Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2025
| Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2025 | |
|---|---|
| Giải đấu | Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam |
| Môn thể thao | Bóng chuyền |
| Thời gian | 22 tháng 3 – 16 tháng 10, 2025 |
| Số trận | Nam: 38 Nữ: 38 |
| Số đội | Nam: 8 Nữ: 8 |
| Vòng chung kết | |
| Vô địch | Nam: Biên Phòng MB Nữ: VTV Bình Điền Long An |
| Hạng 2 | Nam: Thể Công Tân Cảng Nữ: LP Bank Ninh Bình |
Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2025 là mùa giải thứ 22 của Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam. Mùa giải 2025 là mùa giải đầu tiên mà giải VĐQG rút gọn số đội thi đấu xuống còn 8 đội ở mỗi nội dung, đồng thời giữ nguyên thể thức thi đấu so với mùa giải 2024 khi các đội tiếp tục thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm. Giải bóng chuyền VĐQG 2025 có sự thay đổi về nhà tài trợ khi tập đoàn Hóa chất Đức Giang không tiếp tục tài trợ cho giải, thay vào đó là công ty Phân bón Cà Mau trở thành nhà tài trợ mới cho giải đấu.[1][2][3] Kết thúc mùa giải, các đội đương kim vô địch là đội Nam Biên Phòng MB và Nữ VTV Bình Điền Long An đã bảo vệ thành công chức vô địch của mình.
Danh sách các đội tham dự
Giải bóng chuyền VĐQG 2025 có 16 đội tham dự (gồm 14 đội thi đấu ở giải VĐQG 2024 và 2 đội thăng hạng từ giải bóng chuyền hạng A năm 2024), cụ thể theo kết quả thứ hạng Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2024 Nam là: Biên Phòng MB, Sanest Khánh Hòa, Thể Công Tân Cảng, LP Bank Ninh Bình, Đà Nẵng, Lavie Tây Ninh, Hà Nội, và tân binh Công an TP. Hồ Chí Minh. Thứ tự của Nữ là: VTV Bình Điền Long An, HCĐG Lào Cai, LP Bank Ninh Bình, XMLS Thanh Hóa, Binh chủng Thông tin - BĐ19, Ngân hàng Công Thương, Geleximco Hưng Yên và tân binh TP. Hồ Chí Minh.
Phương án, kế hoạch tổ chức
Giải bóng chuyền VĐQG 2025 cúp Phân bón Cà Mau thi đấu theo thể thức vòng tròn 1 lượt chia làm 2 giai đoạn, xếp hạng từ 1 đến 8. Sau khi kết thúc thi đấu vòng tròn, các đội dựa theo thứ hạng của mình để tiếp tục thi đấu vòng chung kết - xếp hạng, qua đó xác định đội vô địch cũng như đội xuống hạng.[4][5][6]
- Giai đoạn 1: tại Đông Anh – Hà Nội từ ngày 22/3 đến ngày 31/3/2025.
- Giai đoạn 2 và vòng chung kết - xếp hạng: tại Ninh Bình từ ngày 7/10 đến ngày 16/10/2025.
- Về thể thức thi đấu
- Vòng tròn 8 đội: Căn cứ vào kết quả thi đấu giải VĐQG và giải Hạng A năm 2024, các đội bốc thăm chọn mã số, thi đấu vòng tròn một lượt tính điểm theo mã số xoay vòng.
- Vòng chung kết - xếp hạng: Các đội xếp hạng 1-4 thi đấu vòng chung kết theo thể thức loại trực tiếp (đội hạng 1 gặp đội hạng 4 và đội hạng 2 gặp đội hạng 3), 2 đội thắng thi đấu trận chung kết tranh ngôi vô địch còn 2 đội thua thi đấu trận tranh hạng ba. Các đội xếp hạng 5-8 thi đấu vòng tranh trụ hạng theo thể thức vòng tròn 1 lượt tính điểm để xác định đội xuống thi đấu giải Hạng A năm 2026 (kết quả của 4 đội ở vòng tranh trụ hạng được cộng dồn với kết quả của chính 4 đội đó gặp nhau ở vòng tròn 8 đội để xếp hạng).
Danh sách ngoại binh thi đấu
Mỗi CLB được phép đăng ký 2 ngoại binh trong danh sách, tuy nhiên chỉ 1 ngoại binh được thi đấu trên sân trong mỗi thời điểm của trận đấu.
Danh sách Nam
| Câu lạc bộ | Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 |
|---|---|---|
| Biên Phòng MB | ||
| Sanest Khánh Hòa | ||
| Thể Công Tân Cảng | ||
| LP Bank Ninh Bình | ||
| Đà Nẵng | ||
| Lavie Tây Ninh | ||
| Hà Nội | ||
| Công an TP. Hồ Chí Minh |
Danh sách Nữ
| Câu lạc bộ | Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 |
|---|---|---|
| VTV Bình Điền Long An | ||
| HCĐG Lào Cai | ||
| LP Bank Ninh Bình | ||
| XMLS Thanh Hóa | ||
| Binh chủng Thông tin - BĐ19 | ||
| Ngân hàng Công Thương | ||
| Geleximco Hưng Yên | ||
| TP. Hồ Chí Minh |
Kết quả thi đấu vòng tròn 8 đội Nam
| Đội lọt vào vòng chung kết | |
| Đội lọt vào vòng tranh trụ hạng |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 1 | Biên Phòng MB | 7 | 0 | 19 | 21 | 5 | 4.200 | 638 | 541 | 1.179 |
| 2 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 6 | 1 | 17 | 18 | 5 | 3.600 | 539 | 490 | 1.100 |
| 3 | Thể Công Tân Cảng | 5 | 2 | 15 | 17 | 9 | 1.889 | 609 | 550 | 1.107 |
| 4 | LP Bank Ninh Bình | 3 | 4 | 10 | 12 | 13 | 0.923 | 559 | 554 | 1.009 |
| 5 | Sanest Khánh Hòa | 3 | 4 | 9 | 11 | 13 | 0.846 | 548 | 552 | 0.993 |
| 6 | Đà Nẵng | 2 | 5 | 7 | 10 | 17 | 0.588 | 572 | 630 | 0.908 |
| 7 | Lavie Tây Ninh | 1 | 6 | 4 | 7 | 19 | 0.368 | 541 | 619 | 0.874 |
| 8 | Hà Nội | 1 | 6 | 3 | 4 | 19 | 0.211 | 492 | 562 | 0.875 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 tháng 3 | 12:00 | Sanest Khánh Hòa | 1–3 | Lavie Long An | 21–25 | 25–19 | 23–25 | 18–25 | 87–94 | Trực tiếp[7] | |
| 22 tháng 3 | 17:00 | LP Bank Ninh Bình | 0–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 21–25 | 20–25 | 19–25 | 60–75 | Trực tiếp[8] | ||
| 23 tháng 3 | 14:30 | Hà Nội | 1–3 | Đà Nẵng | 27–29 | 20–25 | 25–18 | 19–25 | 91–97 | Trực tiếp[9] | |
| 23 tháng 3 | 20:00 | Biên Phòng MB | 3–0 | Thể Công Tân Cảng | 32–30 | 25–20 | 25–17 | 82–67 | Trực tiếp[10] | ||
| 24 tháng 3 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 3–0 | Hà Nội | 25–22 | 25–22 | 25–23 | 75–67 | Trực tiếp[11] | ||
| 24 tháng 3 | 20:00 | Đà Nẵng | 2–3 | Biên Phòng MB | 30–28 | 25–23 | 21–25 | 16–25 | 11–15 | 103–116 | Trực tiếp[12] |
| 25 tháng 3 | 14:30 | Thể Công Tân Cảng | 3–1 | LP Bank Ninh Bình | 25–21 | 22–25 | 26–24 | 25–22 | 98–92 | Trực tiếp[13] | |
| 25 tháng 3 | 20:00 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 3–0 | Lavie Long An | 25–22 | 25–18 | 25–16 | 75–56 | Trực tiếp[14] | ||
| 26 tháng 3 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 1–3 | Biên Phòng MB | 25–22 | 15–25 | 20–25 | 23–25 | 83–97 | Trực tiếp[15] | |
| 26 tháng 3 | 20:00 | Hà Nội | 0–3 | LP Bank Ninh Bình | 22–25 | 21–25 | 13–25 | 56–75 | Trực tiếp[16] | ||
| 27 tháng 3 | 14:30 | Đà Nẵng | 3–1 | Lavie Long An | 22–25 | 25–16 | 25–22 | 25–20 | 97–83 | Trực tiếp[17] | |
| 27 tháng 3 | 20:00 | Thể Công Tân Cảng | 2–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 25–20 | 22–25 | 25–16 | 22–25 | 12–15 | 106–101 | Trực tiếp[18] |
| 28 tháng 3 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 3–0 | LP Bank Ninh Bình | 25–22 | 25–18 | 25–22 | 75–62 | Trực tiếp[19] | ||
| 28 tháng 3 | 20:00 | Biên Phòng MB | 3–0 | Lavie Long An | 25–23 | 29–27 | 25–18 | 79–68 | Trực tiếp[20] | ||
| 29 tháng 3 | 14:30 | Hà Nội | 0–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 23–25 | 22–25 | 16–25 | 61–75 | Trực tiếp[21] | ||
| 29 tháng 3 | 20:00 | Đà Nẵng | 0–3 | Thể Công Tân Cảng | 22–25 | 15–25 | 16–25 | 53–75 | Trực tiếp[22] | ||
| 30 tháng 3 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 0–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 23–25 | 23–25 | 24–26 | 70–76 | Trực tiếp[23] | ||
| 30 tháng 3 | 20:00 | Lavie Long An | 2–3 | Thể Công Tân Cảng | 17–25 | 28–26 | 16–25 | 25–19 | 10–15 | 96–110 | Trực tiếp[24] |
| 31 tháng 3 | 14:30 | LP Bank Ninh Bình | 3–1 | Đà Nẵng | 25–19 | 25–21 | 19–25 | 25–17 | 94–82 | Trực tiếp[25] | |
| 31 tháng 3 | 20:00 | Biên Phòng MB | 3–0 | Hà Nội | 25–16 | 25–15 | 30–28 | 80–59 | Trực tiếp[26] | ||
| 7 tháng 10 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 0–3 | Thể Công Tân Cảng | 26–28 | 20–25 | 18–25 | 64–78 | Trực tiếp[27] | ||
| 7 tháng 10 | 20:00 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 3–0 | Đà Nẵng | 25–16 | 25–21 | 27–25 | 77–62 | Trực tiếp[28] | ||
| 8 tháng 10 | 14:30 | Lavie Tây Ninh | 1–3 | Hà Nội | 19–25 | 25–21 | 21–25 | 20–25 | 85–96 | Trực tiếp[29] | |
| 8 tháng 10 | 20:00 | LP Bank Ninh Bình | 2–3 | Biên Phòng MB | 16–25 | 25–23 | 23–25 | 25–21 | 12–15 | 101–109 | Trực tiếp[30] |
| 9 tháng 10 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 3–1 | Đà Nẵng | 25–16 | 19–25 | 25–15 | 25–22 | 94–78 | Trực tiếp[31] | |
| 9 tháng 10 | 20:00 | Thể Công Tân Cảng | 3–0 | Hà Nội | 25–20 | 25–22 | 25–20 | 75–62 | Trực tiếp[32] | ||
| 10 tháng 10 | 14:30 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 0–3 | Biên Phòng MB | 20–25 | 17–25 | 23–25 | 60–75 | Trực tiếp[33] | ||
| 10 tháng 10 | 20:00 | Lavie Tây Ninh | 0–3 | LP Bank Ninh Bình | 22–25 | 20–25 | 17–25 | 59–75 | Trực tiếp[34] | ||
Kết quả thi đấu vòng tròn 8 đội Nữ
| Đội lọt vào vòng chung kết | |
| Đội lọt vào vòng tranh trụ hạng |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 1 | VTV Bình Điền Long An | 6 | 1 | 17 | 19 | 7 | 2.714 | 611 | 529 | 1.155 |
| 2 | LP Bank Ninh Bình | 6 | 1 | 17 | 19 | 8 | 2.375 | 616 | 525 | 1.173 |
| 3 | BC Thông tin - BĐ19 | 5 | 2 | 15 | 17 | 7 | 2.429 | 554 | 498 | 1.112 |
| 4 | Ngân hàng Công Thương | 4 | 3 | 12 | 14 | 11 | 1.273 | 576 | 540 | 1.067 |
| 5 | HCĐG Lào Cai | 3 | 4 | 8 | 10 | 14 | 0.714 | 509 | 545 | 0.934 |
| 6 | XMLS Thanh Hóa | 3 | 4 | 8 | 9 | 14 | 0.643 | 483 | 519 | 0.931 |
| 7 | Geleximco Hưng Yên | 1 | 6 | 6 | 9 | 18 | 0.500 | 651 | 721 | 0.903 |
| 8 | TP. Hồ Chí Minh | 0 | 7 | 1 | 3 | 21 | 0.143 | 344 | 467 | 0.737 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 tháng 3 | 14:30 | Ngân hàng Công Thương | 1–3 | LP Bank Ninh Bình | 18–25 | 25–16 | 16–25 | 20–25 | 79–91 | Trực tiếp[35] | |
| 22 tháng 3 | 20:00 | TP. Hồ Chí Minh | 0–3 | HCĐG Lào Cai | 21–25 | 15–25 | 23–25 | 59–75 | Trực tiếp[36] | ||
| 23 tháng 3 | 12:00 | Thông tin Đông Bắc | 3–0 | XMLS Thanh Hóa | 25–18 | 26–24 | 25–13 | 76–55 | Trực tiếp[37] | ||
| 23 tháng 3 | 17:30 | VTV Bình Điền Long An | 3–0 | Geleximco Thái Bình | 25–17 | 25–22 | 25–23 | 75–62 | Trực tiếp[38] | ||
| 24 tháng 3 | 12:00 | Ngân hàng Công Thương | 3–1 | Thông tin Đông Bắc | 25–22 | 25–19 | 23–25 | 25–14 | 98–80 | Trực tiếp[39] | |
| 24 tháng 3 | 17:30 | XMLS Thanh Hóa | 0–3 | VTV Bình Điền Long An | 19–25 | 17–25 | 19–25 | 55–75 | Trực tiếp[40] | ||
| 25 tháng 3 | 12:00 | Geleximco Thái Bình | 3–0 | TP. Hồ Chí Minh | 25–19 | 25–23 | 25–21 | 75–63 | Trực tiếp[41] | ||
| 25 tháng 3 | 17:30 | HCĐG Lào Cai | 0–3 | LP Bank Ninh Bình | 20–25 | 10–25 | 23–25 | 53–75 | Trực tiếp[42] | ||
| 26 tháng 3 | 12:00 | Ngân hàng Công Thương | 1–3 | VTV Bình Điền Long An | 23–25 | 22–25 | 25–23 | 20–25 | 90–98 | Trực tiếp[43] | |
| 26 tháng 3 | 17:30 | Thông tin Đông Bắc | 3–0 | TP. Hồ Chí Minh | 25–15 | 25–17 | 25–21 | 75–53 | Trực tiếp[44] | ||
| 27 tháng 3 | 12:00 | XMLS Thanh Hóa | 0–3 | LP Bank Ninh Bình | 15–25 | 18–25 | 20–25 | 53–75 | Trực tiếp[45] | ||
| 27 tháng 3 | 17:30 | Geleximco Thái Bình | 2–3 | HCĐG Lào Cai | 25–22 | 21–25 | 25–18 | 23–25 | 9–15 | 103–105 | Trực tiếp[46] |
| 28 tháng 3 | 12:00 | Ngân hàng Công Thương | 3–0 | TP. Hồ Chí Minh | 25–16 | 25–18 | 25–16 | 75–50 | Trực tiếp[47] | ||
| 28 tháng 3 | 17:30 | VTV Bình Điền Long An | 1–3 | LP Bank Ninh Bình | 25–23 | 26–28 | 14–25 | 14–25 | 79–101 | Trực tiếp[48] | |
| 29 tháng 3 | 12:00 | Thông tin Đông Bắc | 3–0 | HCĐG Lào Cai | 25–21 | 25–12 | 25–22 | 75–55 | Trực tiếp[49] | ||
| 29 tháng 3 | 17:30 | XMLS Thanh Hóa | 3–2 | Geleximco Thái Bình | 25–21 | 25–19 | 20–25 | 22–25 | 15–12 | 107–102 | Trực tiếp[50] |
| 30 tháng 3 | 12:00 | Ngân hàng Công Thương | 3–1 | HCĐG Lào Cai | 25–23 | 25–22 | 21–25 | 25–20 | 96–90 | Trực tiếp[51] | |
| 30 tháng 3 | 17:30 | LP Bank Ninh Bình | 3–2 | Geleximco Thái Bình | 21–25 | 23–25 | 25–23 | 26–24 | 15–8 | 110–105 | Trực tiếp[52] |
| 31 tháng 3 | 12:00 | TP. Hồ Chí Minh | 0–3 | XMLS Thanh Hóa | 17–25 | 16–25 | 20–25 | 53–75 | Trực tiếp[53] | ||
| 31 tháng 3 | 17:30 | VTV Bình Điền Long An | 3–1 | Thông tin Đông Bắc | 25–12 | 26–28 | 25–22 | 25–18 | 101–80 | Trực tiếp[54] | |
| 7 tháng 10 | 12:00 | Ngân hàng Công Thương | 3–0 | Geleximco Hưng Yên | 25–18 | 25–23 | 25–14 | 75–55 | Trực tiếp[55] | ||
| 7 tháng 10 | 17:30 | HCĐG Lào Cai | 3–0 | XMLS Thanh Hóa | 25–23 | 25–23 | 25–16 | 75–62 | Trực tiếp[56] | ||
| 8 tháng 10 | 12:00 | TP. Hồ Chí Minh | 2–3 | VTV Bình Điền Long An | 19–25 | 14–25 | 25–20 | 25–23 | 2–15 | 85–108 | Trực tiếp[57] |
| 8 tháng 10 | 17:30 | LP Bank Ninh Bình | 1–3 | BC Thông tin - BĐ19 | 18–25 | 25–15 | 15–25 | 14–25 | 72–90 | Trực tiếp[58] | |
| 9 tháng 10 | 12:00 | Ngân hàng Công Thương | 0–3 | XMLS Thanh Hóa | 18–25 | 24–26 | 21–25 | 63–76 | Trực tiếp[59] | ||
| 9 tháng 10 | 17:30 | Geleximco Hưng Yên | 0–3 | BC Thông tin - BĐ19 | 21–25 | 17–25 | 26–28 | 64–78 | Trực tiếp[60] | ||
| 10 tháng 10 | 12:00 | HCĐG Lào Cai | 0–3 | VTV Bình Điền Long An | 22–25 | 16–25 | 18–25 | 56–75 | Trực tiếp[61] | ||
| 10 tháng 10 | 17:30 | LP Bank Ninh Bình | 3–1 | TP. Hồ Chí Minh | 25–14 | 17–25 | 25–15 | 25–12 | 92–66 | Trực tiếp[62] | |
Vòng chung kết - xếp hạng
Vòng tranh trụ hạng Nam
| Đội trụ hạng | |
| Đội xuống hạng |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 5 | Hà Nội | 4 | 2 | 11 | 13 | 9 | 1.444 | 520 | 499 | 1.042 |
| 6 | Đà Nẵng | 4 | 2 | 11 | 13 | 10 | 1.300 | 517 | 510 | 1.014 |
| 7 | Sanest Khánh Hòa | 3 | 3 | 9 | 10 | 11 | 0.909 | 503 | 499 | 1.008 |
| 8 | Lavie Tây Ninh | 1 | 5 | 5 | 10 | 16 | 0.625 | 575 | 607 | 0.947 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 tháng 10 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 0–3 | Hà Nội | 31–33 | 26–28 | 22–25 | 79–86 | Trực tiếp[63] | ||
| 11 tháng 10 | 20:00 | Đà Nẵng | 3–2 | Lavie Tây Ninh | 22–25 | 20–25 | 25–18 | 30–28 | 15–13 | 112–109 | Trực tiếp[64] |
| 12 tháng 10 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 3–1 | Lavie Tây Ninh | 30–32 | 30–28 | 25–22 | 25–17 | 110–99 | Trực tiếp[65] | |
| 13 tháng 10 | 14:30 | Hà Nội | 3–0 | Đà Nẵng | 25–23 | 25–18 | 25–17 | 75–58 | Trực tiếp[66] | ||
| 15 tháng 10 | 14:30 | Sanest Khánh Hòa | 0–3 | Đà Nẵng | 17–25 | 23–25 | 18–25 | 58–75 | Trực tiếp[67] | ||
| 16 tháng 10 | 14:30 | Lavie Tây Ninh | 2–3 | Hà Nội | 25–22 | 21–25 | 22–25 | 25–18 | 12–15 | 105–105 | Trực tiếp[68] |
Top 4 Nam
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 12 tháng 10 | ||||||
| Biên Phòng MB | 3 | |||||
| 15 tháng 10 | ||||||
| LP Bank Ninh Bình | 1 | |||||
| Biên Phòng MB | 3 | |||||
| 13 tháng 10 | ||||||
| Thể Công Tân Cảng | 2 | |||||
| Công an TP. Hồ Chí Minh | 0 | |||||
| Thể Công Tân Cảng | 3 | |||||
| Trận tranh hạng 3 | ||||||
| 16 tháng 10 | ||||||
| LP Bank Ninh Bình | 1 | |||||
| Công an TP. Hồ Chí Minh | 3 | |||||
Bán kết Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 10 | 20:00 | Biên Phòng MB | 3–1 | LP Bank Ninh Bình | 25–19 | 23–25 | 25–19 | 25–20 | 98–83 | Trực tiếp[69] | |
| 13 tháng 10 | 20:00 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 0–3 | Thể Công Tân Cảng | 21–25 | 23–25 | 28–30 | 72–80 | Trực tiếp[70] |
Trận tranh hạng 3 Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 tháng 10 | 17:30 | LP Bank Ninh Bình | 1–3 | Công an TP. Hồ Chí Minh | 19–25 | 20–25 | 26–24 | 17–25 | 82–99 | Trực tiếp[71] |
Chung kết Nam
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 tháng 10 | 20:00 | Biên Phòng MB | 3–2 | Thể Công Tân Cảng | 21–25 | 31–29 | 25–20 | 24–26 | 15–12 | 116–112 | Trực tiếp[72] |
Vòng tranh trụ hạng Nữ
| Đội trụ hạng | |
| Đội xuống hạng |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 5 | HCĐG Lào Cai | 6 | 0 | 17 | 18 | 4 | 4.500 | 523 | 416 | 1.257 |
| 6 | XMLS Thanh Hóa | 3 | 3 | 8 | 12 | 13 | 0.923 | 519 | 542 | 0.958 |
| 7 | Geleximco Hưng Yên | 2 | 4 | 9 | 13 | 12 | 1.083 | 546 | 535 | 1.021 |
| 8 | TP. Hồ Chí Minh | 1 | 5 | 2 | 3 | 17 | 0.176 | 380 | 475 | 0.800 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 tháng 10 | 12:00 | HCĐG Lào Cai | 3–0 | TP. Hồ Chí Minh | 25–16 | 25–10 | 25–19 | 75–45 | Trực tiếp[73] | ||
| 11 tháng 10 | 17:30 | XMLS Thanh Hóa | 3–2 | Geleximco Hưng Yên | 27–25 | 27–25 | 19–25 | 21–25 | 15–10 | 109–110 | Trực tiếp[74] |
| 12 tháng 10 | 12:00 | HCĐG Lào Cai | 3–1 | Geleximco Hưng Yên | 25–23 | 20–25 | 25–19 | 25–14 | 95–81 | Trực tiếp[75] | |
| 13 tháng 10 | 12:00 | TP. Hồ Chí Minh | 3–2 | XMLS Thanh Hóa | 25–22 | 19–25 | 20–25 | 25–16 | 15–12 | 104–100 | Trực tiếp[76] |
| 15 tháng 10 | 12:00 | HCĐG Lào Cai | 3–1 | XMLS Thanh Hóa | 23–25 | 25–13 | 25–17 | 25–11 | 98–66 | Trực tiếp[77] | |
| 16 tháng 10 | 12:00 | Geleximco Hưng Yên | 3–0 | TP. Hồ Chí Minh | 25–15 | 25–19 | 25–22 | 75–56 | Trực tiếp[78] |
Top 4 Nữ
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 12 tháng 10 | ||||||
| VTV Bình Điền Long An | 3 | |||||
| 16 tháng 10 | ||||||
| Ngân hàng Công Thương | 1 | |||||
| VTV Bình Điền Long An | 3 | |||||
| 13 tháng 10 | ||||||
| LP Bank Ninh Bình | 2 | |||||
| LP Bank Ninh Bình | 3 | |||||
| BC Thông tin - BĐ19 | 1 | |||||
| Trận tranh hạng 3 | ||||||
| 15 tháng 10 | ||||||
| Ngân hàng Công Thương | 0 | |||||
| BC Thông tin - BĐ19 | 3 | |||||
Bán kết Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 10 | 17:30 | VTV Bình Điền Long An | 3–1 | Ngân hàng Công Thương | 25–14 | 15–25 | 25–16 | 25–20 | 90–75 | Trực tiếp[79] | |
| 13 tháng 10 | 17:30 | LP Bank Ninh Bình | 3–1 | BC Thông tin - BĐ19 | 25–18 | 25–21 | 20–25 | 25–15 | 95–79 | Trực tiếp[80] |
Trận tranh hạng 3 Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 tháng 10 | 17:30 | Ngân hàng Công Thương | 0–3 | BC Thông tin - BĐ19 | 23–25 | 17–25 | 14–25 | 54–75 | Trực tiếp[81] |
Chung kết Nữ
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 tháng 10 | 20:00 | VTV Bình Điền Long An | 3–2 | LP Bank Ninh Bình | 16–25 | 25–17 | 21–25 | 28–26 | 15–12 | 105–105 | Trực tiếp[82] |
Xếp hạng chung cuộc
|
|
Các giải thưởng
Tổng giải thưởng: do Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam chi:
- Giải nhất: Cúp, cờ, huy chương vàng và 500.000.000đ cho 2 đội Nam Biên Phòng MB và Nữ VTV Bình Điền Long An.
- Giải nhì: Cờ, huy chương bạc và 300.000.000đ cho 2 đội Nam Thể Công Tân Cảng và Nữ LP Bank Ninh Bình.
- Giải ba: Cờ, huy chương đồng và 200.000.000đ cho 2 đội Nam Công an TP. Hồ Chí Minh và Nữ Binh chủng Thông tin - BĐ19.
- Giải KK: 100.000.000đ cho 2 đội Nam LP Bank Ninh Bình và Nữ Ngân hàng Công Thương.
- VĐV tấn công xuất sắc: 10.000.000đ cho Nguyễn Ngọc Thuân của Biên Phòng MB và Miroslava Paskova của LP Bank Ninh Bình.
- VĐV chuyền hai xuất sắc: 10.000.000đ cho Đinh Văn Duy của Biên Phòng MB và Võ Thị Kim Thoa của VTV Bình Điền Long An.
- VĐV phòng thủ xuất sắc: 10.000.000đ cho Cao Đức Hoàng của Thể Công Tân Cảng và Nguyễn Khánh Đang của VTV Bình Điền Long An.
- Tổ trọng tài xuất sắc: 10.000.000đ.
Ngoài ra, các đội tốp đầu có thể nhận được các giải thưởng khác của các nhà tài trợ trao tặng khi kết thúc giải.
Một số điểm nhấn của mùa giải
- Giải bóng chuyền VĐQG 2025 tiếp tục quy tụ số lượng lớn ngoại binh tham dự giải đấu. Đặc biệt hơn, mùa giải 2025 chứng kiến tất cả 16 đội bóng tham dự đều sử dụng ngoại binh xuyên suốt 2 giai đoạn. Đã có tổng cộng 32 ngoại binh góp mặt tại giải, giúp cho chất lượng chuyên môn cũng như sự cạnh tranh của mùa giải trở nên kịch tích hơn.
- Giải bóng chuyền VĐQG 2025 chứng kiến 1 đội bóng toàn thắng tất cả các trận đấu và bước lên ngôi vô địch là Nam Biên Phòng MB. Biên Phòng cũng trở thành đội Nam thứ ba trong lịch sử vô địch 2 mùa giải liên tiếp, sau TP. Hồ Chí Minh và Ninh Bình. Nữ VTV Bình Điền Long An trên hành trình bảo vệ thành công chức vô địch đã nhận 1 thất bại. Không có đội bóng nào toàn thua trong mùa giải khi 2 đội bóng phải xuống hạng là Nam Lavie Tây Ninh và Nữ TP. Hồ Chí Minh đều có được 1 trận thắng.
- Trận chung kết nội dung nam mùa giải 2025 là lần đầu tiên trong lịch sử có 2 đội bóng Quân đội cùng góp mặt là Biên Phòng MB và Thể Công Tân Cảng. Các vận động viên của Biên Phòng đã xuất sắc bảo vệ thành công chức vô địch trước Thể Công khi giành chiến thắng nghẹt thở 3–2. Với nội dung nữ, đội Nữ VTV Bình Điền Long An mang về chức vô địch thứ 6 trong lịch sử khi đánh bại LP Bank Ninh Bình với tỉ số 3–2. Việc Nữ Ninh Bình thiếu vắng cây ghi điểm chủ lực Nguyễn Thị Bích Tuyền ở giai đoạn 2 đã khiến giới chuyên môn và người hâm mộ hoài nghi về mục tiêu vô địch mà ban lãnh đạo đội đặt ra từ đầu năm, tuy nhiên đội vẫn thi đấu tốt và tiến vào đến trận chung kết, chỉ chịu thất bại sát nút trước nhà đương kim vô địch VTV Bình Điền Long An.
- Đội Nữ HCĐG Lào Cai sau 5 mùa giải liên tiếp từ 2020 đến 2024 đi đến trận chung kết thì ở mùa giải 2025 đã không lọt vào top 4. Việc khởi đầu mùa giải không tốt cũng như việc trụ cột của đội là Trần Tú Linh gặp chấn thương từ giai đoạn 1 và không thi đấu ở giai đoạn 2 khiến cho sức mạnh của đội bóng suy giảm đáng kể.
Chú thích
- ↑ Giải bóng chuyền VĐQG 2025: Giảm số đội, thi đấu từ 12h trưa
- ↑ Giải bóng chuyền VĐQG 2025: 16 đội tranh giải thưởng hơn 2 tỷ đồng
- ↑ Giải bóng chuyền VĐQG 2025 có nhà tài trợ mới
- ↑ Rạng rỡ Lễ bốc thăm Giải VĐQG - Cúp Phân Bón Cà Mau 2025
- ↑ Lịch thi đấu chính thức giải bóng chuyền VĐQG Việt Nam 2025
- ↑ Thay đổi lịch tổ chức, vòng 2 giải vô địch quốc gia 2025 sẽ thi đấu sớm
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Ninh Bình - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Hà Nội - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Biên Phòng - Thể Công
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Đà Nẵng - Biên Phòng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: CATPHCM - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Biên Phòng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Hà Nội - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Đà Nẵng - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Biên Phòng - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Hà Nội - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Đà Nẵng - Thể Công
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Long An - Thể Công
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Ninh Bình - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Biên Phòng - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Thể Công
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: CATPHCM - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Tây Ninh - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Ninh Bình - Biên Phòng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Thể Công - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: CATPHCM - Biên Phòng
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nam giải VĐQG: Tây Ninh - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: NHCT - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: TP. Hồ Chí Minh - HCĐG
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thông Tin - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Long An - Thái Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: NHCT - Thông Tin
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thanh Hóa - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thái Bình - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: HCĐG - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: NHCT - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thông Tin - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thanh Hóa - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thái Bình - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: NHCT - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Long An - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thông Tin - HCĐG
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Thanh Hóa - Thái Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: NHCT - HCĐG
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Ninh Bình - Thái Bình
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: TP. Hồ Chí Minh - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Long An - Thông Tin
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: NHCT - Hưng Yên
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: HCĐG - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: TP. Hồ Chí Minh - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Ninh Bình - Thông Tin
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: NHCT - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Hưng Yên - Thông Tin
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: HCĐG - Long An
- ↑ Trực tiếp vòng tròn nữ giải VĐQG: Ninh Bình - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp phân hạng nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp phân hạng nam giải VĐQG: Đà Nẵng - Tây Ninh
- ↑ Trực tiếp phân hạng nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Tây Ninh
- ↑ Trực tiếp phân hạng nam giải VĐQG: Hà Nội - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp phân hạng nam giải VĐQG: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- ↑ Trực tiếp phân hạng nam giải VĐQG: Tây Ninh - Hà Nội
- ↑ Trực tiếp bán kết nam giải VĐQG: Biên Phòng - Ninh Bình
- ↑ Trực tiếp bán kết nam giải VĐQG: CATPHCM - Thể Công
- ↑ Trực tiếp tranh hạng 3 nam giải VĐQG: Ninh Bình - CATPHCM
- ↑ Trực tiếp chung kết nam giải VĐQG: Biên Phòng - Thể Công
- ↑ Trực tiếp phân hạng nữ giải VĐQG: HCĐG - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp phân hạng nữ giải VĐQG: Thanh Hóa - Hưng Yên
- ↑ Trực tiếp phân hạng nữ giải VĐQG: HCĐG - Hưng Yên
- ↑ Trực tiếp phân hạng nữ giải VĐQG: TP. Hồ Chí Minh - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp phân hạng nữ giải VĐQG: HCĐG - Thanh Hóa
- ↑ Trực tiếp phân hạng nữ giải VĐQG: Hưng Yên - TP. Hồ Chí Minh
- ↑ Trực tiếp bán kết nữ giải VĐQG: Long An - NHCT
- ↑ Trực tiếp bán kết nữ giải VĐQG: Ninh Bình - Thông Tin
- ↑ Trực tiếp tranh hạng 3 nữ giải VĐQG: NHCT - Thông Tin
- ↑ Trực tiếp chung kết nữ giải VĐQG: Long An - Ninh Bình