Bước tới nội dung

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti 2014–15

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti 2014–15
Mùa giải2014–15
Vô địchA.S. Tefana

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti 2014–15 là mùa giải thứ 68 của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá Tahiti kể từ khi thành lập năm 1948.[1]

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
1Tefana9900493+4640Tham dự Vòng Playoff Vô địch
2Pirae95225719+3830
3Dragon94323617+1928
4Manu-Ura95313010+2027
5Central Sport94232320+327
6Roniu94142128724
7Vénus94322820+824
8Excelsior (R)911712564415Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Tahiti
9Tahiti Nui U-17 (R)910813372412
10Tamarii Faa'a (R)901810695912

Cập nhật đến ngày 23 tháng 11 năm 2014
Nguồn: RSSSF
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Vòng Playoff Vô địch

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
1Tefana (C)108114314+2939Tham dự Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Đại Dương 2014–15
2Pirae108114512+3339
3Central Sport105052328529
4Dragon1021724381421
5Manu-Ura1031614251120
6Roniu1012714463217

Cập nhật đến ngày 21 tháng 3 năm 2015
Nguồn: RSSSF
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Tham khảo

Bản mẫu:Bóng đá châu Đại Dương (OFC) 2014Bản mẫu:Bóng đá châu Đại Dương (OFC) 2015