Bước tới nội dung

Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đơn nam
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012
Vô địchSerbia Novak Djokovic
Á quânTây Ban Nha Rafael Nadal
Tỷ số chung cuộc5–7, 6–4, 6–2, 6–7(5–7), 7–5
Chi tiết
Số tay vợt128 (16 Q / 8 WC )
Số hạt giống32
Các sự kiện
Đơnnamnữnam trẻnữ trẻ
Đôinamnữhỗn hợpnam trẻnữ trẻ
Huyền thoạinamnữhỗn hợp
Đơn xe lănnamnữquad
Đôi xe lănnamnữquad
 2011 ·Giải quần vợt Úc Mở rộng· 2013 

Novak Djokovic bảo vệ thành công danh hiệu khi đánh bại Rafael Nadal trong trận chung kết 5–7, 6–4, 6–2, 6–7(5–7), 7–5 để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012.[1] Trận chung kết kéo dài 5 giờ 53 phút, là trận đấu dài nhất trong lịch sử Giải quần vợt Úc Mở rộng và trận chung kết Grand Slam đánh đơn dài nhất trong Kỷ nguyên Mở.[2] Trận đấu này được xem xét bởi nhiều người để trở thành một trong những trận đấu hay nhất lịch sử quần vợt, và đánh dấu thất bại chung kết Grand Slam thứ 3 liên tiếp của Nadal trước Djokovic, và Nadal trở thành tay vợt đầu tiên và có lẽ là duy nhất thua 3 trận chung kết Grand Slam liên tiếp trong Kỷ nguyên Mở.[3]

Hạt giống Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

  1. Serbia Novak Djokovic (Vô địch)
  2. Tây Ban Nha Rafael Nadal (Chung kết)
  3. Thụy Sĩ Roger Federer (Bán kết)
  4. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray (Bán kết)
  5. Tây Ban Nha David Ferrer (Tứ kết)
  6. Pháp Jo-Wilfried Tsonga (Vòng bốn)
  7. Séc Tomáš Berdych (Tứ kết)
  8. Hoa Kỳ Mardy Fish (Vòng hai)
  9. Serbia Janko Tipsarević (Vòng ba)
  10. Tây Ban Nha Nicolás Almagro (Vòng bốn)
  11. Argentina Juan Martín del Potro (Tứ kết)
  12. Pháp Gilles Simon (Vòng hai)
  13. Ukraina Alexandr Dolgopolov (Vòng ba)
  14. Pháp Gaël Monfils (Vòng ba)
  15. Hoa Kỳ Andy Roddick (Vòng hai, rút lui vì chấn thương dây chằng)[h]
  16. Hoa Kỳ John Isner (Vòng ba)
  17. Pháp Richard Gasquet (Vòng bốn)
  18. Tây Ban Nha Feliciano López (Vòng bốn)
  19. Serbia Viktor Troicki (Vòng hai)
  20. Đức Florian Mayer (Rút lui vì chấn thương hông, được thay thế bởi Rik de Voest)[4]
  21. Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka (Vòng ba)
  22. Tây Ban Nha Fernando Verdasco (Vòng một)
  23. Canada Milos Raonic (Vòng ba)
  24. Nhật Bản Kei Nishikori (Tứ kết)
  25. Argentina Juan Mónaco (Vòng một)
  26. Tây Ban Nha Marcel Granollers (Vòng hai)
  27. Argentina Juan Ignacio Chela (Vòng ba)
  28. Croatia Ivan Ljubičić (Vòng một)
  29. Séc Radek Štěpánek (Vòng một)
  30. Cộng hòa Nam Phi Kevin Anderson (Vòng ba)
  31. Áo Jürgen Melzer (Vòng một)
  32. Nga Alex Bogomolov, Jr. (Vòng hai)

Vòng loại Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

Đặc cách Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

Kết quả Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

Từ viết tắt

Chung kết

Tứ kếtBán kếtChung kết
                     
1Serbia Novak Djokovic6776
5Tây Ban Nha David Ferrer4641
1Serbia Novak Djokovic636467
4Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray367715
4Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray666
24Nhật Bản Kei Nishikori331
1Serbia Novak Djokovic 566657
2Tây Ban Nha Rafael Nadal742775
11Argentina Juan Martín del Potro432
3Thụy Sĩ Roger Federer666
3Thụy Sĩ Roger Federer772654
2Tây Ban Nha Rafael Nadal656776
7Séc Tomáš Berdych776643
2Tây Ban Nha Rafael Nadal657866

Nửa trên

Nhánh 1

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
1Serbia N Djokovic666
Ý P Lorenzi2001Serbia N Djokovic666
Colombia S Giraldo666Colombia S Giraldo321
QÝ M Viola4211Serbia N Djokovic666
WCNhật Bản T Ito6466Pháp N Mahut011
Ý P Starace3634WCNhật Bản T Ito66622
Pháp N Mahut776Pháp N Mahut17866
29Séc R Štěpánek5531Serbia N Djokovic6646
23Canada M Raonic666WCÚc L Hewitt1363
Ý F Volandri40223Canada M Raonic6567
Séc L Rosol002Đức P Petzschner4725
Đức P Petzschner66623Canada M Raonic63653
Đức C-M Stebe5465WCÚc L Hewitt46776
WCÚc L Hewitt7637WCÚc L Hewitt[h]3660
Hà Lan R Haase34115Hoa Kỳ A Roddick6340r
15Hoa Kỳ A Roddick666

Nhánh 2

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
9Serbia J Tipsarević571466
Nga D Tursunov7612349Serbia J Tipsarević36776
QEstonia J Zopp344WCÚc J Duckworth62654
WCÚc J Duckworth6669Serbia J Tipsarević331
Nga M Youzhny57746317Pháp R Gasquet666
QKazakhstan A Golubev764646QKazakhstan A Golubev420r
Ý A Seppi363117Pháp R Gasquet[g]663
17Pháp R Gasquet636617Pháp R Gasquet441
27Argentina JI Chela77665Tây Ban Nha D Ferrer666
Hoa Kỳ M Russell633427Argentina JI Chela666
Nga I Kunitsyn16120Tây Ban Nha P Andújar443
Tây Ban Nha P Andújar6714627Argentina JI Chela521
Đức M Bachinger4425Tây Ban Nha D Ferrer766
Hoa Kỳ R Sweeting666Hoa Kỳ R Sweeting772623
Bồ Đào Nha R Machado1425Tây Ban Nha D Ferrer646366
5Tây Ban Nha D Ferrer666

Nhánh 3

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
4Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray4666
Hoa Kỳ R Harrison63424Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray666
Bỉ X Malisse660rPháp É Roger-Vasselin144
Pháp É Roger-Vasselin[c]7804Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray666
Pháp M Llodra2666Pháp M Llodra420
Latvia E Gulbis6122Pháp M Llodra66456
Tây Ban Nha D Gimeno-Traver32432Nga A Bogomolov, Jr.13674
32Nga A Bogomolov, Jr.6664Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray[i]661
19Serbia V Troicki4636776Kazakhstan M Kukushkin110r
Tây Ban Nha JC Ferrero677263219Serbia V Troicki74263
Tây Ban Nha G García-López430Kazakhstan M Kukushkin56646
Kazakhstan M Kukushkin666Kazakhstan M Kukushkin67516
Brasil T Bellucci776614Pháp G Monfils25764
Israel D Sela6543Brasil T Bellucci6042
WCÚc M Matosevic653314Pháp G Monfils2666
14Pháp G Monfils7766

Nhánh 4

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
12Pháp G Simon636566
QThái Lan D Udomchoke16773212Pháp G Simon568662
Pháp J Benneteau667Pháp J Benneteau7710136
Slovakia K Beck425Pháp J Benneteau663643
Brasil J Souza361224Nhật Bản K Nishikori477776
Úc M Ebden6776Úc M Ebden66411
Pháp S Robert167024Nhật Bản K Nishikori31666
24Nhật Bản K Nishikori679624Nhật Bản K Nishikori26636
26Tây Ban Nha M Granollers6775566Pháp J-W Tsonga62163
WCHoa Kỳ J Levine06477326Tây Ban Nha M Granollers3643
Bồ Đào Nha F Gil[d]2664Bồ Đào Nha F Gil6466
Croatia I Dodig6111rBồ Đào Nha F Gil222
QTây Ban Nha R Bautista-Agut4456Pháp J-W Tsonga666
Brasil R Mello667Brasil R Mello544
Uzbekistan D Istomin46256Pháp J-W Tsonga766
6Pháp J-W Tsonga6367

Nửa dưới

Nhánh 5

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
8Hoa Kỳ M Fish666
Luxembourg G Müller4428Hoa Kỳ M Fish64366
Colombia A Falla6636Colombia A Falla77678
Ý F Fognini3261Colombia A Falla3263
Tây Ban Nha A Montañés626465Đức P Kohlschreiber6677
Tây Ban Nha P Riba772677Tây Ban Nha P Riba00r
Đức P Kohlschreiber746646Đức P Kohlschreiber[e]64
25Argentina J Mónaco563770Đức P Kohlschreiber421
LLCộng hòa Nam Phi R de Voest4616311Argentina JM del Potro666
Đài Bắc Trung Hoa Y-h Lu63636Đài Bắc Trung Hoa Y-h Lu766
QPháp F Serra[a]6335QPháp F Serra522
Bỉ S Darcis7764rĐài Bắc Trung Hoa Y-h Lu230
QVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Ward43411Argentina JM del Potro666
Slovenia B Kavčič666Slovenia B Kavčič453
Pháp A Mannarino615411Argentina JM del Potro676
11Argentina JM del Potro2676

Nhánh 6

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
13Ukraina A Dolgopolov14666
WCÚc G Jones6611213Ukraina A Dolgopolov46638
Đức T Kamke666Đức T Kamke61166
România V Hănescu21213Ukraina A Dolgopolov6606663
WCPháp K de Schepper322Úc B Tomic4777826
Hoa Kỳ S Querrey666Hoa Kỳ S Querrey63633
Úc B Tomic463667Úc B Tomic36776
22Tây Ban Nha F Verdasco677425Úc B Tomic422
31Áo J Melzer63533Thụy Sĩ R Federer666
Croatia I Karlović7776Croatia I Karlović77366
Argentina C Berlocq26776Argentina C Berlocq64634
QHà Lan J Huta Galung63633Croatia I Karlović6653
Pháp É Prodon42653Thụy Sĩ R Federer7876
Đức A Beck6647Đức A Beck
QNga A Kudryavtsev5223Thụy Sĩ R Federer[f]w/o
3Thụy Sĩ R Federer766

Nhánh 7

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
7Séc T Berdych7466
Tây Ban Nha A Ramos56237Séc T Berdych6677
Bỉ O Rochus666Bỉ O Rochus1064
QĐức B Phau1407Séc T Berdych77776
Ukraina S Stakhovsky66946730Cộng hòa Nam Phi K Anderson65611
QUkraina I Marchenko3711635Ukraina S Stakhovsky61633
QĐan Mạch F Nielsen12430Cộng hòa Nam Phi K Anderson36776
30Cộng hòa Nam Phi K Anderson6667Séc T Berdych4777777
21Thụy Sĩ S Wawrinka66710Tây Ban Nha N Almagro6656362
Pháp B Paire11521Thụy Sĩ S Wawrinka77656
Síp M Baghdatis6776Síp M Baghdatis63471
PRĐức B Becker165221Thụy Sĩ S Wawrinka6224
Pháp J Chardy6364410Tây Ban Nha N Almagro7766
Bulgaria G Dimitrov46366Bulgaria G Dimitrov637740
Ba Lan Ł Kubot653510Tây Ban Nha N Almagro466466
10Tây Ban Nha N Almagro1767

Nhánh 8

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
16Hoa Kỳ J Isner6677
WCÚc B Mitchell446116Hoa Kỳ J Isner4627710
Phần Lan J Nieminen42rArgentina D Nalbandian636658
Argentina D Nalbandian[b]6416Hoa Kỳ J Isner3774771
Ý F Cipolla6436618Tây Ban Nha F López6636606
Nga N Davydenko46621Ý F Cipolla5642
Argentina L Mayer6536218Tây Ban Nha F López7776
18Tây Ban Nha F López7767718Tây Ban Nha F López442
28Croatia I Ljubičić663442Tây Ban Nha R Nadal666
QSlovakia L Lacko34666QSlovakia L Lacko6636
QĐức P Gojowczyk12662Hoa Kỳ D Young3163
Hoa Kỳ D Young66416QSlovakia L Lacko242
PRĐức T Haas773672Tây Ban Nha R Nadal666
QHoa Kỳ D Kudla65605PRĐức T Haas434
QHoa Kỳ A Kuznetsov4112Tây Ban Nha R Nadal666
2Tây Ban Nha R Nadal666

Ghi chú Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

  • a Florent Serra vào vòng hai sau khi Steve Darcis buộc phải rút lui ở set 3, khi đang dẫn 2-0, do chuột rút cẳng chân.[5]
  • b David Nalbandian vào vòng hai sau khi Jarkko Nieminen buộc phải bỏ cuộc ở set 2 do bị đau bụng.[6]
  • c Édouard Roger-Vasselin vào vòng hai sau khi Xavier Malisse buộc phải bỏ cuộc sau set 1 vì chấn thương cánh tay.[7]
  • d Frederico Gil vào vòng hai sau khi Ivan Dodig buộc phải bỏ cuộc ở set 4 vì chấn thương vai và lưng.[8]
  • e Philipp Kohlschreiber vào vòng ba sau khi Pere Riba buộc phải bỏ cuộc ở set 2 do chấn thương bàn chân trái.[9]
  • f Roger Federer vào tiếp vòng ba sau khi Andreas Beck rút lui khỏi giải vì chấn thương lưng dưới.[10]
  • g Richard Gasquet vào vòng ba sau khi Andrey Golubev buộc phải bỏ cuộc ở set 3 vì chấn thương.[11]
  • h Lleyton Hewitt vào vòng ba sau khi Andy Roddick buộc phải bỏ cuộc sau set 3 vì chấn thương dây chằng.[12]
  • i Andy Murray vào tứ kết sau khi Mikhail Kukushkin buộc phải bỏ cuộc ở set 3 vì chấn thương cơ gấp hông trái.[13]

Tham khảo Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

General
  • Bản mẫu:Australianopendraws
  • "Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 Đơn nam – Main Draw". itftennis.com. ITF Licensing (UK) Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2012.
Specific
  1. Flory, Kate (ngày 30 tháng 1 năm 2011). "Djokovic Captures Second Grand Slam Title; Murray Beaten at Third Attempt". atpworldtour.com. ATP Tour, Inc. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2012.
  2. 30 tháng 1 năm 2012/australian-open-final-report/3799242?section=sport "Djokovic wins epic final". ABC Radio Grandstand. Australian Broadcasting Corporation. ngày 30 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp)
  3. Passa, Dennis (ngày 28 tháng 1 năm 2012). "Nadal won't be swayed by Djokovic breathing issues". sports.yahoo.com. Yahoo!. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2012.
  4. "20th-seeded Mayer pulls out of Aussie". Fox Sports. Associated Press (AP). ngày 15 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2012.
  5. O'Brien, Bren (ngày 16 tháng 1 năm 2012). "Cramp rules need reviewing". sportal.com.au. Sportal. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  6. "Nieminen retires in Giải quần vợt Úc Mở rộnger". YLE/Reuters. YLE. ngày 18 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  7. Newman, Paul (ngày 18 tháng 1 năm 2012). "France's softly-spoken 'English gentleman' next hurdle for Scot". independent.co.uk. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  8. "Karlović advances to second round; Martić, Dodig và Ljubičić ousted". croatiansports.com. CroatianSoccerReport.com. ngày 17 tháng 1 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  9. Pye, John (ngày 18 tháng 1 năm 2012). "Clijsters hits high note". boston.com. Associated Press. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  10. Blake, Martin (ngày 19 tháng 1 năm 2012). "Walkover gives Fed the inside running". smh.com.au. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  11. "Djokovic và Tsonga breeze into third round". espn.co.uk. ngày 19 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  12. 19 tháng 1 năm 2012/201201191326974277606.html "Hewitt moves ahead as Roddick retires". australianopen.com. IBM Corp., Tennis Australia. ngày 19 tháng 1 năm 2012. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp)
  13. "Nishikori Stuns Tsonga To Make History; Murray Up Next". atpworldtour.com. ATP Tour, Inc. ngày 23 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2012.

Liên kết ngoài Giải quần vợt Úc Mở rộng 2012 – Đơn nam

Tiền nhiệm:
2011 Giải quần vợt Mỹ Mở rộng – Đơn nam
Grand Slam men's singlesKế nhiệm:
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2012 – Đơn nam

Bản mẫu:Giải quần vợt Úc Mở rộng men's singles drawsheetsBản mẫu:2012 ATP World Tour