Gibel
- Aragonés
- Basa Ugi
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Español
- Euskara
- Français
- Magyar
- Italiano
- Kurdî
- Latina
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Gibel | |
|---|---|
Vị trí Gibel | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Occitania |
| Tỉnh | Haute-Garonne |
| Quận | Quận Toulouse |
| Tổng | Tổng Nailloux |
| Liên xã | Liên xã des Côteaux du Lauragais Sud |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Jeanine Fontez |
| Diện tích1 | 19,4 km2 (75 mi2) |
| Dân số (1999) | 261 |
| • Mật độ | 1,3/km2 (3,5/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 31220 /31560 |
| Độ cao | 215–343 m (705–1.125 ft) (avg. 301 m hay 988 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Gibel là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 301 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Sơ khai Pháp
- Xã của Haute-Garonne