Bước tới nội dung

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti 2013–14

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti 2013–14
Mùa giải2013–14
Vô địchA.S. Pirae
← 2012–13

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti 2013–14 là mùa giải thứ 67 của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Tahiti được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá Tahiti kể từ khi thành lập năm 1948.[1]

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
1Pirae98013711+2633Tham dự Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Đại Dương 2013–14
2Tefana98015010+4033Tham dự Vòng Playoff Vô địch
3Manu-Ura96122211+1128
4Vénus95132517+825
5Dragon95043314+1924
6Roniu94231520523
7Excelsior92251221917
8Tamarii Faa'a (R)920720311115Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Tahiti
9Vairao (R)91269403114
10Olympic Mahina (R)9009452489

Cập nhật đến ngày 14 tháng 12 năm 2013
Nguồn: RSSSF
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Vòng Playoff Vô địch

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
1Pirae (C)108113318+1537Tham dự Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Đại Dương 2014–15
2Tefana106312816+1231
3Vénus104242119+224
4Dragon104061923422
5Manu-Ura102351419519
6Roniu1011816362014

Cập nhật đến ngày 22 tháng 3 năm 2014
Nguồn: RSSSF
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Tham khảo

Bản mẫu:Bóng đá châu Đại Dương (OFC) 2013Bản mẫu:Bóng đá châu Đại Dương (OFC) 2014