Bước tới nội dung

Danh sách quân đội các quốc gia theo tổng quân số hiện nay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bản đồ thể hiện số lượng quân chính quy của các nước trên thế giới (năm 2009)

Dưới đây là danh sách quân đội các quốc gia theo tổng quân số hiện nay. Lực lượng quân sự của mỗi quốc gia được đo đếm với tổng số quân có thể điều động của quốc gia đó. Lực lượng dự bị (lực lượng có thể bổ sung cho quân chính quy và/ hoặc lực lượng bán quân sự) cũng được tính vào tổng số nhân lực quân sự của một quốc gia. Những số liệu dưới đây là dựa trên các con số thực, tuy nhiên các lực lượng quân sự trên thế giới luôn liên tục thay đổi nhân lực của họ...

Quốc giaQuân chính quyLực lượng dự bịLực lượng bán quân sựTổng số quânTổng số quân trên 1000 dânSố quân chính quy trên 1000 dân
AfghanistanAfghanistan[1]200.00000200.0006,46,4
AlbaniaAlbania[2]14.2965.00050019.7965,43,9
AlgérieAlgérie[3]147.000150.000187.200484.20014,24,3
AngolaAngola[4]107.00000107.0008,48,4
Antigua và BarbudaAntigua và Barbuda[5]1707502452,92
ArgentinaArgentina[6]73.10018.20031.240122.5403,11,8
ArmeniaArmenia[7]46.684210.0004.748261.43288,115,7
ÚcÚc[8][9]59.02321.850080.8733,82,8
ÁoÁo[10][11]25.96327.000052.9636,53,2
AzerbaijanAzerbaijan[12]66.940300.00015.000381.94046,48,1
BahamasBahamas[13]860008602,82,8
BahrainBahrain[14]8.200011.26019.46026,711,3
BangladeshBangladesh[15]280.0002.400.0001.100.0003.780.00024,21,8
BarbadosBarbados[13]61043001.0403,72,1
BelarusBelarus[16]72.940289.500110.000472.440497,6
BỉBỉ[17]38.4522.040040.4923,93,7
BelizeBelize[18]1.05070001.7505,73,4
BéninBénin[19]4.75002.5007.2500,80,5
BhutanBhutan[20][21]8.00001.0009.00012,711,3
BoliviaBolivia[22]46.100037.10083.2008,54,7
Bosna và HercegovinaBosna và Hercegovina[23]9.656009.6562,12,1
BotswanaBotswana[24]9.00001.50010.5005,34,5
BrasilBrasil[25][a]327.7101.340.000395.0002.062.71010,41,6
BruneiBrunei[27]7.0007002.2509.95025,618
BulgariaBulgaria[28]35.00013.1503.40051.5507,24,9
Burkina FasoBurkina Faso[29]11.200025011.4500,70,7
MyanmarMyanmar[30]406.0000107.250513.25010,78,4
BurundiBurundi[31]20.000031.05051.0505,42,1
CampuchiaCampuchia[32]124.300067.000191.30013,28,6
CameroonCameroon[33]14.10009.00023.1001,20,7
CanadaCanada[34]68.25055.1504.554127.9543,82[35]
Cabo VerdeCabo Verde[36]1.200001.2002,82,8
Cộng hòa Trung PhiCộng hòa Trung Phi[37]2.15001.0003.1500,70,5
TchadTchad[38]25.35009.50034.8503,42,5
ChileChile[39]60.56040.00041.500142.0608,63,6
Trung QuốcCộng hòa Nhân dân Trung Hoa[40][41]2.285.000800.0003.969.0007.054.0005,21,7[42]
ColombiaColombia[43]449.415790.000144.0971.383.51229,29,5
Costa RicaCosta Rica[44]009.8009.8002,30
CroatiaCroatia[45]18.60021.0003.00042.6009,54,1
CubaCuba[46][b]49.0001.159.00026.5001.234.500107,84,3
SípCộng hòa Síp[47]10.05050.00075060.800569,3
SécCộng hòa Séc[48]17.932010.98828.9202,81,8
Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà[49]17.05010.0001.50028.5501,40,8
CHDC CongoCộng hòa Dân chủ Congo[50]151.25101.400152.6512,22,2
Đan MạchĐan Mạch[51]26.58553.507080.09214,64,8
DjiboutiDjibouti[52]12.0002.0002.45016.45017,813
Cộng hòa DominicaCộng hòa Dominica[53]49.910015.00064.9106,75,2
EcuadorEcuador[54]57.983118.000400176.38312,14
Ai CậpAi Cập[55]468.500479.000397.0001.344.500175,9
El SalvadorEl Salvador[56]15.5009.90017.00042.4005,92,2
Guinea Xích ĐạoGuinea Xích Đạo[57]1.32002.0003.3205,22,1
EritreaEritrea[58]201.750120.0000321.75052,933,1
EstoniaEstonia[59][60][61]4.75060.00022.50887.25867,23,7
EswatiniEswatini[62][63][64][c]3.00006443.6443,12,5
EthiopiaEthiopia[65]138.00000138.0001,61,6
FijiFiji[66]3.5006.00009.50010,13,7
Phần LanPhần Lan[67][d]22.600354.60011.500388.700744,3
PhápPháp[68][69] [e]222.21593.09998.155413.4696,43,4
GabonGabon[70]4.70002.0006.7004,43,1
GambiaGambia[71]800008000,40,4
GruziaGruzia[72][73][74][75]37.46170.00011.700119.16126,58,3
ĐứcĐức[76][77][78]182.927144.0000326.92742,2
GhanaGhana[79]15.5000015.5000,60,6
Hy LạpHy Lạp[80][81]177.600280.0004.000461.60042,716,4
GuatemalaGuatemala[82]15.21263.86318.53697.6117,41,1
GuinéeGuinée[83]12.30007.00019.3001,91,2
Guiné-BissauGuiné-Bissau[84]4.45002.0006.4504,22,9
GuyanaGuyana[85]1.1006701.5003.2704,31,5
HaitiHaiti[86]002.0002.0000,20
HondurasHonduras[87]12.00060.0008.00080.00010,21,5
HungaryHungary[88]29.45044.00012.00085.4508,63
IcelandIceland[89]001301300,40
Ấn ĐộẤn Độ[90][f]1.325.0002.142.8211.300.5864.768.4073,91,1
IndonesiaIndonesia[91]438.410400.000280.0001.118.4104,61,8
IranIran[92][93][g]523.000350.0001.510.0002.383.00035,97,9
IraqIraq[94]271.40000271.4009,49,4
Cộng hòa IrelandCộng hòa Ireland[95]10.46014.875025.3355,52,3
IsraelIsrael[96]176.500445.0007.650629.15079,222,2
ÝÝ[97][98]180.270167.397347.6675,83
JamaicaJamaica[99]2.83095303.7831,31
Nhật BảnNhật Bản[100]230.30041.80012.250284.3502,21,8
JordanJordan[101]100.50065.00010.000175.5002816
KazakhstanKazakhstan[102]49.000031.50080.5005,23,2
KenyaKenya[103]24.12005.00029.1200,70,6
KosovoKosovo[104][105][106]2.50080003.3001,91,4
KuwaitKuwait[107]15.50023.7007.10046.30017,25,8
KyrgyzstanKyrgyzstan[108]10.90009.50020.4003,82
LàoLào[109]29.1000100.000129.10018,94,3
LatviaLatvia[110][h]5.74510.866016.6117,42,6
LibanLiban[111]59.100232.63520.000311.73577,614,7
LesothoLesotho[112]2.000002.0000,90,9
LiberiaLiberia[113]2.400002.4000,70,7
LibyaLibya[114][i]76.00040.0000116.00018,312
LitvaLitva[115]8.8506.70014.60030.1508,52,5
LuxembourgLuxembourg[116]90006121.5123,11,8
MadagascarMadagascar[117]13.50008.10021.60010,7
MalawiMalawi[118]5.30001.5006.8000,50,4
MalaysiaMalaysia[119][j]109.000296.30024.600429.90016,74,2
MaliMali[120]7.35007.80015.1501,10,5
MaltaMalta[121]1.95416702.1215,24,8
MauritanieMauritanie[122]15.87005.00020.8706,75,1
MauritiusMauritius[123]002.0002.0001,60
MéxicoMéxico[124]267.50639.89936.500343.9053,12,4
MoldovaMoldova[125]5.99866.0002.37974.37717,21,4
MonacoMonaco[126][127][128]002632637,30
Mông CổMông Cổ[129]10.000137.0007.200154.20050,73,3
MontenegroMontenegro[130]3.127010.10013.22719,74,7
MarocMaroc[131]195.800150.00050.000395.80012,76,3
MozambiqueMozambique[132]11.2000011.2000,50,5
NamibiaNamibia[133]9.20006.00015.2007,24,4
NepalNepal[134]95.753062.000157.7535,53,4
Hà LanNetherlands[135]61.3023.3393.00067.64143,7
New ZealandNew Zealand[136]9.7022.249011.9512,82,3
NicaraguaNicaragua[137]12.0000012.00022
NigerNiger[138]5.30005.40010.7000,70,3
NigeriaNigeria[139]80.000082.000162.0001,10,5
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênCHDCND Triều Tiên[140][k]1.106.0003.550.000189.0004.845.000197,345
Na UyNa Uy[141]24.02545.250069.27514,95,2
OmanOman[142]42.60004.40047.00013,812,5
PakistanPakistan[143][144]617.000513.000304.0001.434.0008,23,5
Nhà nước PalestinePalestine[145][l]0056.00056.000140
PanamáPanama[146]0012.00012.0003,60
Papua New GuineaPapua New Guinea[147]3.100003.1000,50,5
ParaguayParaguay[148]10.650164.50014.800189.95027,21,5
PerúPeru[149][m]114.000195.00077.000386.00013,13,9
PhilippinesPhilippines[150][n][151]220.000430.000140.000790.0008,12,2
Ba LanBa Lan[152]120.000515.00028.000663.00017,23,1
Bồ Đào NhaBồ Đào Nha[153]43.330210.90047.700301.93028,24
QatarQatar[154]11.8000011.80013,413,4
Cộng hòa MacedoniaRepublic of Macedonia[155]8.0004.850012.8506,23,9
Cộng hòa CongoRepublic of the Congo[156]10.00002.00012.00032,5
RomâniaRomania[157]73.35045.00079.900198.2508,93,3
NgaNga[158][159][o]766.0002.035.000449.0003.250.00022,75,3
RwandaRwanda[160]33.00002.00035.0003,33,1
Saint Kitts và NevisSaint Kitts và Nevis[161][p]701301193196,21,4
São Tomé và PríncipeSão Tomé and Príncipe[162][163]600006003,33,3
Ả Rập Xê ÚtẢ Rập Xê Út[164]233.500015.500249.0008,78,1
SénégalSénégal[165]13.62005.00018.6201,41
SerbiaSerbia[166][167]36.000170.00010.000216.00029,34,9
SeychellesSeychelles[168]20004506507,42,3
Sierra LeoneSierra Leone[169]10.5000010.50022
SingaporeSingapore[170][q]72.500356.50093.800522.800112,215,6
SlovakiaSlovakia[171]16.5310016.53133
SloveniaSlovenia[172]7.2003.8004.50015.5007,73,6
SomaliaSomalia[173]62.00023.000085.0008,66,3
Cộng hòa Nam PhiCộng hòa Nam Phi[174]62.08215.07112.38289.5351,81,3
Hàn QuốcHàn Quốc[175][r]687.0001.000.0003.500.0005.187.000103,613,7
Nam OssetiaNam Ossetia[176][177]2.50016.000018.500256,934,7
Tây Ban NhaTây Ban Nha[178]123.30016.00080.210219.5104,72,6
Sri LankaSri Lanka[179][180][s]223.10035.90062.200321.20015,110,5
SudanSudan[179][t]109.30085.00017.500211.8005,22,7
SurinameSuriname[181]1.840001.8403,83,8
Thụy ĐiểnThụy Điển[182][u]15.40034.00080050.2005,51,7
Thụy SĩThụy Sĩ[182]22.059174.0717.000203.13026,72,9
SyriaSyria[183]325.000314.000108.000747.00034,314,9
Đài LoanĐài Loan[184]290.0001.657.00017.0001.964.00085,512,6
TajikistanTajikistan[185]8.80007.50016.3002,21,2
TanzaniaTanzania[186]27.00080.0001.400108.4002,60,7
Thái LanThái Lan[187][188][v]305.860245.000113.700664.56010,14,6
Đông TimorĐông Timor[189]1.332001.3321,31,3
TongaTonga[190][191]22028005004,52
TogoTogo[192]8.55007509.3001,51,4
Trinidad và TobagoTrinidad and Tobago[193]4.063004.0633,33,3
TunisiaTunisia[194]35.800012.00047.8004,63,4
Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ[195][196]664.049378.70045.1811.087.93014,28,7[197]
TurkmenistanTurkmenistan[198]22.0000022.0004,54,5
UgandaUganda[199]45.00001.80046.8001,41,4
UkrainaUkraine[200][201]130.0001.000.00084.9001.214.90026,62,8
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất[202]51.0000051.00010,610,6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc IrelandVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland[203][204][205]205.850181.7200387.5706,33,4
Hoa KỳHoa Kỳ[w][206][207][208][209]1.347.106807,562681,2322.835.9008,54[210][211]
UruguayUruguay[212]24.621092025.5417,37
UzbekistanUzbekistan[213]67.000020.00087.0003,22,4
VanuatuVanuatu[214]003003001,30
VenezuelaVenezuela[215][216]115.00038.000400.000553.00020,64,3
Việt NamViệt Nam[217][x]455.0005.040.0001.400.0006.895.00077,85,1
YemenYemen[218]66.700071.200137.90062,9
ZambiaZambia[219]15.1003.0001.40019.5001,61,3
ZimbabweZimbabwe[220]29.000021.80050.8004,52,5

Các lực lượng không có tên trong danh sách gồm Abkhazia, Nagorno-Karabakh, Northern Cyprus và San Marino.

Xem thêm

  • Danh sách quốc gia theo số lượng quân đội đang hoạt động
  • Danh sách quốc gia theo quy mô của lực lượng vũ trang
  • Danh sách các quốc gia theo chi phí quân sự

Ghi chú

  1. Paramilitary activities in Brazil are forbidden by the Brazilian Federal Constitution.[26]
  2. The reserve personnel of Cuba includes 1,120,000 paramilitary from Youth Labour Army, Civil Defence and Territorial Troops Militia.
  3. The paramilitary personnel of Eswatini includes 644 offices from Royal Eswatini Police.
  4. The reserve personnel of Finland includes 11,500 paramilitary from Finnish Border Guard.
  5. The active personnel of France includes National Gendarmerie, a military institution part of French Armed Forces.
  6. The reserve personnel of India includes 987,821 paramilitary from Indian Home Guard and Civil Defence.
  7. The reserve personnel of Iran includes Basij, a paramilitary militia with claimed membership of 12.6 million (including women and children), which after mobilization can reach about 1,000,000 people able to fight.
  8. The reserve personnel of Latvia includes 10,866 paramilitary from Latvian National Guard.
  9. The numbers for Libya predate the Libyan civil war.
  10. The reserve personnel of Malaysia includes 244,700 paramilitary from People's Volunteer Corps.
  11. The reserve personnel of North Korea includes 3,500,000 paramilitary from Worker-Peasant Red Guard.
  12. The personnel of Palestinian National Authority includes only organisations under the Directorate of Police Force; personnel strength figures for the various Palestinian groups in Gaza Strip, such as Hamas, are not known.
  13. The reserve personnel of Peru includes 7,000 paramilitary from Ronda Campesina.
  14. The reserve personnel of Philippines includes 40,000 paramilitary from Citizen Armed Force Geographical Unit.
  15. The potential reserve personnel of Russia may be as high as 20 million, depending on how the figures are counted.
  16. The paramilitary personnel of Saint Kitts and Nevis includes 119 members of the Cadet Corps.
  17. The reserve personnel of Singapore includes 44,000 paramilitary from Singapore Police Force và Civil Defence Force.
  18. The reserve personnel of South Korea includes 3,500,000 paramilitary from Homeland Reserve Forces.
  19. The reserve personnel of Sri Lanka includes 30,400 paramilitary from Sri Lanka Police Service.
  20. The reserve personnel of Sudan includes 85,000 paramilitary from the Popular Defence Force.
  21. The reserve personnel of Sweden includes 42,000 paramilitary from the Home Guard.
  22. The reserve personnel of Thailand includes 45,000 paramilitary from National Security Volunteer Corps.
  23. The paramilitary personnel of the United States does not include approximately 800,000 uniformed police officers employed at the local, state, and federal levels.
  24. The reserve personnel of Vietnam includes 5,000,000 paramilitary from People's Public Security and Civil Defense.

Tham khảo

  1. Blenkin, Max (ngày 28 tháng 6 năm 2012). "Afghan National Army a work in progress". The Australian. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013.
  2. IISS 2010, các trang 119–120
  3. IISS 2010, các trang 245–246
  4. IISS 2010, các trang 294–295
  5. IISS 2010, p. 64
  6. IISS 2010, các trang 64–67
  7. IISS 2010, các trang 174–175
  8. IISS 2010, pp. 394–396
  9. Walker, Jamie (ngày 24 tháng 4 năm 2010). "Young Australians heed army's call". The Australian. Sydney.
  10. http://www.eda.europa.eu/info-hub/defence-data-portal/Austria/year/2012
  11. http://diepresse.com/home/politik/innenpolitik/595185/Das-osterreichische-Bundesheer_Zahlen-und-Fakten
  12. IISS 2010, các trang 176–177
  13. 1 2 IISS 2010, p. 67
  14. IISS 2010, các trang 246–247
  15. IISS 2010, các trang 357–359
  16. IISS 2010, các trang 177–179
  17. IISS 2010, các trang 120–121
  18. IISS 2010, các trang 67–68
  19. IISS 2010, p. 295
  20. "Countries at the Crossroads: Bhutan". Freedom House. 2011.
  21. "Bhutan". International Business Publications, USA. 2002. tr. 83.
  22. IISS 2010, các trang 68–69
  23. IISS 2013, các trang 179–180
  24. IISS 2010, các trang 295–296
  25. IISS 2010, các trang 69–72
  26. Brazilian Federal Constitution, Article 5, Section XVII
  27. IISS 2010, p. 397
  28. IISS 2010, các trang 296–297
  29. IISS 2010, các trang 420–421
  30. IISS 2010, các trang 297–298
  31. IISS 2010, các trang 397–398
  32. IISS 2010, các trang 298–299
  33. IISS 2010, các trang 28–31
  34. "DND/CF | Backgrounder | Recruiting and Retention in the Canadian Forces". Forces.gc.ca. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
  35. IISS 2010, p. 299
  36. IISS 2010, các trang 299–300
  37. IISS 2010, các trang 300–301
  38. IISS 2010, các trang 72–74
  39. "China's Armed Forces, CSIS (Page 24)" (PDF). ngày 25 tháng 7 năm 2006. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2007.
  40. IISS 2010, pp. 398–404
  41. John Pike (ngày 28 tháng 7 năm 2011). "People's Armed Police - Chinese Intelligence Agencies". Globalsecurity.org. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
  42. "Military Personnel, 2014" (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). mindefensa.gov.co. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2014.
  43. IISS 2010, p. 77
  44. IISS 2010, pp. 123–125
  45. IISS 2010, pp. 78–79
  46. IISS 2010, pp. 180–181
  47. IISS 2010, pp. 125–126
  48. IISS 2010, pp. 302–303
  49. IISS 2010, pp. 303–304
  50. IISS 2010, pp. 126–128
  51. IISS 2011, p. 305
  52. IISS 2010, pp. 79–80
  53. IISS 2010, pp. 80–82
  54. IISS 2010, pp. 248–251
  55. IISS 2010, pp. 82–83
  56. IISS 2010, p. 306
  57. IISS 2010, pp. 306–307
  58. IISS 2010, pp. 128–129
  59. "National Defence Development Plan 2013–2022" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  60. "Estonian Defence League Size". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  61. "Eswatini Overview - import, annual, system, power, policy, Ethnic groups, Languages, Armed forces". Nationsencyclopedia.com. ngày 24 tháng 9 năm 1968. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.[liên kết hỏng]
  62. "IRIN Africa | Eswatini: Opposition to military spending grows | Eswatini | Economy | Governance | Security". Irinnews.org. ngày 29 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
  63. "Brief History". Gov.sz. ngày 8 tháng 4 năm 1907. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
  64. IISS 2010, pp. 307–308
  65. IISS 2010, p. 405
  66. IISS 2010, pp. 182–184
  67. IISS 2010, pp. 129–134
  68. "Key defence figures 2013" (PDF) (bằng tiếng Pháp). Defense.gouv.fr. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  69. IISS 2010, pp. 308–309
  70. IISS 2010, p. 309
  71. http://mod.gov.ge/assets/uploads/files/lgrrphxjrgeng.pdf
  72. "Concept of New Reserve Forces Discussed". Civil.Ge. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  73. "Saakashvili Speaks of Reserve Troops". Civil.Ge. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  74. Sergey Gevenov. "Georgia redesigns reserve troops: By Ia Natsvlishvili: Georgia Today on the Web". Georgiatoday.ge. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  75. IISS 2010, pp. 134
  76. "Die Stärke der Streitkräfte" (bằng tiếng Đức). Bundesministerium der Verteidigung. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2013.
  77. "Send in the reserves". Armed Forces Journal. tháng 2 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2012.
  78. IISS 2010, pp. 309–310
  79. IISS 2010, pp. 137–140
  80. "Global Firepower article on Greece". Globalfirepower.com. ngày 5 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  81. IISS 2010, pp. 83–84
  82. IISS 2010, pp. 310–311
  83. IISS 2010, pp. 311–312
  84. IISS 2010, pp. 84–85
  85. IISS 2010, p. 85
  86. IISS 2010, pp. 85–86
  87. IISS 2010, pp. 140–141
  88. IISS 2010, p. 141
  89. IISS 2010, pp. 359–364
  90. IISS 2010, pp. 405–408
  91. IISS 2010, pp. 251–253
  92. Aryan, Hossein. "Iran's Basij Force Number - The Mainstay Of Domestic Security, By Hossein Aryan, RFERL, ngày 7 tháng 12 năm 2008". Rferl.org. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  93. "Shifting the Balance: Iran vs. Iraq in 2003 and 2013" (PDF). Center for Strategic and International Studies. ngày 22 tháng 5 năm 2013. tr. 119/127. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  94. IISS 2010, pp. 185–186
  95. "Army Air Defense" (PDF). Institute for National Security Studies. ngày 5 tháng 8 năm 2012. tr. 11. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2013.[liên kết hỏng]
  96. "Nota aggiuntiva allo stato di previsione per la Difesa per l'anno 2013" (PDF). Italian Ministry of Defence. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2013.
  97. "Annual Report 2012" (PDF). Guardia di Finanza. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2011.
  98. IISS 2010, pp. 86–87
  99. IISS 2010, pp. 408–411
  100. IISS 2010, pp. 257–259
  101. IISS 2010, pp. 364–365
  102. IISS 2010, pp. 312–313
  103. "Kosovo's security force launched". BBC News. ngày 21 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011.
  104. "Kosovo: Security or militarisation?". B92. ngày 21 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011.
  105. "Bush OKs supplying arms to Kosovo". AFP. ngày 19 tháng 3 năm 2008. Lưu trữ bản gốc 24 tháng 3 2008. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |archive-date= (trợ giúp)
  106. IISS 2010, pp. 259–260
  107. IISS 2010, pp. 365–366
  108. IISS 2010, p. 416
  109. IISS 2010, pp. 145–146
  110. IISS 2010, pp. 260–262
  111. IISS 2010, p. 313
  112. IISS 2010, pp. 313–314
  113. IISS 2010, pp. 262–263
  114. IISS 2010, pp. 146–147
  115. IISS 2010, pp. 147–148
  116. IISS 2010, pp. 314–315
  117. IISS 2010, p. 315
  118. IISS 2010, pp. 415–419
  119. IISS 2010, pp. 315–316
  120. IISS 2010, pp. 187–188
  121. IISS 2010, pp. 263–264
  122. IISS 2010, pp. 316–317
  123. IISS 2010, pp. 87–89
  124. IISS 2010, pp. 188–189
  125. "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  126. "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  127. "Compagnie des Carabiniers du Prince / Département de l'Intérieur / Le Gouvernement / Gouvernement et Institutions / Portail du Gouvernement - Monaco" (bằng tiếng Pháp). Gouv.mc. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  128. IISS 2010, pp. 419–420
  129. IISS 2010, p. 189
  130. IISS 2010, pp. 264–266
  131. IISS 2010, p. 317
  132. IISS 2010, p. 318
  133. IISS 2010, p. 366
  134. IISS 2010, pp. 148–150 [cần câu trích dẫn để xác minh]
  135. IISS 2010, pp. 421–422
  136. IISS 2010, pp. 89–90
  137. IISS 2010, p. 319
  138. IISS 2010, pp. 319–321
  139. IISS 2010, pp. 411–413
  140. IISS 2010, pp. 150–152
  141. IISS 2010, pp. 266–268
  142. IISS 2010, pp. 367–370
  143. John Pike (ngày 13 tháng 8 năm 1973). "Army Air Defense". Globalsecurity.org. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010.
  144. IISS 2010, p. 268
  145. IISS 2010, p. 90
  146. IISS 2010, pp. 422–423
  147. IISS 2010, pp. 90–92
  148. IISS 2010, pp. 92–94
  149. IISS 2010, pp. 423–424
  150. http://www.abs-cbnnews.com/video/nation/regions/12/11/13/excl-afp-reserve-command-left-out-yolanda-relief-efforts
  151. "..:: Ministerstwo Obrony Narodowej - serwis internetowy:: Kadry::." Polish Military. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2011.(in polish)
  152. IISS 2010, pp. 155–157
  153. IISS 2010, pp. 268–269
  154. IISS 2010, pp. 186–187
  155. IISS 2010, pp. 301–302
  156. IISS 2010, pp. 157–158
  157. IISS 2010, pp. 222–232
  158. RIA Novosti via, 2013
  159. IISS 2010, pp. 321–322
  160. "Dion Phillips: In The Matter Of The St Kitts And Nevis Defence Force". Cavehill.uwi.edu. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
  161. "Bản sao đã lưu trữ" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  162. http://www.lusotopie.sciencespobordeaux.fr/seibert96.pdf
  163. IISS 2010, pp. 269–272
  164. IISS 2010, pp. 322–323
  165. http://www.novosti.rs/vesti/naslovna/drustvo/aktuelno.290.html:413289-Dug-stroj-cinovnika-u-sistemu-odbrane
  166. "Obveznici postali "pasivna rezerva"" (bằng tiếng Serbia). B92. ngày 4 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013.
  167. IISS 2010, p. 323
  168. IISS 2010, pp. 323–324
  169. IISS 2010, pp. 424–427
  170. IISS 2010, pp. 158–159
  171. IISS 2010, pp. 159–160
  172. "TFG Corruption: An Exclusive Report". SomaliaReport. ngày 27 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  173. IISS 2010, pp. 325–326
  174. IISS 2010, pp. 413–416
  175. "What will be the outcome of the Georgian-Ossetian war? | Features, Opinion & Analysis | RIA Novosti". En.rian.ru. ngày 7 tháng 11 năm 1941. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  176. http://www.dtic.mil/cgi-bin/GetTRDoc?AD=ADA509113
  177. http://www.defensa.gob.es/Galerias/presupuestos/presupuesto-defensa-2012.pdf Military Budget 2012, page 451
  178. 1 2 IISS 2010, pp. 370–371
  179. http://data.worldbank.org/indicator/MS.MIL.TOTL.P1
  180. IISS 2010, pp. 94–95
  181. 1 2 IISS 2010, pp. 192–193
  182. IISS 2010, pp. 272–273
  183. IISS 2010, pp. 427–429
  184. IISS 2010, pp. 371–372
  185. IISS 2010, pp. 328–329
  186. IISS 2010, pp. 429–432
  187. "Bangkok Post". Bangkok Post. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.[liên kết hỏng]
  188. IISS 2010, p. 432
  189. "Tonga (10/31/11)". State.gov. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  190. Michael Field (ngày 12 tháng 6 năm 2011). "Warships square off in Pacific feud - national". Stuff.co.nz. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
  191. IISS 2010, pp. 329–330
  192. IISS 2010, p. 95
  193. IISS 2010, pp. 274–275
  194. "Turkish Armed Forces Personnel May 2012". Turkish General Staff (Official Turkish Armed Forces Website). Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2014. (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
  195. IISS 2010, pp. 164–168
  196. [liên kết hỏng]
  197. IISS 2010, pp. 372–373
  198. IISS 2010, pp. 330–331
  199. IISS 2010, pp. 195–197
  200. Erlanger, Steven (ngày 1 tháng 3 năm 2014). "Ukraine Finds Its Forces Are Ill Equipped to Take Crimea Back From Russia". New York Times. Andrew E. Kramer. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2014.
  201. IISS 2010, pp. 275–276
  202. IISS 2010, pp. 168–173
  203. dasa.mod - Quarterly Personnel Report, table 1, page 6. ngày 1 tháng 10 năm 2013.
  204. dasa.mod - reserves and cadet strengths, April 2012.
  205. IISS 2010, pp. 31
  206. "Bản sao đã lưu trữ" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2014.
  207. "H.R. 4310 (112th): National Defense Authorization Act for Fiscal Year 2013". GovTrack. 112th United States Congress. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2013.
  208. "USA QuickFacts from the US Census Bureau". Quickfacts.census.gov. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2001. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
  209. So sánh sức mạnh của quân đội Hoa Kỳ và quân đọi TRiều Tiên
  210. Đại Vĩ. Lực lượng vũ trang các nước trên thế giới. Nhà xuất bản Thông Tấn. Hà Nội 2004. Trang 224.
  211. IISS 2010, pp. 95–97
  212. IISS 2010, p. 373
  213. "Vanuatu". Freedom House. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
  214. "Venezuela aprueba un presupuesto de Defensa de 4.508 billones de dólares".
  215. http://www.fav-club.com/index.php?option=com_content&view=category&id=17&layout=blog&Itemid=19
  216. IISS 2010, pp. 432–434
  217. IISS 2010, pp. 276–278
  218. IISS 2010, pp. 331–332
  219. IISS 2010, pp. 332–333

Mục lục tham khảo