Bước tới nội dung

Liên đoàn bóng chuyền châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ European Volleyball Confederation)
European Volleyball Confederation (CEV)
Tên viết tắtCEV
Thành lập1963; 63 năm trước
LoạiLiên đoàn thể thao
Trụ sở chínhLuxembourg, Luxembourg
Vùng phục vụ
Châu Âu
Thành viên
56 thành viên
Chủ tịch
Serbia Aleksandar Boricic
Chủ quản
FIVB
WebsiteCEV.eu

Liên đoàn bóng chuyền châu Âu (tiếng Pháp: Confédération Européenne de Volleyball, tên viết tắt: CEV) là cơ quan quản lý chính thức các hoạt động và sự kiện thể thao của môn bóng chuyền, bao gồm cả thi đấu trong nhà, bãi biển và trên cỏ ở khu vực châu Âu. Trụ sở chính của liên đoàn đặt tại thành phố Luxembourg của Luxembourg.

Lịch sử

Trước khi CEV được thành lập vào ngày 21 tháng 10 năm 1963 tại Bucharest, Romania,[1] bóng chuyền đã là một môn thể thao phổ biến khắp châu Âu từ nhiều năm trước. Bóng chuyền có nguồn gốc ở Hoa Kỳ nhưng sau này lại trở thành một môn thể thao rất được yêu thích ở Đông Âu khi được những người lính Mỹ thời Thế chiến 1 giới thiệu. Giữa thế kỷ 20, trái bóng chuyền đã có mặt trên khắp châu lục này. Nhiều kỹ thuật và chiến thuật đánh hiện đại ngày nay chính là xuất phát từ các đội tuyển châu Âu, một số miếng đánh nổi bật có thể kể đến như: chặn bóng và đệm bóng (Tiệp Khắc, 1938 - 1958); chuyền hai (setter) sau này gọi là đội hình 5-1 (Liên Xô, 1949); tấn công hàng sau (Ba Lan, 1974).

Đội tuyển

Châu Âu được coi là châu lục mạnh nhất trong môn thể thao bóng chuyền. CEV thường có nhiều đội tuyển tham gia các giải đấu quốc tế hơn bất cứ liên đoàn nào trên thế giới. Nga, với lợi thế kế thừa hầu hết các cầu thủ và huấn luyện viên giỏi từ Liên Xô cũ, được đánh giá là nền bóng chuyền ổn định nhất, luôn hỗ trợ toàn diện cho các nam và nữ vận động viên. Ý cũng là một đội tuyển mạnh, mặc dù chỉ mới bồi dưỡng chuyên môn cho bóng chuyền nữ trong vài năm trở lại đây. Bên cạnh đó, Serbia, Ba Lan, Ý, Bulgaria và Hà Lan cũng là những quốc gia nỗ lực phát triển lên tầm châu lục đối với bóng chuyền nam. Ở mức độ chuyên môn thấp hơn có thể kể đến đội tuyển quốc gia Pháp; và ở mức thấp hơn nữa, nhưng vẫn có khả năng thách thức các đội mạnh, là Đức, Tây Ban Nha, Hy Lạp và cả Bồ Đào Nha. Năm 2015, Slovenia ghi tên mình vào lịch sử khi giành được vị trí á quân trong giải vô địch châu Âu cùng năm.

Liên đoàn thành viên

Liên đoàn bóng chuyền châu Âu có 56 thành viên, được chia thành 6 hiệp hội trực thuộc. Có một số thành viên trong liên đoàn thuộc 2 hiệp hội. Dưới đây là danh sách các liên đoàn thành viên, hiệp hội thành viên và các giải đấu được FIVB công nhận tính điểm trên bảng xếp hạng bóng chuyền thế giới.

Hiệp hội Bóng chuyền Balkan (BVA) - 11 thành viên

Albania AlbaniaBosna và Hercegovina Bosnia và HerzegovinaBulgaria BulgariaHy Lạp Hi LạpKosovo KosovoBắc Macedonia Bắc Macedonia
Moldova MoldovaMontenegro MontenegroRomânia RumaniSerbia SerbiaThổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ

Hiệp hội Bóng chuyền Đông Âu (EEVZA) - 10 thành viên

Armenia ArmeniaAzerbaijan AzerbaijanBelarus BelarusEstonia EstoniaGruzia Grudia
Latvia LatviaLitva LitvaBa Lan Ba LanNga NgaUkraina Ukraina

Hiệp hội Bóng chuyền Trung Âu (MEVZA) - 9 thành viên

Áo ÁoCroatia CroatiaSíp CH SípSéc CH SécHungary HungaryIsrael IsraelLuxembourg LuxemburgSlovenia SloveniaSlovakia Slovakia

Hiệp hội Bóng chuyền Bắc Âu (NEVZA) - 8 thành viên

Đan Mạch Đan MạchAnh AnhQuần đảo Faroe Quần đảo FaroePhần Lan Phần LanGreenland GreenlandIceland IcelandNa Uy Na UyThụy Điển Thụy Điển

Hiệp hội Bóng chuyền Tây Âu (WEZVA) - 8 thành viên

Bỉ BỉTây Ban Nha Tây Ban NhaPháp PhápĐức ĐứcÝ ÝHà Lan Hà LanBồ Đào Nha Bồ Đào NhaThụy Sĩ Thụy Sĩ

Hiệp hội Bóng chuyền Các quốc gia nhỏ (SCA) - 13 thành viên

  • Giải vô địch bóng chuyền nam Các quốc gia nhỏ Châu Âu
  • Giải vô địch bóng chuyền nữ Các quốc gia nhỏ Châu Âu
Andorra AndorraGibraltar GibraltarCộng hòa Ireland Ai-lenLiechtenstein LiechtensteinMalta MaltaMonaco MonacoBắc Ireland Bắc Ai-len
Scotland ScotlandSan Marino San MarinoWales WalesQuần đảo Faroe Quần đảo FaroeGreenland GreenlandIceland Iceland

Lưu ý: Quần đảo Faroe, Greenland và Iceland thuộc 2 hiệp hội thành viên là NEVZA và SCA.

Các giải đấu

Đội tuyển quốc gia

Nam

  • Giải Vô địch Bóng chuyền Nam Châu Âu
NămChủ nhàSố độiVô địchÁ quânHạng 3
1948 Ý6
Tiệp Khắc

Pháp

Ý
1950 Bulgaria6
Liên Xô

Tiệp Khắc

Hungary
1951 Pháp10
Liên Xô

Bulgaria

Pháp
1955 Rumani14
Tiệp Khắc

România

Bulgaria
1958 Tiệp Khắc20
Tiệp Khắc

România

Liên Xô
1963 Rumani17
România

Hungary

Liên Xô
1967 Thổ Nhĩ Kỳ20
Liên Xô

Tiệp Khắc

Ba Lan
1971 Ý22
Liên Xô

Tiệp Khắc

România
1975 Nam Tư12
Liên Xô

Ba Lan

Nam Tư
1977 Phần Lan12
Liên Xô

Ba Lan

România
1979 Pháp12
Liên Xô

Ba Lan

Nam Tư
1981 Bulgaria12
Liên Xô

Ba Lan

Bulgaria
1983 Đông Đức12
Liên Xô

Ba Lan

Bulgaria
1985 Hà Lan12
Liên Xô

Tiệp Khắc

Pháp
1987 Bỉ12
Liên Xô

Pháp

Hy Lạp
1989 Thụy Điển12
Ý

Thụy Điển

Hà Lan
1991 Đức12
Liên Xô

Ý

Hà Lan
1993 Phần Lan12
Ý

Hà Lan

Nga
1995 Hy Lạp12
Ý

Hà Lan

Nam Tư
1997 Hà Lan12
Hà Lan

Nam Tư

Ý
1999 Áo8
Ý

Nga

Nam Tư
2001 CH Séc12
Nam Tư

Ý

Nga
2003 Đức12
Ý

Pháp

Nga
2005 Ý
 Serbia và Montenegro
12
Ý

Nga

Serbia và Montenegro
2007 Nga16
Tây Ban Nha

Nga

Serbia
2009 Thổ Nhĩ Kỳ16
Ba Lan

Pháp

Bulgaria
2011 Áo
 CH Séc
16
Serbia

Ý

Ba Lan
2013 Đan Mạch
 Ba Lan
16
Nga

Ý

Serbia
2015 Ý
 Bulgaria
16
Pháp

Slovenia

Ý
2017 Ba Lan16
Nga

Đức

Serbia
2019 Pháp
 Slovenia
 Bỉ
 Hà Lan
24
Serbia

Slovenia

Ba Lan
2021 Ba Lan
 CH Séc
 Estonia
 Phần Lan
24
Ý

Slovenia

Ba Lan
2023 Ý
 Bulgaria
 Bắc Macedonia
 Israel
24
Ba Lan

Ý

Slovenia
2026 Ý
 Bulgaria
 Phần Lan
 Rumani
24
  • Volleyball League (nội dung nam)
  • Bóng chuyền Nam tại Đại hội Thể thao Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U22 Nam Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U20 Nam Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U18 Nam Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U17 Nam Châu Âu

Nữ

  • Giải Vô địch Bóng chuyền Nữ Châu Âu
NămChủ nhàSố độiVô địchÁ quânHạng 3
1949 Tiệp Khắc7
Liên Xô

Tiệp Khắc

Ba Lan
1950 Bulgaria6
Liên Xô

Ba Lan

Tiệp Khắc
1951 Pháp6
Liên Xô

Ba Lan

Nam Tư
1955 Rumani6
Tiệp Khắc

Liên Xô

Ba Lan
1958 Tiệp Khắc12
Liên Xô

Tiệp Khắc

Ba Lan
1963 Rumani13
Liên Xô

Ba Lan

România
1967 Thổ Nhĩ Kỳ15
Liên Xô

Ba Lan

Tiệp Khắc
1971 Ý18
Liên Xô

Tiệp Khắc

Ba Lan
1975 Nam Tư12
Liên Xô

Hungary

Đông Đức
1977 Phần Lan12
Liên Xô

Đông Đức

Hungary
1979 Pháp12
Liên Xô

Đông Đức

Bulgaria
1981 Bulgaria12
Bulgaria

Liên Xô

Hungary
1983 Đông Đức12
Đông Đức

Liên Xô

Hungary
1985 Hà Lan12
Liên Xô

Đông Đức

Hà Lan
1987 Bỉ12
Đông Đức

Liên Xô

Tiệp Khắc
1989 Tây Đức12
Liên Xô

Đông Đức

Ý
1991 Ý12
Liên Xô

Hà Lan

Đức
1993 CH Séc12
Nga

Tiệp Khắc

Ukraina
1995 Hà Lan12
Hà Lan

Croatia

Nga
1997 CH Séc12
Nga

Croatia

Séc
1999 Ý8
Nga

Croatia

Ý
2001 Bulgaria12
Nga

Ý

Bulgaria
2003 Thổ Nhĩ Kỳ12
Ba Lan

Thổ Nhĩ Kỳ

Đức
2005 Croatia12
Ba Lan

Ý

Nga
2007 Bỉ
 Luxembourg
16
Ý

Serbia

Nga
2009 Ba Lan16
Ý

Hà Lan

Ba Lan
2011 Ý
 Serbia
16
Serbia

Đức

Thổ Nhĩ Kỳ
2013 Đức
 Thụy Sĩ
16
Nga

Đức

Bỉ
2015 Bỉ
 Hà Lan
16
Nga

Hà Lan

Serbia
2017 Azerbaijan
 Georgia
16
Serbia

Hà Lan

Thổ Nhĩ Kỳ
2019 Hungary
 Ba Lan
 Slovakia
 Thổ Nhĩ Kỳ
24
Serbia

Thổ Nhĩ Kỳ

Ý
2021 Bulgaria
 Croatia
 Rumani
 Serbia
24
Ý

Serbia

Thổ Nhĩ Kỳ
2023 Bỉ
 Estonia
 Đức
 Ý
24
Thổ Nhĩ Kỳ

Serbia

Hà Lan
2026 Azerbaijan
 CH Séc
 Thụy Điển
 Thổ Nhĩ Kỳ
24
  • Volleyball League (nội dung nữ)
  • Bóng chuyền Nữ tại Đại hội Thể thao Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U22 Nữ Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U20 Nữ Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U18 Nữ Châu Âu
  • Giải Vô địch Bóng chuyền U17 Nữ Châu Âu

Câu lạc bộ

Nam

  • CEV Men's Champions League
  • Men's CEV Cup
  • CEV Men's Challenge Cup

Nữ

  • CEV Women's Champions League
  • Women's CEV Cup
  • CEV Women's Challenge Cup

Bóng chuyền bãi biển

  • Giải Vô địch Bóng chuyền Bãi biển Châu Âu (Nam, Nữ)
  • Giải Vô địch Bóng chuyền Bãi biển U23 Châu Âu (Nam, Nữ)
  • Giải Vô địch Bóng chuyền Bãi biển U20 Châu Âu (Nam, Nữ)
  • Giải Vô địch Bóng chuyền Bãi biển U20 Châu Âu (Nam, Nữ
  • European Beach Volleyball Tour (Nam, Nữ)

Bóng chuyền tuyết

  • Giải Vô địch Bóng chuyền Tuyết Châu Âu (Nam, Nữ)
  • European Snow Volleyball Tour (Nam, Nữ)

Bảng xếp hạng

Đội tuyển quốc gia nam[2]

CEVFIVBĐội tuyểnĐiểm số
11 Ba Lan390.96
22 Ý385.02
34 Pháp328.22
46 Slovenia303.61
59 Bulgaria261.30
611 Đức247.40
713 Serbia233.34
814 Thổ Nhĩ Kỳ230.09
915 Bỉ225.86
1017 Ukraina202.85
1118 Séc201.25
1219 Phần Lan188.93
1320 Hà Lan180.95
1423 Bồ Đào Nha145.04
1524 România141.70
1625 Hy Lạp137.44
1730 Israel119.14
1831 Thụy Sĩ118.01
1934 Estonia112.67
2035 Slovakia111.19
2136 Tây Ban Nha110.96
2239 Croatia105.83
2341 Đan Mạch100.54
2442 Thụy Điển96.39
2546 Latvia86.64
2647 Bắc Macedonia85.18
2748 Hungary80.50
2852 Áo78.35
2954 San Marino68.80
3055 Montenegro66.12
3156 Scotland66.03
3262 Na Uy62.99
3365 Luxembourg56.63
3472 Bắc Ireland49.37
3578 Kosovo41.12
3686 Ireland28.80
3795 Quần đảo Faroe16.42
3899 Azerbaijan8.75
39101 Iceland3.88

* Cập nhật ngày 13/10/2025

Đội tuyển quốc gia nữ[3]

CEVFIVBĐội tuyểnĐiểm số
11 Ý484.15
23 Thổ Nhĩ Kỳ368.09
34 Ba Lan359.85
48 Hà Lan270.58
59 Serbia261.31
610 Đức254.86
713 Pháp222.91
814 Bỉ211.23
915 Séc194.30
1016 Ukraina190.20
1120 Slovenia161.08
1224 România148.02
1325 Bulgaria144.25
1426 Thụy Điển141.12
1529 Hy Lạp131.02
1630 Tây Ban Nha130.15
1731 Hungary123.17
1832 Thụy Sĩ113.70
1933 Slovakia112.34
2034 Phần Lan108.01
2136 Croatia103.75
2239 Áo99.68
2341 Bồ Đào Nha95.83
2442 Bosna và Hercegovina89.95
2543 Montenegro88.37
2644 Scotland80.85
2748 Azerbaijan73.52
2853 San Marino63.81
2957 Latvia62.17
3058 Israel58.28
3161 Ireland51.31
3266 Estonia45.36
3377 Gruzia27.91
3479 Bắc Ireland27.25
3580 Kosovo26.61
3684 Bắc Macedonia18.69
3785 Iceland16.33
3886 Đan Mạch14.33
3988 Luxembourg12.44

* Cập nhật ngày 13/10/2025

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Các giải đấu hiện tại

Olympics

Nam
ĐộiNhật Bản1964México1968Tây Đức1972Canada1976Liên Xô1980Hoa Kỳ1984Hàn Quốc1988Tây Ban Nha1992Hoa Kỳ1996Úc2000Hy Lạp2004Trung Quốc2008Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland2012Brasil2016Nhật Bản2020Pháp2024Số lần
 Bỉ8th1
 Bulgaria5th6th4th2nd6th7th5th4th8
 Pháp8th11th9th9th1st1st6
 Đức9th5th6th3
 Great Britain11th1
 Hy Lạp5th1
 Hungary6th1
 Ý8th9th3rd9th5th2nd3rd2nd4th3rd2nd6th4th13
 Hà Lan8th5th2nd1st5th9th6
 Ba Lan5th9th1st4th11th5th5th5th5th5th2nd11
 România4th5th3rd3
 Nga4th2nd3rd3rd1st4th2nd7
 Serbia5th9th9th3
 Tây Ban Nha8th10th2
 Thụy Điển7th1
 SNG7th1
 Tiệp Khắc2nd3rd6th5th8th5
 Đông Đức4th2nd2
 Serbia và Montenegro3rd1st5th3
 Liên Xô1st1st3rd2nd1st2nd6
 Tây Đức11th1
 Nam Tư6th1
Tổng cộng6674616565767446
Nữ
ĐộiNhật Bản1964México1968Tây Đức1972Canada1976Liên Xô1980Hoa Kỳ1984Hàn Quốc1988Tây Ban Nha1992Hoa Kỳ1996Úc2000Hy Lạp2004Trung Quốc2008Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland2012Brasil2016Nhật Bản2020Pháp2024Số lần
 Bulgaria3rd1
 Croatia7th1
 Pháp11th1
 Đức8th6th9th3
 Great Britain10th1
 Hy Lạp9th1
 Hungary5th4th4th2
 Ý9th5th5th6th9th6th1st7
 Hà Lan6th5th4th10th4
 Ba Lan3rd3rd9th6th4
 România4th8th2
 Nga4th2nd2nd6th5th6th7th7
 Serbia8th12th2nd3rd7th5
 Tây Ban Nha8th1
 Thổ Nhĩ Kỳ9th5th4th3
 Ukraina12th1
 SNG2nd1
 Tiệp Khắc6th7th2
 Đông Đức6th2nd5th3
 Liên Xô2nd1st1st2nd1st1st6
 Tây Đức8th6th2
Tổng cộng3343512344445446

Giải Bóng chuyền Vô địch Thế giới

Nam
ĐộiSéc1949Liên Xô1952Pháp1956Brasil1960Liên Xô1962Séc1966Bulgaria1970México1974Ý1978Argentina1982Pháp1986Brasil1990Hy Lạp1994Nhật Bản1998Argentina2002Nhật Bản2006Ý2010Ba Lan2014ÝBulgaria2018Ba LanSlovenia2022Philippines2025Số lần
 Albania16th1
 Áo20th19th2
 Bỉ9th17th20th14th8th11th18th17th10th7th10
 Bulgaria3rd3rd5th4th7th2nd7th10th5th3rd5th9th7th13th3rd7th13th11th20th2nd20
 Croatia19th1
 Séc19th13th13th10th4th5
 Đan Mạch22nd1
 Phần Lan11th18th19th20th17th17th9th16th15th9
 Pháp6th6th7th9th18th17th16th15th16th6th8th3rd6th11th4th7th5th18th18
 Đức11th9th8th3rd15th21st6
 Hy Lạp13th6th13th7th17th5
 Hungary7th5th8th6th7th10th11th14th8
 Israel10th16th15th19th4
 Ý8th14th14th16th15th19th2nd14th11th1st1st1st5th5th4th13th5th1st1st19
 Luxembourg23rd1
 Hà Lan10th13th12th12th14th12th16th7th2nd6th9th8th10th13th14
 Ba Lan5th7th4th4th6th6th5th1st8th6th9th17th9th2nd13th1st1st2nd3rd19
 Bồ Đào Nha15th8th16th3
 România4th4th2nd3rd3rd2nd7th6th13th15th29th11
 Nga7th5th2nd7th5th5th6th7
 Serbia3rd9th4th9th10th5
 Slovenia12th4th11th3
 Tây Ban Nha8th13th12th3
 Thụy Điển10th16th2
 Thổ Nhĩ Kỳ22nd15th19th11th6th5
 Ukraina10th7th24th3
 Tiệp Khắc2nd2nd1st2nd2nd1st4th5th5th9th8th9th12
 Tây Đức24th20th2
 Serbia và Montenegro2nd4th4th3
 Liên Xô1st1st3rd1st1st3rd6th2nd1st1st2nd3rd12
 Đông Đức12th11th4th1st4th9th12th7
 Nam Tư10th8th8th10th4
Tổng cộng109186151615101297771112999101015
Nữ
ĐộiLiên Xô1952Pháp1956Brasil1960Liên Xô1962Nhật Bản1967Bulgaria1970México1974Liên Xô1978Perú1982Séc1986Trung Quốc1990Brasil1994Nhật Bản1998Đức2002Nhật Bản2006Nhật Bản2010Ý2014Nhật Bản2018Hà LanBa Lan2022Thái Lan2025Số lần
 Áo15th14th1
 Azerbaijan9th13th15th15th4
 Bỉ13th11th9th11th4
 Bulgaria4th5th6th6th13th9th9th12th11th8th11th12th17th27th14
 Croatia6th17th13th22nd4
 Séc9th17th15th18th25th5
 Phần Lan21st1
 Pháp7th12th20th8th4
 Đức5th13th10th11th7th9th11th14th12th9
 Hy Lạp10th21st2
 Hungary6th11th4th6th13th10th6
 Israel14th1
 Ý20th15th9th10th13th5th1st4th5th4th2nd3rd1st13
 Luxembourg17th1
 Hà Lan10th12th15th16th17th16th9th9th7th9th8th11th13th4th12th6th16
 Ba Lan2nd3rd4th3rd9th9th11th13th15th9th7th7th12
 România5th2nd4th7th5th13th13th7
 Nga3rd3rd3rd1st1st5th8th7
 Serbia8th7th1st1st10th5
 Slovakia30th1
 Slovenia16th1
 Tây Ban Nha20th18th2
 Thụy Điển19th1
 Thổ Nhĩ Kỳ10th6th9th10th8th2nd6
 Ukraina9th17th2
 Tiệp Khắc3rd4th3rd5th5th17th12th11th8
 Đông Đức8th7th10th4th8th4th12th7
 Serbia và Montenegro3rd1
 Liên Xô1st1st1st2nd1st2nd3rd6th6th1st10
 Tây Đức16th10th13th19th18th14th13th13th8
 Nam Tư16th1
Tổng cộng713410081011765869891081016

Volleyball Nation League

Nam
Đội20182019202120222023202420252026Số lần
 BỉQ1
 Bulgaria11th12th15th14th15th14th11thQ8
 Pháp2nd6th3rd1st8th1st5thQ8
 Đức9th14th13th12th11th11th15thQ8
 Ý8th8th10th4th4th5th2ndQ8
 Hà Lan14th8th10th13th18th5
 Ba Lan5th3rd2nd3rd1st3rd1stQ8
 Bồ Đào Nha15th1
 Nga1st1st5th3
 Serbia5th11th6th11th9th10th16thQ8
 Slovenia4th10th7th4th4thQ6
 Thổ Nhĩ Kỳ16th17thQ3
 Ukraina10thQ2
Tổng cộng7898891010
Nữ
Đội20182019202120222023202420252026Số lần
 Bỉ13th7th9th15th14thQ6
 Bulgaria16th14th13th16th13thQ6
 Croatia15th1
 Séc11thQ2
 Pháp14th9thQ3
 Đức11th10th10th10th8th13th7thQ8
 Ý7th5th12th1st6th1st1stQ8
 Hà Lan5th11th7th11th12th9th10thQ8
 Ba Lan9th5th11th13th3rd3rd3rdQ8
 Nga8th14th8th3
 Serbia5th13th13th3rd9th12th15thQ8
 Thổ Nhĩ Kỳ2nd4th3rd4th1st6th6thQ8
 UkrainaQ1
Tổng cộng8988881011

Giải Bóng chuyền Vô địch U21 Thế giới

Nam
ĐộiBrasil1977Hoa Kỳ1981Ý1985Bahrain1987Hy Lạp1989Ai Cập1991Argentina1993Malaysia1995Bahrain1997Thái Lan1999Ba Lan2001Iran2003Ấn Độ2005Maroc2007Ấn Độ2009Brasil2011Thổ Nhĩ Kỳ2013México2015Séc2017Bahrain2019BulgariaÝ2021Bahrain2023Trung Quốc2025Số lần
 Belarus15th1
 Bỉ6th9th5th7th4
 Bulgaria5th5th4th1st9th3rd6th13th6th3rd10th11
 Séc15th9th8th10th4th5
 Estonia13th17th2
 Phần Lan4th1
 Pháp9th2nd7th10th4th10th5th7
 Đức13th13th5th8th9th10th6
 Hy Lạp11th6th5th13th16th5
 Ý2nd9th2nd2nd3rd6th6th4th13th4th3rd5th9th2nd1st2nd2nd17
 Latvia8th1
 Hà Lan8th6th4th3
 Ba Lan7th8th1st9th9th1st9th9th1st11th3rd5th6th13
 Nga5th1st3rd1st2nd5th1st2nd5th1st1st1st3rd4th2nd15
 Serbia3rd9th2
 Slovakia9th9th2
 Slovenia9th7th2
 Tây Ban Nha11th10th13th13th7th7th6
 Thổ Nhĩ Kỳ6th6th10th16th4
 Ukraina9th13th11th9th4
 Tiệp Khắc7th3rd2
 Serbia và Montenegro7th7th7th3
 Liên Xô1st1st1st3rd1st3rd6
 Tây Đức8th4th2
 Nam Tư10th1
Tổng cộng23546676667744666664657
Nữ
ĐộiBrasil1977México1981Ý1985Hàn Quốc1987Perú1989Tiệp Khắc1991Brasil1993Thái Lan1995Ba Lan1997Canada1999Cộng hòa Dominica2001Thái Lan2003Thổ Nhĩ Kỳ2005Thái Lan2007México2009Perú2011Séc2013Puerto Rico2015México2017México2019BỉHà Lan2021México2023Indonesia2025Số lần
 Áo13th1
 Belarus7th9th2
 Bỉ8th13th2
 Bulgaria9th7th10th4th9th8th8th4th8
 Croatia5th9th10th11th4
 Séc6th7th9th11th11th12th10th7
 Phần Lan14th1
 Pháp12th1
 Đức8th5th8th7th9th5th7th1st8
 Hy Lạp10th1
 Hungary9th1
 Ý7th7th7th5th6th2nd9th4th4th5th1st4th3rd9th2nd1st2nd1st18
 Latvia13th1
 Hà Lan5th4th6th4th10th5
 Ba Lan13th9th5th5th13th3rd13th9th6th5th6th11th6th13
 România13th13th2
 Nga3rd1st1st8th7th10th6th7th2nd3rd3rd11
 Serbia13th7th5th10th9th2nd7th14th8
 Slovakia7th1
 Tây Ban Nha14th13th14th3
 Thổ Nhĩ Kỳ13th8th9th6th7th5th10th4th4th10th5th8th12
 Ukraina2nd13th6th6th4
 Tiệp Khắc10th6th2
 Serbia và Montenegro9th9th2nd3
 Liên Xô9th9th6th5th9th1st6
Tổng cộng22633756766754666665857

Giải Vô địch Bóng chuyền U19 Thế giới

Nam
ĐộiCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1989Bồ Đào Nha1991Thổ Nhĩ Kỳ1993Puerto Rico1995Iran1997Ả Rập Xê Út1999Ai Cập2001Thái Lan2003Algérie2005México2007Ý2009Argentina2011México2013Argentina2015Bahrain2017Tunisia2019Iran2021Argentina2023Uzbekistan2025Số lần
 Belarus9th8th17th3
 Bỉ6th9th17th11th6th11th6
 Bulgaria3rd8th9th6th12th7th2nd5th6th9
 Croatia9th1
 Séc6th8th9th4th7th10th9th7
 Phần Lan7th13th11th7th4
 Pháp9th7th11th7th9th7th6th3rd12th4th8th11th5th1st1st15
 Đức10th13th13th8th4
 Hy Lạp5th2nd7th3
 Ý2nd1st13th9th3rd8th5th9th1st6th7th5th12
 Hà Lan9th1
 Ba Lan9th4th3rd5th13th7th5th11th3rd1st17th1st2nd13
 Bồ Đào Nha9th4th2
 Nga6th1st3rd5th1st9th4th13th1st4th2nd2nd4th13
 Serbia1st1st15th3
 Slovakia13th13th13th13th8th5
 Slovenia10th1
 Tây Ban Nha9th5th2nd3rd4
 Thổ Nhĩ Kỳ9th15th9th11th20th5
 Ukraina5th1
 Tiệp Khắc9th4th2
 Liên Xô2nd2nd2
Tổng cộng4565766665666866868
Nữ
ĐộiBrasil1989Bồ Đào Nha1991Tiệp Khắc1993Pháp1995Thái Lan1997Bồ Đào Nha1999Croatia2001Ba Lan2003Ma Cao2005México2007Thái Lan2009Thổ Nhĩ Kỳ2011Thái Lan2013Perú2015Argentina2017Ai Cập2019México2021CroatiaHungary2023CroatiaSerbia2025Số lần
 Áo13th1
 Belarus13th13th9th9th17th5
 Bỉ6th3rd12th14th4
 Bulgaria5th6th11th17th8th1st6
 Croatia8th9th5th6th5th9th6
 Séc8th9th9th13th9th5
 Pháp9th9th2
 Đức11th10th5th6th6th21st16th7
 Hy Lạp12th1
 Hungary13th15th2
 Ý3rd3rd7th4th2nd3rd12th8th11th10th1st1st2nd2nd3rd5th16
 Latvia11th1
 Hà Lan9th9th2
 Ba Lan9th7th4th3rd8th4th7th8th16th8th12th3rd12
 Bồ Đào Nha11th9th2
 România8th9th6th6th4
 Nga1st2nd2nd9th6th7th2nd3rd7th3rd7th1st12
 Serbia4th2nd3rd6th5th13th4th17th15th9
 Slovakia7th9th14th10th12th5
 Slovenia13th15th2
 Tây Ban Nha9th17th2
 Thổ Nhĩ Kỳ6th13th2nd4th1st9th4th4th9th7th2nd4th12
 Ukraina9th6th9th3
 Tiệp Khắc5th1
 Serbia và Montenegro9th1
 Liên Xô1st3rd2
Tổng cộng2656787866666786789

Giải Vô địch Bóng chuyền U17 Thế giới

Nam
ĐộiBulgaria
2024
Qatar
2026
Số lần
 Bỉ6th1
 Bulgaria9th1
 SécQ1
 PhápQ1
 Ý1stQ2
 Ba LanQ1
 RomâniaQ1
 Tây Ban Nha4thQ2
 Thổ Nhĩ KỳQ1
Tổng cộng4
Nữ
ĐộiPerú
2024
Chile
2026
Số lần
 Croatia12thQ2
 SécQ1
 Ý3rdQ2
 Ba LanQ1
 Tây Ban NhaQ1
 Thổ Nhĩ Kỳ7thQ2
Tổng cộng3

Giải Vô địch Bóng chuyền Các câu lạc bộ Thế giới

Nam
Đại diện từÝ1989Ý1990Brasil1991Ý1992Qatar2009Qatar2010Qatar2011Qatar2012Brasil2013Brasil2014Brasil2015Brasil2016Ba Lan2017Ba Lan2018Brasil2019Brasil2021Brasil2022Ấn Độ2023Brasil2024Brasil2025Số lần
 Hy Lạp3rd1
 Ý1st1st1st1st1st1st1st1st3rd5th3rd2nd1st1st2nd1st1st2nd1st29
3rd
4th3rd2nd2nd3rd2nd4th
6th4th
 Ba Lan2nd2nd2nd3rd4th4th3rd9
5th7th
 Nga3rd5th3rd5th2nd1st2nd2nd1st3rd3rd12
5th
 Thổ Nhĩ Kỳ4th1
 Liên Xô2nd5th6th3
Tổng cộng25343333221246222222
Nữ
Đại diện từBrasil1991Ý1992Brasil1994Qatar2010Qatar2011Qatar2012Thụy Sĩ2013Thụy Sĩ2014Thụy Sĩ2015Philippines2016Nhật Bản2017Trung Quốc2018Trung Quốc2019Thổ Nhĩ Kỳ2021Thổ Nhĩ Kỳ2022Trung Quốc2023Trung Quốc2024Brasil2025Số lần
 Azerbaijan1st2nd2
 Croatia3rd1
 Pháp6th1
 Ý4th1st2nd3rd3rd1st2nd1st1st1st16
6th4th5th4th3rd2nd
 Nga3rd4th1st2nd5th5
 Thụy Sĩ4th4th3rd4th3rd5
 Thổ Nhĩ Kỳ1st2nd3rd1st1st1st1st1st2nd1st2nd1st19
3rd4th3rd3rd3rd3rd2nd
Tổng cộng333222223443433222

Các giải đấu trước đây

Cúp Bóng chuyền Thế giới

Nam
ĐộiBa Lan1965Cộng hòa Dân chủ Đức1969Nhật Bản1977Nhật Bản1981Nhật Bản1985Nhật Bản1989Nhật Bản1991Nhật Bản1995Nhật Bản1999Nhật Bản2003Nhật Bản2007Nhật Bản2011Nhật Bản2015Nhật Bản2019Nhật Bản2023Số lần
 Bulgaria9th4th6th3rd4
 Phần Lan6th1
 Pháp11th5th2
 Đức7th1
 Hungary7th1
 Ý7th2nd1st3rd2nd4th2nd7th8
 Hà Lan10th2nd2
 Ba Lan2nd8th4th4th2nd3rd2nd7
 România6th7th2
 Nga1st2nd1st4th6th5
 Serbia8th5th2
 Slovenia3rd1
 Tây Ban Nha6th5th2
 Thổ Nhĩ Kỳ4th1
 Tiệp Khắc3rd5th3rd3
 Tây Đức10th1
 Serbia và Montenegro3rd1
 Liên Xô1st3rd1st1st2nd3rd1st7
 Đông Đức5th1st2
 Nam Tư8th1
Tổng cộng1073322223334334
Nữ
ĐộiUruguay1973Nhật Bản1977Nhật Bản1981Nhật Bản1985Nhật Bản1989Nhật Bản1991Nhật Bản1995Nhật Bản1999Nhật Bản2003Nhật Bản2007Nhật Bản2011Nhật Bản2015Nhật Bản2019Nhật Bản2023Số lần
 Bỉ6th1
 Bulgaria7th7th2
 Croatia4th8th2
 Đức9th6th2
 Hungary6th1
 Ý7th4th1st1st4
 Hà Lan8th8th2
 Ba Lan8th6th2
 Nga2nd4th3rd3
 Serbia5th7th2nd9th4
 Tây Ban Nha11th1
 Đông Đức6th1
 Liên Xô1st8th3rd3rd2nd3rd6
Tổng cộng12212323233232

World Grand Champions Cup

Nam
ĐộiNhật Bản1993Nhật Bản1997Nhật Bản2001Nhật Bản2005Nhật Bản2009Nhật Bản2013Nhật Bản2017Số lần
 Pháp5th1
 Ý1st3rd3rd2nd4
 Hà Lan2nd1
 Ba Lan4th1
 Nga2nd1
 Serbia và Montenegro3rd1
Tổng cộng1111122
Nữ
ĐộiNhật Bản1993Nhật Bản1997Nhật Bản2001Nhật Bản2005Nhật Bản2009Nhật Bản2013Nhật Bản2017Số lần
 Ý1st1
 Ba Lan4th1
 Nga3rd1st2nd4th4th5
Tổng cộng1111111

World League

Đội90919293949596979899000102030405060708091011121314151617Số lần
 Áo29th1
 Bỉ11th12th9th7th4
 Bulgaria4th5th8th6th7th5th4th5th4th5th7th10th7th5th4th4th8th10th11th9th20
 Séc4th16th15th18th20th5
 Estonia25th1
 Phần Lan12th10th7th10th8th13th10th13th16th16th15th17th21st13
 Pháp5th8th11th7th7th5th7th10th5th10th2nd6th10th9th12th12th7th10th10th1st3rd1st22
 Đức12th8th10th13th9th9th11th5th7th16th26th27th12
 Hy Lạp11th7th9th11th12th9th9th7th5th7th25th27th36th13
 Ý1st1st1st3rd1st1st2nd1st4th1st1st2nd4th3rd2nd7th6th9th7th7th6th6th11th3rd3rd5th4th12th28
 Montenegro22nd29th31st3
 Hà Lan2nd4th4th5th5th12th1st4th3rd10th5th7th7th10th12th11th14th12th13th15th16th21
 Ba Lan10th8th8th7th5th9th7th4th7th4th5th11th10th3rd1st11th8th4th5th8th20
 Bồ Đào Nha10th13th13th13th10th5th13th14th16th17th13th18th14th22nd14
 Nga2nd6th4th3rd3rd2nd4th2nd3rd1st7th3rd2nd3rd3rd2nd1st8th1st5th8th7th5th23
 Serbia9th2nd2nd3rd9th9th8th7th2nd1st5th11
 Slovakia24th23rd21st19th4
 Slovenia25th13th2
 Tây Ban Nha7th10th9th8th5th11th9th5th5th7th13th25th25th32nd26th15
 Thổ Nhĩ Kỳ22nd25th16th23rd4
 SNG6th1
 Serbia và Montenegro7th6th4th4th3rd2nd3rd2nd5th9
 Liên Xô4th3rd2
Tổng cộng445666668771010118787889991015161820

World Grand Prix

Đội93949596979899000102030405060708091011121314151617Số lần
 Azerbaijan10th1
 Bỉ13th10th11th12th4
 Bulgaria9th21st17th16th17th5
 Croatia23rd20th21st23rd4
 Séc14th22nd15th18th16th5
 Pháp27th1
 Đức8th10th8th8th3rd7th6th10th8th3rd9th13th7th11th10th7th12th15th18
 Hungary25th1
 Ý8th6th5th4th7th5th2nd2nd3rd3rd3rd3rd7th10th5th9th5th8th2nd19
 Hà Lan9th7th7th8th4th6th1st4th7th12th14th13th3rd5th14
 Ba Lan8th7th12th6th10th7th6th10th8th15th16th14th14th13th14
 Nga3rd7th6th3rd1st2nd1st2nd3rd1st2nd7th2nd4th2nd4th7th3rd2nd4th9th21
 Serbia3rd11th3rd7th8th7th3rd7
 Thổ Nhĩ Kỳ7th3rd8th4th11th10th11th7
Tổng cộng24223232224444444455911111113

Volleyball Challenger Cup

Nam
ĐộiBồ Đào Nha
2018
Slovenia
2019
Hàn Quốc
2022
Qatar
2023
Trung Quốc
2024
Số lần
 Bỉ2nd1
 Belarus3rd1
 Croatia5th1
 Séc2nd4th2
 Estonia3rd1
 Bồ Đào Nha1st1
 Slovenia1st1
 Thổ Nhĩ Kỳ4th2nd1st3
 Ukraina3rd4th2
Tổng cộng33223
Nữ
ĐộiPerú
2018
Perú
2019
Croatia
2022
Pháp
2023
Philippines
2024
Số lần
 Bỉ2nd4th2
 Bulgaria1st1
 Croatia4th1st7th3
 Séc2nd6th1st3
 Pháp5th1st2
 Hungary6th1
 Thụy Điển2nd6th2
 Ukraina4th1
Tổng cộng22443

Olympics trẻ

Nam
ĐộiSingapore

2010

Số lần
 Nga3rd1
 Serbia4th1
Tổng cộng2
Nữ
ĐộiSingapore

2010

Số lần
 Bỉ1st1
Tổng cộng1

Giải Vô địch Bóng chuyền U23 Thế giới

Nam
ĐộiBrasil

2013

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

2015

Ai Cập

2017

Số lần
 Bulgaria4th1
 Ý2nd1
 Ba Lan9th1
 Nga3rd1st2nd3
 Serbia2nd1
 Thổ Nhĩ Kỳ3rd9th2
Tổng cộng332
Nữ
ĐộiMéxico

2013

Thổ Nhĩ Kỳ

2015

Slovenia

2017

Số lần
 Bulgaria7th3rd2
 Đức8th1
 Ý6th6th2
 Slovenia2nd1
 Thổ Nhĩ Kỳ5th2nd1st3
Tổng cộng333

Xem thêm

Chú thích

  1. "About the CEV". European Volleyball Confederation. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2017.
  2. "FIVB Men's Volleyball World Ranking". ngày 18 tháng 6 năm 2023.
  3. "FIVB Women's Volleyball World Ranking". ngày 18 tháng 6 năm 2023.

Liên kết ngoài

Tham khảo