắc: 10.000.000đ.
Ngoài ra, các đội tốp đầu có thể nhận được các giải thưởng khác của các nhà tài trợ trao tặng khi kết thúc giải.
Chú thích
- 1 2 Điều lệ Giải VĐQG - Cúp Phân bón Cà Mau 2026
- ↑ Giải bóng chuyền VĐQG 2026 công bố thời gian, địa điểm và thể thức tổ chức mới
- ↑ Xác định 16 đội tham dự Giải bóng chuyền VĐQG 2026
- ↑ Lịch thi đấu dự kiến Giải VĐQG - Cúp Phân bón Cà Mau 2026
- ↑ Lịch thi đấu giải bóng chuyền Vô địch quốc gia 2026 mới nhất
- ↑ Mỗi đội bóng chuyền được đăng ký 2 ngoại binh tại giải vô địch quốc gia 2026
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Biên Phòng - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: TP. Hồ Chí Minh - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Ninh Bình - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Biên Phòng - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Hà Nội - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Ninh Bình - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Biên Phòng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hà Nội - Thông Tin
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hưng Yên - HCĐG
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Long An - NHCT
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thanh Hóa - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hà Nội - HCĐG
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thông Tin - NHCT
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hưng Yên - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Long An - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hà Nội - NHCT
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: HCĐG - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thông Tin - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hưng Yên - Long An