Bước tới nội dung

Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2026

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2026
Giải đấuGiải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam
Môn thể thaoBóng chuyền
Thời gian6 tháng 4 – 8 tháng 11, 2026
Số trậnNam: 64
Nữ: 64
Số độiNam: 8
Nữ: 8
Vòng chung kết
Niên biểu mùa giải Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam
2027 

Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2026 là mùa giải thứ 23 của Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam. Mùa giải 2026 giữ nguyên thể thức thi đấu so với 2 mùa giải trước đó khi các đội tiếp tục thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm. Công ty Phân bón Cà Mau tiếp tục là nhà tài trợ cho giải đấu.[1][2]

Danh sách các đội tham dự

Giải bóng chuyền VĐQG 2026 có 16 đội tham dự (gồm 14 đội thi đấu ở giải VĐQG 2025 và 2 đội thăng hạng từ giải bóng chuyền hạng A năm 2025), cụ thể theo kết quả thứ hạng Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2025 Nam là: Biên Phòng MB, Thể Công Tân Cảng, Công an TP. Hồ Chí Minh, LP Bank Ninh Bình, Hà Nội, Đà Nẵng, Sanest Khánh Hòa, và tân binh TP. Hồ Chí Minh. Thứ tự của Nữ là: VTV Bình Điền Long An, LP Bank Ninh Bình, Binh chủng Thông tin - BĐ19, Ngân hàng Công Thương, HCĐG Lào Cai, XMLS Thanh Hóa, Geleximco Hưng Yên và tân binh Hà Nội Tasco Auto.[3]

Phương án, kế hoạch tổ chức

Giải bóng chuyền VĐQG 2026 cúp Phân bón Cà Mau thi đấu theo thể thức vòng tròn 2 lượt chia làm 2 giai đoạn, xếp hạng từ 1 đến 8. Sau khi kết thúc thi đấu vòng tròn, các đội dựa theo thứ hạng của mình để tiếp tục thi đấu vòng chung kết - xếp hạng, qua đó xác định đội vô địch cũng như đội xuống hạng.[4][5]

  • Giai đoạn 1: tại Đông Anh – Hà Nội từ ngày 6/4 đến ngày 19/4/2026.
  • Giai đoạn 2 và vòng chung kết - xếp hạng: từ ngày 14/10 đến ngày 8/11/2026.
    • Nội dung Nữ tại Vĩnh Long: từ ngày 14/10 đến ngày 25/10/2026.
    • Nội dung Nam tại TP. Hồ Chí Minh: từ ngày 28/10 đến ngày 8/11/2026.
Về thể thức thi đấu
  • Vòng tròn 8 đội: Căn cứ vào kết quả thi đấu giải VĐQG và giải Hạng A năm 2025, các đội bốc thăm chọn mã số, thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm theo mã số xoay vòng.
  • Vòng chung kết - xếp hạng: Các đội xếp hạng 1–4 thi đấu vòng chung kết theo thể thức loại trực tiếp (đội hạng 1 gặp đội hạng 4 và đội hạng 2 gặp đội hạng 3), 2 đội thắng thi đấu trận chung kết tranh ngôi vô địch còn 2 đội thua thi đấu trận tranh hạng 3. Các đội xếp hạng 5–8 thi đấu vòng phân hạng theo thể thức loại trực tiếp (đội hạng 5 gặp đội hạng 8 và đội hạng 6 gặp đội hạng 7), 2 đội thắng thi đấu trận tranh hạng 5 còn 2 đội thua thi đấu trận tranh hạng 7. Đội xếp hạng 8 chung cuộc phải xuống thi đấu giải Hạng A năm 2027.

Danh sách ngoại binh thi đấu

Mỗi CLB được phép đăng ký 2 ngoại binh trong danh sách, tuy nhiên chỉ 1 ngoại binh được thi đấu trên sân trong mỗi thời điểm của trận đấu.[1][6]

Danh sách Nam

Câu lạc bộGiai đoạn 1Giai đoạn 2
Biên Phòng MBThái Lan Jakkrit Thanomnoi
Thể Công Tân CảngIndonesia Rivan Nurmulki
Trung Quốc Xue Zhihong
Công an TP. Hồ Chí MinhSéc Martin Licek
Iran Ali Haghparast
LP Bank Ninh BìnhMông Cổ Batsuuri Battur
Hà NộiCampuchia Kuon Mom
Đà NẵngThái Lan Kittithad Nuwaddee
Sanest Khánh HòaHoa Kỳ Garrett Muagututia
TP. Hồ Chí MinhBrasil Luiz Felipe Perotto

Danh sách Nữ

Câu lạc bộGiai đoạn 1Giai đoạn 2
VTV Bình Điền Long AnCuba Lianet García Anglada
Cuba Regla Martínez Ortiz
LP Bank Ninh BìnhTrung Quốc Wang Yizhu
Binh chủng Thông tin - BĐ19Trung Quốc Che Wenhan
Trung Quốc Sun Jie
Ngân hàng Công ThươngPhần Lan Suvi Kokkonen
HCĐG Lào CaiThái Lan Tichaya Boonlert
Thái Lan Kuttika Kaewpin
Thái Lan Tichaya Boonlert
XMLS Thanh HóaTrung Quốc Cai Xiaoqing
Geleximco Hưng Yên
Hà Nội Tasco AutoĐức Ivana Vanjak

Kết quả thi đấu vòng tròn 8 đội Nam

Đội lọt vào vòng chung kết
Đội lọt vào vòng phân hạng 5–8
Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1Công an TP. Hồ Chí Minh30990MAX2301751.314
2Biên Phòng MB309919.0002522031.241
3Thể Công Tân Cảng216851.6002932801.046
4LP Bank Ninh Bình215661.0002532640.958
5Hà Nội124560.8332542630.966
6TP. Hồ Chí Minh123360.5001922130.901
7Đà Nẵng030290.2222442640.924
8Sanest Khánh Hòa030090.0001762320.759
NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
Lượt 1
6 tháng 414:30Thể Công Tân Cảng2–3LP Bank Ninh Bình21–2525–1725–2119–2511–15101–103Trực tiếp[7]
6 tháng 417:00Sanest Khánh Hòa0–3Hà Nội28–3017–2523–25  68–80Trực tiếp[8]
7 tháng 414:30Biên Phòng MB3–1Đà Nẵng29–2725–1821–2525–22 100–92Trực tiếp[9]
7 tháng 419:30TP. Hồ Chí Minh0–3Công an TP. Hồ Chí Minh14–2522–2525–27  61–77Trực tiếp[10]
8 tháng 414:30Thể Công Tân Cảng3–2Hà Nội25–2027–2522–2528–3015–13117–113Trực tiếp[11]
8 tháng 419:30LP Bank Ninh Bình3–1Đà Nẵng27–2525–1812–2525–20 89–88Trực tiếp[12]
9 tháng 414:30Sanest Khánh Hòa0–3Công an TP. Hồ Chí Minh19–2521–2513–25  53–75Trực tiếp[13]
9 tháng 419:30Biên Phòng MB3–0TP. Hồ Chí Minh25–1725–2325–16  75–56Trực tiếp[14]
10 tháng 414:30Thể Công Tân Cảng3–0Đà Nẵng25–1925–2325–22  75–64Trực tiếp[15]
10 tháng 419:30Hà Nội0–3Công an TP. Hồ Chí Minh26–2815–2520–25  61–78Trực tiếp[16]
11 tháng 414:30LP Bank Ninh Bình0–3TP. Hồ Chí Minh22–2520–2519–25  61–75Trực tiếp[17]
11 tháng 419:30Sanest Khánh Hòa0–3Biên Phòng MB25–2715–2515–25  55–77Trực tiếp[18]
12 tháng 414:30Thể Công Tân CảngCông an TP. Hồ Chí Minh  0–0 
12 tháng 419:30Đà NẵngTP. Hồ Chí Minh  0–0 
13 tháng 414:30Hà NộiBiên Phòng MB  0–0 
13 tháng 419:30LP Bank Ninh BìnhSanest Khánh Hòa  0–0 
14 tháng 414:30Thể Công Tân CảngTP. Hồ Chí Minh  0–0 
14 tháng 419:30Công an TP. Hồ Chí MinhBiên Phòng MB  0–0 
15 tháng 414:30Đà NẵngSanest Khánh Hòa  0–0 
15 tháng 419:30Hà NộiLP Bank Ninh Bình  0–0 
16 tháng 414:30Thể Công Tân CảngBiên Phòng MB  0–0 
16 tháng 419:30TP. Hồ Chí MinhSanest Khánh Hòa  0–0 
17 tháng 414:30Công an TP. Hồ Chí MinhLP Bank Ninh Bình  0–0 
17 tháng 419:30Đà NẵngHà Nội  0–0 
18 tháng 414:30Thể Công Tân CảngSanest Khánh Hòa  0–0 
18 tháng 419:30Biên Phòng MBLP Bank Ninh Bình  0–0 
19 tháng 414:30TP. Hồ Chí MinhHà Nội  0–0 
19 tháng 419:30Công an TP. Hồ Chí MinhĐà Nẵng  0–0 
Lượt 2
28 tháng 1012:00LP Bank Ninh BìnhThể Công Tân Cảng  0–0 
28 tháng 1014:30Hà NộiSanest Khánh Hòa  0–0 
28 tháng 1017:00Đà NẵngBiên Phòng MB  0–0 
28 tháng 1020:00Công an TP. Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh  0–0 
29 tháng 1012:00Hà NộiThể Công Tân Cảng  0–0 
29 tháng 1014:30Đà NẵngLP Bank Ninh Bình  0–0 
29 tháng 1017:00Công an TP. Hồ Chí MinhSanest Khánh Hòa  0–0 
29 tháng 1019:30TP. Hồ Chí MinhBiên Phòng MB  0–0 
31 tháng 1012:00Đà NẵngThể Công Tân Cảng  0–0 
31 tháng 1014:30Công an TP. Hồ Chí MinhHà Nội  0–0 
31 tháng 1017:00TP. Hồ Chí MinhLP Bank Ninh Bình  0–0 
31 tháng 1019:30Biên Phòng MBSanest Khánh Hòa  0–0 
1 tháng 1112:00Công an TP. Hồ Chí MinhThể Công Tân Cảng  0–0 
1 tháng 1114:30TP. Hồ Chí MinhĐà Nẵng  0–0 
1 tháng 1117:00Biên Phòng MBHà Nội  0–0 
1 tháng 1119:30Sanest Khánh HòaLP Bank Ninh Bình  0–0 
2 tháng 1112:00TP. Hồ Chí MinhThể Công Tân Cảng  0–0 
2 tháng 1114:30Biên Phòng MBCông an TP. Hồ Chí Minh  0–0 
2 tháng 1117:00Sanest Khánh HòaĐà Nẵng  0–0 
2 tháng 1119:30LP Bank Ninh BìnhHà Nội  0–0 
4 tháng 1112:00Biên Phòng MBThể Công Tân Cảng  0–0 
4 tháng 1114:30Sanest Khánh HòaTP. Hồ Chí Minh  0–0 
4 tháng 1117:00LP Bank Ninh BìnhCông an TP. Hồ Chí Minh  0–0 
4 tháng 1119:30Hà NộiĐà Nẵng  0–0 
5 tháng 1112:00Sanest Khánh HòaThể Công Tân Cảng  0–0 
5 tháng 1114:30LP Bank Ninh BìnhBiên Phòng MB  0–0 
5 tháng 1117:00Hà NộiTP. Hồ Chí Minh  0–0 
5 tháng 1119:30Đà NẵngCông an TP. Hồ Chí Minh  0–0 

Kết quả thi đấu vòng tròn 8 đội Nữ

Đội lọt vào vòng chung kết
Đội lọt vào vòng phân hạng 5–8
Trận đấuĐiểmSetĐiểm
HạngĐộiTBTBTỉ lệTBTỉ lệ
1Hà Nội Tasco Auto308924.5002491871.332
2VTV Bình Điền Long An217832.6672482181.138
3HCĐG Lào Cai216632.0002031751.160
4LP Bank Ninh Bình216641.5002382001.190
5BC Thông tin - BĐ19124560.8332242221.009
6Ngân hàng Công Thương123360.5001822110.863
7XMLS Thanh Hóa122480.5002202690.818
8Geleximco Hưng Yên030090.0001432250.636
NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
Lượt 1
6 tháng 412:00Hà Nội Tasco Auto3–2BC Thông tin - BĐ1916–2525–2318–2525–1015–999–92Trực tiếp[19]
6 tháng 420:00Geleximco Hưng Yên0–3HCĐG Lào Cai15–2512–2510–25  37–75Trực tiếp[20]
7 tháng 412:00VTV Bình Điền Long An3–0Ngân hàng Công Thương25–1425–2329–27  79–64Trực tiếp[21]
7 tháng 417:00XMLS Thanh Hóa1–3LP Bank Ninh Bình27–2522–2511–2513–25 73–100Trực tiếp[22]
8 tháng 412:00Hà Nội Tasco Auto3–0HCĐG Lào Cai25–1625–1925–17  75–52Trực tiếp[23]
8 tháng 417:00BC Thông tin - BĐ190–3Ngân hàng Công Thương14–2522–2521–25  57–75Trực tiếp[24]
9 tháng 412:00Geleximco Hưng Yên0–3LP Bank Ninh Bình17–2517–2517–25  51–75Trực tiếp[25]
9 tháng 417:00VTV Bình Điền Long An2–3XMLS Thanh Hóa15–2516–2525–1725–1713–1594–99Trực tiếp[26]
10 tháng 412:00Hà Nội Tasco Auto3–0Ngân hàng Công Thương25–825–1625–19  75–43Trực tiếp[27]
10 tháng 417:00HCĐG Lào Cai3–0LP Bank Ninh Bình25–2125–1826–24  76–63Trực tiếp[28]
11 tháng 412:00BC Thông tin - BĐ193–0XMLS Thanh Hóa25–1325–1825–17  75–48Trực tiếp[29]
11 tháng 417:00Geleximco Hưng Yên0–3VTV Bình Điền Long An17–2520–2518–25  55–75Trực tiếp[30]
12 tháng 412:00Hà Nội Tasco AutoLP Bank Ninh Bình  0–0 
12 tháng 417:00Ngân hàng Công ThươngXMLS Thanh Hóa  0–0 
13 tháng 412:00HCĐG Lào CaiVTV Bình Điền Long An  0–0 
13 tháng 417:00BC Thông tin - BĐ19Geleximco Hưng Yên  0–0 
14 tháng 412:00Hà Nội Tasco AutoXMLS Thanh Hóa  0–0 
14 tháng 417:00LP Bank Ninh BìnhVTV Bình Điền Long An  0–0 
15 tháng 412:00Ngân hàng Công ThươngGeleximco Hưng Yên  0–0 
15 tháng 417:00HCĐG Lào CaiBC Thông tin - BĐ19  0–0 
16 tháng 412:00Hà Nội Tasco AutoVTV Bình Điền Long An  0–0 
16 tháng 417:00XMLS Thanh HóaGeleximco Hưng Yên  0–0 
17 tháng 412:00LP Bank Ninh BìnhBC Thông tin - BĐ19  0–0 
17 tháng 417:00Ngân hàng Công ThươngHCĐG Lào Cai  0–0 
18 tháng 412:00Hà Nội Tasco AutoGeleximco Hưng Yên  0–0 
18 tháng 417:00VTV Bình Điền Long AnBC Thông tin - BĐ19  0–0 
19 tháng 412:00XMLS Thanh HóaHCĐG Lào Cai  0–0 
19 tháng 417:00LP Bank Ninh BìnhNgân hàng Công Thương  0–0 
Lượt 2
14 tháng 1012:00BC Thông tin - BĐ19Hà Nội Tasco Auto  0–0 
14 tháng 1014:30HCĐG Lào CaiGeleximco Hưng Yên  0–0 
14 tháng 1017:00Ngân hàng Công ThươngVTV Bình Điền Long An  0–0 
14 tháng 1020:00LP Bank Ninh BìnhXMLS Thanh Hóa  0–0 
15 tháng 1012:00HCĐG Lào CaiHà Nội Tasco Auto  0–0 
15 tháng 1014:30Ngân hàng Công ThươngBC Thông tin - BĐ19  0–0 
15 tháng 1017:00LP Bank Ninh BìnhGeleximco Hưng Yên  0–0 
15 tháng 1019:30XMLS Thanh HóaVTV Bình Điền Long An  0–0 
17 tháng 1012:00Ngân hàng Công ThươngHà Nội Tasco Auto  0–0 
17 tháng 1014:30LP Bank Ninh BìnhHCĐG Lào Cai  0–0 
17 tháng 1017:00XMLS Thanh HóaBC Thông tin - BĐ19  0–0 
17 tháng 1019:30VTV Bình Điền Long AnGeleximco Hưng Yên  0–0 
18 tháng 1012:00LP Bank Ninh BìnhHà Nội Tasco Auto  0–0 
18 tháng 1014:30XMLS Thanh HóaNgân hàng Công Thương  0–0 
18 tháng 1017:00VTV Bình Điền Long AnHCĐG Lào Cai  0–0 
18 tháng 1019:30Geleximco Hưng YênBC Thông tin - BĐ19  0–0 
19 tháng 1012:00XMLS Thanh HóaHà Nội Tasco Auto  0–0 
19 tháng 1014:30VTV Bình Điền Long AnLP Bank Ninh Bình  0–0 
19 tháng 1017:00Geleximco Hưng YênNgân hàng Công Thương  0–0 
19 tháng 1019:30BC Thông tin - BĐ19HCĐG Lào Cai  0–0 
21 tháng 1012:00VTV Bình Điền Long AnHà Nội Tasco Auto  0–0 
21 tháng 1014:30Geleximco Hưng YênXMLS Thanh Hóa  0–0 
21 tháng 1017:00BC Thông tin - BĐ19LP Bank Ninh Bình  0–0 
21 tháng 1019:30HCĐG Lào CaiNgân hàng Công Thương  0–0 
22 tháng 1012:00Geleximco Hưng YênHà Nội Tasco Auto  0–0 
22 tháng 1014:30BC Thông tin - BĐ19VTV Bình Điền Long An  0–0 
22 tháng 1017:00HCĐG Lào CaiXMLS Thanh Hóa  0–0 
22 tháng 1019:30Ngân hàng Công ThươngLP Bank Ninh Bình  0–0 

Vòng chung kết - xếp hạng

Vòng phân hạng 5–8 Nam

 
Phân hạng 5–8Trận tranh hạng 5
 
      
 
7 tháng 11
 
 
Hạng 5
 
8 tháng 11
 
Hạng 8
 
 
 
7 tháng 11
 
 
 
Hạng 6
 
 
Hạng 7
 
Trận tranh hạng 7
 
 
8 tháng 11
 
 
 
 
 
 

Phân hạng 5–8 Nam

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
7 tháng 1112:00Hạng 5Hạng 8  0–0 
7 tháng 1117:00Hạng 6Hạng 7  0–0 

Trận tranh hạng 7 Nam

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
8 tháng 1114:30    0–0 

Trận tranh hạng 5 Nam

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
8 tháng 1112:00    0–0 

Top 4 Nam

 
Bán kếtChung kết
 
      
 
7 tháng 11
 
 
Hạng 1
 
8 tháng 11
 
Hạng 4
 
 
 
7 tháng 11
 
 
 
Hạng 2
 
 
Hạng 3
 
Trận tranh hạng 3
 
 
8 tháng 11
 
 
 
 
 
 

Bán kết Nam

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
7 tháng 1114:30Hạng 1Hạng 4  0–0 
7 tháng 1119:30Hạng 2Hạng 3  0–0 

Trận tranh hạng 3 Nam

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
8 tháng 1117:00    0–0 

Chung kết Nam

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
8 tháng 1119:30    0–0 

Vòng phân hạng 5–8 Nữ

 
Phân hạng 5–8Trận tranh hạng 5
 
      
 
24 tháng 10
 
 
Hạng 5
 
25 tháng 10
 
Hạng 8
 
 
 
24 tháng 10
 
 
 
Hạng 6
 
 
Hạng 7
 
Trận tranh hạng 7
 
 
25 tháng 10
 
 
 
 
 
 

Phân hạng 5–8 Nữ

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
24 tháng 1012:00Hạng 5Hạng 8  0–0 
24 tháng 1017:00Hạng 6Hạng 7  0–0 

Trận tranh hạng 7 Nữ

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 1014:30    0–0 

Trận tranh hạng 5 Nữ

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 1012:00    0–0 

Top 4 Nữ

 
Bán kếtChung kết
 
      
 
24 tháng 10
 
 
Hạng 1
 
25 tháng 10
 
Hạng 4
 
 
 
24 tháng 10
 
 
 
Hạng 2
 
 
Hạng 3
 
Trận tranh hạng 3
 
 
25 tháng 10
 
 
 
 
 
 

Bán kết Nữ

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
24 tháng 1014:30Hạng 1Hạng 4  0–0 
24 tháng 1019:30Hạng 2Hạng 3  0–0 

Trận tranh hạng 3 Nữ

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 1017:00    0–0 

Chung kết Nữ

NgàyGiờTỷ sốSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5TổngNguồn
25 tháng 1019:30    0–0 

Xếp hạng chung cuộc

Các giải thưởng

Tổng giải thưởng: do Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam chi:

  • Giải nhất: Cúp, cờ, huy chương vàng và 500.000.000đ.
  • Giải nhì: Cờ, huy chương bạc và 300.000.000đ.
  • Giải ba: Cờ, huy chương đồng và 200.000.000đ.
  • Giải KK: 100.000.000đ.
  • VĐV tấn công xuất sắc: 10.000.000đ.
  • VĐV chuyền hai xuất sắc: 10.000.000đ.
  • VĐV phòng thủ xuất sắc: 10.000.000đ.
  • Tổ trọng tài xuất sắc: 10.000.000đ.

Ngoài ra, các đội tốp đầu có thể nhận được các giải thưởng khác của các nhà tài trợ trao tặng khi kết thúc giải.

Chú thích

  1. 1 2 Điều lệ Giải VĐQG - Cúp Phân bón Cà Mau 2026
  2. Giải bóng chuyền VĐQG 2026 công bố thời gian, địa điểm và thể thức tổ chức mới
  3. Xác định 16 đội tham dự Giải bóng chuyền VĐQG 2026
  4. Lịch thi đấu dự kiến Giải VĐQG - Cúp Phân bón Cà Mau 2026
  5. Lịch thi đấu giải bóng chuyền Vô địch quốc gia 2026 mới nhất
  6. Mỗi đội bóng chuyền được đăng ký 2 ngoại binh tại giải vô địch quốc gia 2026
  7. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Ninh Bình
  8. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Hà Nội
  9. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Biên Phòng - Đà Nẵng
  10. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: TP. Hồ Chí Minh - CATPHCM
  11. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Hà Nội
  12. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Ninh Bình - Đà Nẵng
  13. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - CATPHCM
  14. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Biên Phòng - TP. Hồ Chí Minh
  15. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Đà Nẵng
  16. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Hà Nội - CATPHCM
  17. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Ninh Bình - TP. Hồ Chí Minh
  18. Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Biên Phòng
  19. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hà Nội - Thông Tin
  20. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hưng Yên - HCĐG
  21. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Long An - NHCT
  22. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thanh Hóa - Ninh Bình
  23. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hà Nội - HCĐG
  24. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thông Tin - NHCT
  25. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hưng Yên - Ninh Bình
  26. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Long An - Thanh Hóa
  27. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hà Nội - NHCT
  28. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: HCĐG - Ninh Bình
  29. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thông Tin - Thanh Hóa
  30. Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hưng Yên - Long An