Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá Nam Mỹ 2019

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Sau đây là danh sách các đội tuyển cho tất cả 12 đội tuyển quốc gia đã thi đấu tại Copa América 2019. Mỗi đội tuyển quốc gia phải nộp một đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ, 3 trong số đó phải là thủ môn. [1]

Vào ngày 31 tháng 5 năm 2019 CONMEBOL đã công bố danh sách của mười hai đội.

Bảng A

Brazil

Huấn luyện viên: Tite

The 23-man squad was announced on ngày 17 tháng 5 năm 2019.[1] On 6 June, Neymar withdrew due to an injury and was replaced by Willian.[2][3]

  1. "Seleção Brasileira: convocados por Tite para a Copa América 2019" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). CBF. ngày 17 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2019.
  2. "Neymar Jr. está desconvocado da Seleção Brasileira" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). CBF. ngày 6 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2019.
  3. "Willian está convocado para a Copa América 2019" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). CBF. ngày 7 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.
SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMAlisson (1992-10-02)2 tháng 10, 1992 (26 tuổi)380Anh Liverpool
22HVThiago Silva (1984-09-22)22 tháng 9, 1984 (34 tuổi)797Pháp Paris Saint-Germain
32HVMiranda (1984-09-07)7 tháng 9, 1984 (34 tuổi)573Ý Internazionale
42HVMarquinhos (1994-05-14)14 tháng 5, 1994 (25 tuổi)361Pháp Paris Saint-Germain
53TVCasemiro (1992-02-23)23 tháng 2, 1992 (27 tuổi)360Tây Ban Nha Real Madrid
83TVArthur (1996-08-12)12 tháng 8, 1996 (22 tuổi)100Tây Ban Nha Barcelona
94Gabriel Jesus (1997-04-03)3 tháng 4, 1997 (22 tuổi)2716Anh Manchester City
103TVWillian (1988-08-09)9 tháng 8, 1988 (30 tuổi)658Anh Chelsea
113TVPhilippe Coutinho (1992-06-12)12 tháng 6, 1992 (27 tuổi)4916Tây Ban Nha Barcelona
62HVFilipe Luís (1985-08-09)9 tháng 8, 1985 (33 tuổi)402Tây Ban Nha Atlético Madrid
74David Neres (1997-03-03)3 tháng 3, 1997 (22 tuổi)31Hà Lan Ajax
132HVDani Alves (captain) (1983-05-06)6 tháng 5, 1983 (36 tuổi)1097Pháp Paris Saint-Germain
142HVÉder Militão (1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (21 tuổi)40Bồ Đào Nha Porto
153TVAllan (1991-01-08)8 tháng 1, 1991 (28 tuổi)40Ý Napoli
161TMCássio (1987-06-06)6 tháng 6, 1987 (32 tuổi)10Brasil Corinthians
173TVFernandinho (1985-05-04)4 tháng 5, 1985 (34 tuổi)512Anh Manchester City
183TVLucas Paquetá (1997-08-27)27 tháng 8, 1997 (21 tuổi)51Ý Milan
204Roberto Firmino (1991-10-02)2 tháng 10, 1991 (27 tuổi)3210Anh Liverpool
214Richarlison (1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (22 tuổi)105Anh Everton
222HVFagner (1989-06-11)11 tháng 6, 1989 (30 tuổi)90Brasil Corinthians
231TMEderson (1993-08-17)17 tháng 8, 1993 (25 tuổi)50Anh Manchester City

Bolivia

Huấn luyện viên: Eduardo Villegas

The 31-man provisional squad was released on ngày 15 tháng 5 năm 2019.[1] The 23-man final squad was announced on ngày 31 tháng 5 năm 2019. On 11 June, forward Rodrigo Ramallo withdrew injured and was replaced by Ramiro Vaca.[2][3]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMCarlos Lampe (1987-03-17)17 tháng 3, 1987 (32 tuổi)250Bolivia San José
22HVSaúl Torres (1990-03-22)22 tháng 3, 1990 (29 tuổi)20Bolivia Nacional Potosí
33TVAlejandro Chumacero (1991-04-22)22 tháng 4, 1991 (28 tuổi)402México Puebla
42HVLuis Haquin (1997-11-15)15 tháng 11, 1997 (21 tuổi)121México Puebla
52HVMario Cuéllar (1989-05-05)5 tháng 5, 1989 (30 tuổi)20Bolivia Oriente Petrolero
63TVErwin Saavedra (1996-02-22)22 tháng 2, 1996 (23 tuổi)170Bolivia Bolívar
73TVLeonel Justiniano (1992-07-02)2 tháng 7, 1992 (26 tuổi)160Bolivia Bolívar
82HVDiego Bejarano (1991-08-24)24 tháng 8, 1991 (27 tuổi)252Bolivia Bolívar
94Marcelo Martins Moreno (1987-06-18)18 tháng 6, 1987 (31 tuổi)7218Trung Quốc Shijiazhuang Ever Bright
103TVSamuel Galindo (1992-04-18)18 tháng 4, 1992 (27 tuổi)70Bolivia Always Ready
114Leonardo Vaca (1995-11-24)24 tháng 11, 1995 (23 tuổi)111Bolivia Blooming
121TMRubén Cordano (1998-10-16)16 tháng 10, 1998 (20 tuổi)10Bolivia Blooming
132HVJosé María Carrasco (1997-08-16)16 tháng 8, 1997 (21 tuổi)00Bolivia Blooming
143TVRaúl Castro (1989-08-19)19 tháng 8, 1989 (29 tuổi)180Bolivia The Strongest
153TVPaul Arano (1995-02-23)23 tháng 2, 1995 (24 tuổi)00Bolivia Blooming
163TVDiego Wayar (1993-10-15)15 tháng 10, 1993 (25 tuổi)20Bolivia The Strongest
172HVMarvin Bejarano (captain) (1988-03-06)6 tháng 3, 1988 (31 tuổi)370Bolivia The Strongest
184Gilbert Álvarez (1992-04-07)7 tháng 4, 1992 (27 tuổi)193Bolivia Jorge Wilstermann
193TVRamiro Vaca (1999-07-01)1 tháng 7, 1999 (19 tuổi)31Bolivia The Strongest
203TVFernando Saucedo (1990-03-15)15 tháng 3, 1990 (29 tuổi)50Bolivia Jorge Wilstermann
212HVRoberto Fernández (1999-07-12)12 tháng 7, 1999 (19 tuổi)10Bolivia Blooming
222HVAdrián Jusino (1992-07-09)9 tháng 7, 1992 (26 tuổi)30Bolivia Bolívar
231TMJavier Rojas (1996-01-14)14 tháng 1, 1996 (23 tuổi)00Bolivia Nacional Potosí

Venezuela

Huấn luyện viên: Rafael Dudamel

The 40-man provisional squad was announced on ngày 10 tháng 5 năm 2019.[4] The 23-man final squad was announced on ngày 30 tháng 5 năm 2019.[5] On 8 June, midfielder Adalberto Peñaranda was ruled out due to an injury and was replaced by Yeferson Soteldo.[6]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMWuilker Faríñez (1998-02-15)15 tháng 2, 1998 (21 tuổi)120Colombia Millonarios
22HVMikel Villanueva (1993-04-14)14 tháng 4, 1993 (26 tuổi)182Tây Ban Nha Gimnàstic
32HVYordan Osorio (1994-05-10)10 tháng 5, 1994 (25 tuổi)80Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
42HVJhon Chancellor (1992-01-02)2 tháng 1, 1992 (27 tuổi)100Qatar Al-Ahli
53TVJúnior Moreno (1993-07-20)20 tháng 7, 1993 (25 tuổi)121Hoa Kỳ D.C. United
63TVYangel Herrera (1998-01-07)7 tháng 1, 1998 (21 tuổi)101Tây Ban Nha Huesca
73TVDarwin Machís (1993-02-07)7 tháng 2, 1993 (26 tuổi)142Tây Ban Nha Cádiz
83TVTomás Rincón (captain) (1988-01-13)13 tháng 1, 1988 (31 tuổi)931Ý Torino
94Fernando Aristeguieta (1992-04-09)9 tháng 4, 1992 (27 tuổi)161Colombia América de Cali
103TVJefferson Savarino (1996-11-11)11 tháng 11, 1996 (22 tuổi)70Hoa Kỳ Real Salt Lake
113TVJuanpi (1994-01-24)24 tháng 1, 1994 (25 tuổi)131Tây Ban Nha Huesca
121TMJoel Graterol (1997-02-13)13 tháng 2, 1997 (22 tuổi)00Venezuela Zamora
133TVLuis Manuel Seijas (1986-06-23)23 tháng 6, 1986 (32 tuổi)672Colombia Santa Fe
142HVLuis Mago (1994-09-15)15 tháng 9, 1994 (24 tuổi)41Chile Palestino
153TVJhon Murillo (1995-11-21)21 tháng 11, 1995 (23 tuổi)203Bồ Đào Nha Tondela
162HVRoberto Rosales (1988-11-20)20 tháng 11, 1988 (30 tuổi)731Tây Ban Nha Espanyol
174Josef Martínez (1993-05-19)19 tháng 5, 1993 (26 tuổi)4710Hoa Kỳ Atlanta United
183TVYeferson Soteldo (1997-06-30)30 tháng 6, 1997 (21 tuổi)80Brasil Santos
193TVArquímedes Figuera (1989-10-06)6 tháng 10, 1989 (29 tuổi)221Venezuela Deportivo La Guaira
202HVRonald Hernández (1997-09-21)21 tháng 9, 1997 (21 tuổi)50Na Uy Stabæk
212HVRolf Feltscher (1990-10-06)6 tháng 10, 1990 (28 tuổi)180Hoa Kỳ LA Galaxy
221TMRafael Romo (1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (29 tuổi)110Síp APOEL
234Salomón Rondón (1989-09-16)16 tháng 9, 1989 (29 tuổi)7122Anh Newcastle United

Peru

Huấn luyện viên: Argentina Ricardo Gareca

The 40-man provisional squad was announced on ngày 15 tháng 5 năm 2019.[7][8] The 23-man final squad was announced on ngày 30 tháng 5 năm 2019.[9] On 11 June, Paolo Hurtado was ruled out due to injury and replaced by Josepmir Ballón.[10][11]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMPedro Gallese (1990-02-23)23 tháng 2, 1990 (29 tuổi)470Perú Alianza Lima
22HVLuis Abram (1996-02-27)27 tháng 2, 1996 (23 tuổi)70Argentina Vélez Sarsfield
32HVAldo Corzo (1989-05-20)20 tháng 5, 1989 (30 tuổi)270Perú Universitario
42HVAnderson Santamaría (1992-01-10)10 tháng 1, 1992 (27 tuổi)120México Atlas
52HVMiguel Araujo (1994-10-24)24 tháng 10, 1994 (24 tuổi)130Argentina Talleres
62HVMiguel Trauco (1992-08-25)25 tháng 8, 1992 (26 tuổi)340Brasil Flamengo
73TVJosepmir Ballón (1988-03-21)21 tháng 3, 1988 (31 tuổi)500Chile Universidad de Concepción
83TVChristian Cueva (1991-11-23)23 tháng 11, 1991 (27 tuổi)529Brasil Santos
94Paolo Guerrero (captain) (1984-01-01)1 tháng 1, 1984 (35 tuổi)9135Brasil Internacional
104Jefferson Farfán (1984-10-26)26 tháng 10, 1984 (34 tuổi)9226Nga Lokomotiv Moscow
114Raúl Ruidíaz (1990-07-25)25 tháng 7, 1990 (28 tuổi)374Hoa Kỳ Seattle Sounders
121TMCarlos Cáceda (1991-09-27)27 tháng 9, 1991 (27 tuổi)60Perú Melgar
133TVRenato Tapia (1995-07-28)28 tháng 7, 1995 (23 tuổi)383Hà Lan Willem II
144Andy Polo (1994-09-29)29 tháng 9, 1994 (24 tuổi)221Hoa Kỳ Portland Timbers
152HVCarlos Zambrano (1989-07-10)10 tháng 7, 1989 (29 tuổi)414Thụy Sĩ Basel
163TVJesús Pretell (1999-03-26)26 tháng 3, 1999 (20 tuổi)00Perú Sporting Cristal
172HVLuis Advíncula (1990-03-02)2 tháng 3, 1990 (29 tuổi)741Tây Ban Nha Rayo Vallecano
184André Carrillo (1991-06-14)14 tháng 6, 1991 (28 tuổi)546Ả Rập Xê Út Al-Hilal
193TVYoshimar Yotún (1990-04-07)7 tháng 4, 1990 (29 tuổi)792México Cruz Azul
203TVEdison Flores (1994-05-15)15 tháng 5, 1994 (25 tuổi)3511México Morelia
211TMPatricio Álvarez (1994-01-24)24 tháng 1, 1994 (25 tuổi)00Perú Sporting Cristal
222HVAlexander Callens (1992-05-04)4 tháng 5, 1992 (27 tuổi)121Hoa Kỳ New York City
233TVChristofer Gonzáles (1992-10-12)12 tháng 10, 1992 (26 tuổi)101Perú Sporting Cristal

Bảng B

Argentina

Huấn luyện viên: Lionel Scaloni

The 40-man provisional squad was released on ngày 15 tháng 5 năm 2019.[12] The 23-man final squad was announced on ngày 20 tháng 5 năm 2019.[13] On 3 June midfielder Exequiel Palacios was replaced by Guido Pizarro due to injury.[14] On 14 June goalkeeper Esteban Andrada was replaced by Juan Musso due to injury.[15]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMFranco Armani (1986-10-16)16 tháng 10, 1986 (32 tuổi)50Argentina River Plate
22HVJuan Foyth (1998-01-12)12 tháng 1, 1998 (21 tuổi)30Anh Tottenham Hotspur
32HVNicolás Tagliafico (1992-08-31)31 tháng 8, 1992 (26 tuổi)140Hà Lan Ajax
42HVRenzo Saravia (1993-06-16)16 tháng 6, 1993 (25 tuổi)40Argentina Racing
53TVLeandro Paredes (1994-06-29)29 tháng 6, 1994 (24 tuổi)121Pháp Paris Saint-Germain
62HVGermán Pezzella (1991-06-27)27 tháng 6, 1991 (27 tuổi)71Ý Fiorentina
73TVRoberto Pereyra (1991-01-07)7 tháng 1, 1991 (28 tuổi)162Anh Watford
83TVMarcos Acuña (1991-10-28)28 tháng 10, 1991 (27 tuổi)180Bồ Đào Nha Sporting CP
94Sergio Agüero (1988-06-02)2 tháng 6, 1988 (31 tuổi)9038Anh Manchester City
104Lionel Messi (captain) (1987-06-24)24 tháng 6, 1987 (31 tuổi)13067Tây Ban Nha Barcelona
113TVÁngel Di María (1988-02-14)14 tháng 2, 1988 (31 tuổi)9720Pháp Paris Saint-Germain
121TMAgustín Marchesín (1988-03-16)16 tháng 3, 1988 (31 tuổi)40México América
132HVRamiro Funes Mori (1991-03-05)5 tháng 3, 1991 (28 tuổi)252Tây Ban Nha Villarreal
142HVMilton Casco (1988-04-11)11 tháng 4, 1988 (31 tuổi)20Argentina River Plate
153TVGuido Pizarro (1990-02-26)26 tháng 2, 1990 (29 tuổi)20México UANL
163TVRodrigo De Paul (1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (25 tuổi)50Ý Udinese
172HVNicolás Otamendi (1988-02-12)12 tháng 2, 1988 (31 tuổi)604Anh Manchester City
183TVGuido Rodríguez (1994-04-12)12 tháng 4, 1994 (25 tuổi)30México América
194Matías Suárez (1988-05-09)9 tháng 5, 1988 (31 tuổi)30Argentina River Plate
203TVGiovani Lo Celso (1996-04-09)9 tháng 4, 1996 (23 tuổi)131Tây Ban Nha Real Betis
214Paulo Dybala (1993-11-15)15 tháng 11, 1993 (25 tuổi)201Ý Juventus
224Lautaro Martínez (1997-08-22)22 tháng 8, 1997 (21 tuổi)74Ý Internazionale
231TMJuan Musso (1994-05-06)6 tháng 5, 1994 (25 tuổi)10Ý Udinese

Colombia

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Carlos Queiroz

The 40-man provisional squad was announced on ngày 15 tháng 5 năm 2019.[16] On 20 May, defender Luis Manuel Orejuela was replaced by Stefan Medina due to injury.[17] The 23-man final squad was announced on ngày 30 tháng 5 năm 2019.[18]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMDavid Ospina (1988-08-31)31 tháng 8, 1988 (30 tuổi)940Ý Napoli
22HVCristián Zapata (1986-09-30)30 tháng 9, 1986 (32 tuổi)562Ý Milan
32HVStefan Medina (1992-06-14)14 tháng 6, 1992 (27 tuổi)100México Monterrey
42HVSantiago Arias (1992-01-13)13 tháng 1, 1992 (27 tuổi)480Tây Ban Nha Atlético Madrid
53TVWílmar Barrios (1993-10-16)16 tháng 10, 1993 (25 tuổi)190Nga Zenit Saint Petersburg
62HVWilliam Tesillo (1990-02-02)2 tháng 2, 1990 (29 tuổi)40México León
74Duván Zapata (1991-04-01)1 tháng 4, 1991 (28 tuổi)71Ý Atalanta
83TVEdwin Cardona (1992-12-08)8 tháng 12, 1992 (26 tuổi)335México Pachuca
94Radamel Falcao (captain) (1986-02-10)10 tháng 2, 1986 (33 tuổi)8333Pháp Monaco
103TVJames Rodríguez (1991-07-12)12 tháng 7, 1991 (27 tuổi)7022Đức Bayern Munich
113TVJuan Cuadrado (1988-05-26)26 tháng 5, 1988 (31 tuổi)788Ý Juventus
121TMCamilo Vargas (1989-03-09)9 tháng 3, 1989 (30 tuổi)60Colombia Deportivo Cali
132HVYerry Mina (1994-09-23)23 tháng 9, 1994 (24 tuổi)176Anh Everton
144Luis Díaz (1997-01-13)13 tháng 1, 1997 (22 tuổi)31Colombia Junior
153TVMateus Uribe (1991-03-21)21 tháng 3, 1991 (28 tuổi)170México América
163TVJefferson Lerma (1994-10-25)25 tháng 10, 1994 (24 tuổi)100Anh Bournemouth
172HVCristian Borja (1993-02-18)18 tháng 2, 1993 (26 tuổi)30Bồ Đào Nha Sporting CP
183TVGustavo Cuéllar (1992-10-14)14 tháng 10, 1992 (26 tuổi)50Brasil Flamengo
194Luis Muriel (1991-04-16)16 tháng 4, 1991 (28 tuổi)242Ý Fiorentina
204Roger Martínez (1994-06-23)23 tháng 6, 1994 (24 tuổi)72México América
212HVJhon Lucumí (1998-06-26)26 tháng 6, 1998 (20 tuổi)00Bỉ Genk
221TMÁlvaro Montero (1995-03-29)29 tháng 3, 1995 (24 tuổi)00Colombia Deportes Tolima
232HVDavinson Sánchez (1996-06-12)12 tháng 6, 1996 (23 tuổi)190Anh Tottenham Hotspur

Paraguay

Huấn luyện viên: Argentina Eduardo Berizzo

The 40-man provisional squad was announced on ngày 13 tháng 5 năm 2019.[19] Provisional squad was reduced to 39 players on 17 May after Roque Santa Cruz withdrew injured.[20] The 23-man final squad was announced on ngày 29 tháng 5 năm 2019.[21] On 10 June, midfielder Richard Ortiz was ruled out due to an injury and replaced by Richard Sánchez.[22]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMAntony Silva (1984-02-27)27 tháng 2, 1984 (35 tuổi)270Argentina Huracán
22HVIván Piris (1989-03-10)10 tháng 3, 1989 (30 tuổi)250Paraguay Libertad
32HVJuan Escobar (1995-07-03)3 tháng 7, 1995 (23 tuổi)20Paraguay Cerro Porteño
42HVFabián Balbuena (1991-08-23)23 tháng 8, 1991 (27 tuổi)90Anh West Ham United
52HVBruno Valdez (1992-10-06)6 tháng 10, 1992 (26 tuổi)241México América
63TVRichard Sánchez (1996-03-29)29 tháng 3, 1996 (23 tuổi)30Paraguay Olimpia
74Óscar Cardozo (1983-05-20)20 tháng 5, 1983 (36 tuổi)5010Paraguay Libertad
83TVRodrigo Rojas (1988-04-09)9 tháng 4, 1988 (31 tuổi)190Paraguay Olimpia
94Federico Santander (1991-06-04)4 tháng 6, 1991 (28 tuổi)172Ý Bologna
104Derlis González (1994-03-20)20 tháng 3, 1994 (25 tuổi)325Brasil Santos
114Juan Iturbe (1993-06-04)4 tháng 6, 1993 (26 tuổi)90México Pumas UNAM
121TMGatito Fernández (1988-03-29)29 tháng 3, 1988 (31 tuổi)70Brasil Botafogo
132HVJúnior Alonso (1993-02-09)9 tháng 2, 1993 (26 tuổi)201Argentina Boca Juniors
142HVIván Torres (1991-02-27)27 tháng 2, 1991 (28 tuổi)00Paraguay Olimpia
152HVGustavo Gómez (captain) (1993-05-06)6 tháng 5, 1993 (26 tuổi)312Brasil Palmeiras
163TVCelso Ortiz (1989-01-26)26 tháng 1, 1989 (30 tuổi)160México Monterrey
173TVHernán Pérez (1989-02-25)25 tháng 2, 1989 (30 tuổi)332Tây Ban Nha Espanyol
182HVSantiago Arzamendia (1998-05-05)5 tháng 5, 1998 (21 tuổi)10Paraguay Cerro Porteño
194Cecilio Domínguez (1994-08-11)11 tháng 8, 1994 (24 tuổi)130Argentina Independiente
203TVMatías Rojas (1995-11-03)3 tháng 11, 1995 (23 tuổi)20Argentina Defensa y Justicia
214Óscar Romero (1992-07-04)4 tháng 7, 1992 (26 tuổi)383Trung Quốc Shanghai Shenhua
221TMAlfredo Aguilar (1988-07-18)18 tháng 7, 1988 (30 tuổi)10Paraguay Olimpia
233TVMiguel Almirón (1994-02-10)10 tháng 2, 1994 (25 tuổi)160Anh Newcastle United

Qatar

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Félix Sánchez

The 23-man final squad was announced on ngày 30 tháng 5 năm 2019.[23][24]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMSaad Al Sheeb (1990-02-19)19 tháng 2, 1990 (29 tuổi)520Qatar Al-Sadd
22HVRó-Ró (1990-08-06)6 tháng 8, 1990 (28 tuổi)441Qatar Al-Sadd
32HVAbdelkarim Hassan (1993-08-28)28 tháng 8, 1993 (25 tuổi)8310Qatar Al-Sadd
42HVAl-Mahdi Ali Mukhtar (1992-03-02)2 tháng 3, 1992 (27 tuổi)353Qatar Al-Gharafa
52HVTarek Salman (1997-12-05)5 tháng 12, 1997 (21 tuổi)190Qatar Al-Sadd
63TVAbdulaziz Hatem (1990-10-28)28 tháng 10, 1990 (28 tuổi)563Qatar Al-Gharafa
74Ahmed Alaaeldin (1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (26 tuổi)231Qatar Al-Gharafa
82HVHamid Ismail (1986-06-16)16 tháng 6, 1986 (32 tuổi)621Qatar Al-Sadd
93TVAbdullah Al-Ahrak (1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (22 tuổi)30Qatar Al-Duhail
104Hassan Al-Haydos (captain) (1990-12-11)11 tháng 12, 1990 (28 tuổi)12026Qatar Al-Sadd
114Akram Afif (1996-11-18)18 tháng 11, 1996 (22 tuổi)4612Qatar Al-Sadd
123TVKarim Boudiaf (1990-09-16)16 tháng 9, 1990 (28 tuổi)684Qatar Al-Duhail
132HVTameem Al-Muhaza (1996-07-21)21 tháng 7, 1996 (22 tuổi)10Qatar Al-Gharafa
143TVSalem Al-Hajri (1996-04-10)10 tháng 4, 1996 (23 tuổi)90Qatar Al-Sadd
152HVBassam Al-Rawi (1997-12-16)16 tháng 12, 1997 (21 tuổi)192Qatar Al-Duhail
163TVBoualem Khoukhi (1990-07-09)9 tháng 7, 1990 (28 tuổi)6016Qatar Al-Sadd
173TVAhmed Moein (1995-10-20)20 tháng 10, 1995 (23 tuổi)40Qatar Qatar SC
183TVAhmed Fatehi (1993-01-25)25 tháng 1, 1993 (26 tuổi)100Qatar Al-Arabi
194Almoez Ali (1996-08-19)19 tháng 8, 1996 (22 tuổi)3919Qatar Al-Duhail
203TVAli Afif (1988-01-20)20 tháng 1, 1988 (31 tuổi)5410Qatar Al-Duhail
211TMYousef Hassan (1996-05-24)24 tháng 5, 1996 (23 tuổi)60Qatar Al-Gharafa
221TMMohammed Al-Bakri (1997-03-28)28 tháng 3, 1997 (22 tuổi)20Qatar Al-Khor
232HVAssim Madibo (1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (22 tuổi)210Qatar Al-Duhail

Bảng C

Uruguay

Head coach: Óscar Tabárez

The 23-man final squad was announced on ngày 30 tháng 5 năm 2019.[25]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMFernando Muslera (1986-06-16)16 tháng 6, 1986 (32 tuổi)1070Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
22HVJosé Giménez (1995-01-20)20 tháng 1, 1995 (24 tuổi)497Tây Ban Nha Atlético Madrid
32HVDiego Godín (captain) (1986-02-16)16 tháng 2, 1986 (33 tuổi)1268Ý Internazionale
42HVGiovanni González (1994-09-20)20 tháng 9, 1994 (24 tuổi)20Uruguay Peñarol
53TVMatías Vecino (1991-08-24)24 tháng 8, 1991 (27 tuổi)333Ý Internazionale
63TVRodrigo Bentancur (1997-06-25)25 tháng 6, 1997 (21 tuổi)180Ý Juventus
73TVNicolás Lodeiro (1989-03-21)21 tháng 3, 1989 (30 tuổi)564Hoa Kỳ Seattle Sounders
83TVNahitan Nández (1995-12-28)28 tháng 12, 1995 (23 tuổi)220Argentina Boca Juniors
94Luis Suárez (1987-01-24)24 tháng 1, 1987 (32 tuổi)10655Tây Ban Nha Barcelona
103TVGiorgian De Arrascaeta (1994-06-01)1 tháng 6, 1994 (25 tuổi)192Brasil Flamengo
114Cristhian Stuani (1986-10-12)12 tháng 10, 1986 (32 tuổi)488Tây Ban Nha Girona
121TMMartín Campaña (1989-05-29)29 tháng 5, 1989 (30 tuổi)30Argentina Independiente
132HVMarcelo Saracchi (1998-04-23)23 tháng 4, 1998 (21 tuổi)40Đức RB Leipzig
143TVLucas Torreira (1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (23 tuổi)150Anh Arsenal
153TVFederico Valverde (1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (20 tuổi)91Tây Ban Nha Real Madrid
163TVGastón Pereiro (1995-06-11)11 tháng 6, 1995 (24 tuổi)74Hà Lan PSV
172HVDiego Laxalt (1993-02-07)7 tháng 2, 1993 (26 tuổi)160Ý Milan
184Maxi Gómez (1996-08-14)14 tháng 8, 1996 (22 tuổi)111Tây Ban Nha Celta
192HVSebastián Coates (1990-10-07)7 tháng 10, 1990 (28 tuổi)341Bồ Đào Nha Sporting CP
204Jonathan Rodríguez (1993-07-06)6 tháng 7, 1993 (25 tuổi)142México Cruz Azul
214Edinson Cavani (1987-02-14)14 tháng 2, 1987 (32 tuổi)10946Pháp Paris Saint-Germain
222HVMartín Cáceres (1987-04-07)7 tháng 4, 1987 (32 tuổi)884Ý Juventus
231TMMartín Silva (1983-03-25)25 tháng 3, 1983 (36 tuổi)110Paraguay Libertad

Ecuador

Head coach: Colombia Hernán Darío Gómez

The 40-man provisional squad was released on ngày 17 tháng 5 năm 2019.[26] The 23-man final squad was released on ngày 20 tháng 5 năm 2019.[27]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMMáximo Banguera (1985-12-16)16 tháng 12, 1985 (33 tuổi)350Ecuador Barcelona
22HVArturo Mina (1990-10-08)8 tháng 10, 1990 (28 tuổi)191Thổ Nhĩ Kỳ Yeni Malatyaspor
32HVRobert Arboleda (1991-10-22)22 tháng 10, 1991 (27 tuổi)131Brasil São Paulo
42HVPedro Velasco (1993-09-26)26 tháng 9, 1993 (25 tuổi)60Ecuador Barcelona
53TVRenato Ibarra (1991-01-20)20 tháng 1, 1991 (28 tuổi)421México América
62HVCristian Ramírez (1994-08-12)12 tháng 8, 1994 (24 tuổi)181Nga Krasnodar
73TVRomario Ibarra (1994-09-24)24 tháng 9, 1994 (24 tuổi)73Hoa Kỳ Minnesota United
83TVCarlos Gruezo (1995-04-19)19 tháng 4, 1995 (24 tuổi)230Hoa Kỳ Dallas
94Carlos Garcés (1990-03-01)1 tháng 3, 1990 (29 tuổi)10Ecuador Delfín
104Ángel Mena (1988-01-21)21 tháng 1, 1988 (31 tuổi)131México León
113TVAyrton Preciado (1994-07-17)17 tháng 7, 1994 (24 tuổi)110México Santos Laguna
121TMPedro Ortíz (1990-02-19)19 tháng 2, 1990 (29 tuổi)00Ecuador Delfín
134Enner Valencia (1989-11-04)4 tháng 11, 1989 (29 tuổi)4627México Tigres UANL
142HVXavier Arreaga (1994-09-28)28 tháng 9, 1994 (24 tuổi)10Hoa Kỳ Seattle Sounders
153TVJefferson Intriago (1996-06-04)4 tháng 6, 1996 (23 tuổi)50Ecuador LDU Quito
163TVAntonio Valencia (1985-08-04)4 tháng 8, 1985 (33 tuổi)9311Anh Manchester United
172HVJosé Quintero (1990-06-20)20 tháng 6, 1990 (28 tuổi)10Ecuador LDU Quito
183TVJefferson Orejuela (1993-02-14)14 tháng 2, 1993 (26 tuổi)150Ecuador LDU Quito
192HVBeder Caicedo (1992-05-13)13 tháng 5, 1992 (27 tuổi)40Ecuador Barcelona
203TVAndrés Chicaiza (1992-04-03)3 tháng 4, 1992 (27 tuổi)00Ecuador LDU Quito
212HVGabriel Achilier (captain) (1985-03-24)24 tháng 3, 1985 (34 tuổi)511México Morelia
221TMAlexander Domínguez (1987-06-05)5 tháng 6, 1987 (32 tuổi)480Argentina Vélez Sarsfield
233TVJhegson Méndez (1997-04-26)26 tháng 4, 1997 (22 tuổi)70Hoa Kỳ Orlando City

Nhật Bản

Huấn luyện viên: Nhật BảnHajime Moriyasu

The 23-men squad was released on ngày 24 tháng 5 năm 2019.[28][29]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMEiji Kawashima (1983-03-20)20 tháng 3, 1983 (36 tuổi)880Pháp Strasbourg
22HVDaiki Sugioka (1998-09-08)8 tháng 9, 1998 (20 tuổi)00Nhật Bản Shonan Bellmare
33TVNakayama Yuta (1997-02-16)16 tháng 2, 1997 (22 tuổi)10Hà Lan PEC Zwolle
42HVItakura Ko (1997-01-27)27 tháng 1, 1997 (22 tuổi)00Hà Lan Groningen
52HVUeda Naomichi (1994-10-24)24 tháng 10, 1994 (24 tuổi)60Bỉ Cercle Brugge
63TVKota Watanabe (1998-10-18)18 tháng 10, 1998 (20 tuổi)00Nhật Bản Tokyo Verdy
73TVGaku Shibasaki (captain) (1992-05-28)28 tháng 5, 1992 (27 tuổi)343Tây Ban Nha Getafe
83TVTatsuya Ito (1997-06-26)26 tháng 6, 1997 (21 tuổi)00Đức Hamburger SV
94Daizen Maeda (1997-10-20)20 tháng 10, 1997 (21 tuổi)00Nhật Bản Matsumoto Yamaga
103TVShoya Nakajima (1994-08-23)23 tháng 8, 1994 (24 tuổi)83Qatar Al-Duhail
113TVMiyoshi Koji (1997-03-26)26 tháng 3, 1997 (22 tuổi)00Nhật Bản Yokohama F. Marinos
121TMKojima Ryosuke (1997-01-30)30 tháng 1, 1997 (22 tuổi)00Nhật Bản Oita Trinita
134Ueda Ayase (1998-08-28)28 tháng 8, 1998 (20 tuổi)00Nhật Bản Hosei University
142HVTeruki Hara (1998-07-30)30 tháng 7, 1998 (20 tuổi)00Nhật Bản Sagan Tosu
152HVSuga Daiki (1998-09-10)10 tháng 9, 1998 (20 tuổi)00Nhật Bản Hokkaido Consadole Sapporo
162HVTakehiro Tomiyasu (1998-11-05)5 tháng 11, 1998 (20 tuổi)101Bỉ Sint-Truiden
173TVMatsumoto Taishi (1998-08-22)22 tháng 8, 1998 (20 tuổi)00Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
184Shinji Okazaki (1986-04-16)16 tháng 4, 1986 (33 tuổi)11650Anh Leicester City
192HVTomoki Iwata (1997-04-07)7 tháng 4, 1997 (22 tuổi)00Nhật Bản Oita Trinita
203TVAbe Hiroki (1999-01-28)28 tháng 1, 1999 (20 tuổi)00Nhật Bản Kashima Antlers
213TVTakefusa Kubo (2001-06-04)4 tháng 6, 2001 (18 tuổi)00Nhật Bản FC Tokyo
222HVTatsuta Yugo (1998-06-21)21 tháng 6, 1998 (20 tuổi)00Nhật Bản Shimizu S-Pulse
231TMKeisuke Osako (1999-07-28)28 tháng 7, 1999 (19 tuổi)00Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima

Chile

Huấn luyện viên: Colombia Reinaldo Rueda

The 23-man squad was released on ngày 26 tháng 5 năm 2019.[30]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMGabriel Arias (1987-09-13)13 tháng 9, 1987 (31 tuổi)50Argentina Racing
22HVIgor Lichnovsky (1994-03-07)7 tháng 3, 1994 (25 tuổi)50México Cruz Azul
32HVGuillermo Maripán (1994-05-06)6 tháng 5, 1994 (25 tuổi)152Tây Ban Nha Alavés
42HVMauricio Isla (1988-06-12)12 tháng 6, 1988 (31 tuổi)1074Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
52HVPaulo Díaz (1994-08-25)25 tháng 8, 1994 (24 tuổi)160Ả Rập Xê Út Al-Ahli
63TVJosé Pedro Fuenzalida (1985-02-22)22 tháng 2, 1985 (34 tuổi)473Chile Universidad Catolica
74Alexis Sánchez (1988-12-19)19 tháng 12, 1988 (30 tuổi)12441Anh Manchester United
83TVArturo Vidal (1987-05-22)22 tháng 5, 1987 (32 tuổi)10726Tây Ban Nha Barcelona
94Nicolás Castillo (1993-02-14)14 tháng 2, 1993 (26 tuổi)204México América
103TVDiego Valdés (1994-01-30)30 tháng 1, 1994 (25 tuổi)101México Santos Laguna
114Eduardo Vargas (1989-11-20)20 tháng 11, 1989 (29 tuổi)8236México Tigres UANL
121TMBrayan Cortés (1995-03-11)11 tháng 3, 1995 (24 tuổi)20Chile Colo-Colo
133TVErick Pulgar (1994-01-15)15 tháng 1, 1994 (25 tuổi)152Ý Bologna
143TVEsteban Pavez (1990-05-01)1 tháng 5, 1990 (29 tuổi)40Chile Colo-Colo
152HVJean Beausejour (1984-06-01)1 tháng 6, 1984 (35 tuổi)1016Chile Universidad de Chile
163TVPablo Hernández (1986-10-24)24 tháng 10, 1986 (32 tuổi)253Argentina Independiente
172HVGary Medel (captain) (1987-08-03)3 tháng 8, 1987 (31 tuổi)1187Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
182HVGonzalo Jara (1985-08-29)29 tháng 8, 1985 (33 tuổi)1123Argentina Estudiantes La Plata
194Júnior Fernándes (1988-04-10)10 tháng 4, 1988 (31 tuổi)160Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
203TVCharles Aránguiz (1989-04-17)17 tháng 4, 1989 (30 tuổi)697Đức Bayer Leverkusen
212HVÓscar Opazo (1990-10-18)18 tháng 10, 1990 (28 tuổi)61Chile Colo-Colo
224Ángelo Sagal (1993-04-18)18 tháng 4, 1993 (26 tuổi)162México Pachuca
231TMYerko Urra (1996-07-09)9 tháng 7, 1996 (22 tuổi)00Chile Huachipato

Tham khảo

  1. "CONVOCADOS Eduardo Villegas dio a conocer esta tarde la lista de 31 jugadores para el amistoso ante Francia y con miras a la Copa América" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FBF Facebook. ngày 15 tháng 5 năm 2019.
  2. "COMUNICADO OFICIAL DE LA FBF" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FBF Facebook. ngày 11 tháng 6 năm 2019.
  3. "Vaca por Ramallo, cambio en la Selección" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FBF Facebook. ngày 11 tháng 6 năm 2019.
  4. "Rafael Dudamel presentó la lista preliminar de 40 futbolistas para la Copa América Brasil 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FVF. ngày 10 tháng 5 năm 2019.
  5. "La Vinotinto tiene sus 23 guerreros para la Copa América" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FVF. ngày 30 tháng 5 năm 2019.
  6. "Yeferson Soteldo sustituirá a Adalberto Peñaranda en la Copa América" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FVF. ngày 8 tháng 6 năm 2019.
  7. "¡Varias sorpresas! Ricardo Gareca anunció su lista preliminar para la Copa América 2019". RPP (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2019.
  8. "Presentamos la lista provisional de convocados de la @SeleccionPeru del profesor Ricardo Gareca para la Copa América Brasil 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FPF Twitter. ngày 15 tháng 5 năm 2019.
  9. "SELECCIÓN MAYOR: RICARDO GARECA ANUNCIÓ A LOS 23 CONVOCADOS PARA LA COPA AMÉRICA BRASIL 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FPF. ngày 30 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  10. "COMUNICADO" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Selección Peruana Twitter. ngày 10 tháng 6 năm 2019.
  11. "COMUNICADO" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Selección Peruana Twitter. ngày 11 tháng 6 năm 2019.
  12. "Los 40 de Lionel Scaloni para la Copa América: la lista preliminar que definió el entrenador" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Infobae. ngày 16 tháng 5 năm 2019.
  13. "Lista de convocados para la Copa América" (bằng tiếng Tây Ban Nha). AFA. ngày 20 tháng 5 năm 2019.
  14. "Guido Pizarro convocado a la Copa América" (bằng tiếng Tây Ban Nha). AFA. ngày 3 tháng 6 năm 2019.
  15. "Parte médico de Esteban Andrada". AFA. ngày 14 tháng 6 năm 2019.
  16. "LISTA DE 40 PRESELECCIONADOS PARA LA COPA AMÉRICA 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FCF. ngày 15 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  17. "STEFAN MEDINA EN LA LISTA PROVISIONAL DE COPA AMÉRICA" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FCF. ngày 20 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  18. "LISTA DE 23 JUGADORES PARA LA COPA AMÉRICA BRASIL 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FCF. ngày 30 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  19. "Los 40 elegidos por el DT Eduardo Berizzo, para integrar la lista provisional". apf.org.py (bằng tiếng Tây Ban Nha). APF. ngày 13 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  20. "Comunicado Oficial de la Selección Paraguaya de Fútbol Selección Absoluta". apf.org.py (bằng tiếng Tây Ban Nha). APF. ngày 17 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  21. "La lista definitiva (23) de la Albirroja para la Copa América "Brasil 2019"". apf.org.py (bằng tiếng Tây Ban Nha). APF. ngày 29 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  22. "Oficial: Richard Sánchez convocado a la Albirroja para la Copa América en sustitución de Richard Ortiz". apf.org.py (bằng tiếng Tây Ban Nha). APF. ngày 10 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  23. "فيليكس سانشيز يختار 23 لاعباً بالقائمة النهائية لمنتخبنا في كوبا أمريكا" (bằng tiếng Ả Rập). QFA. ngày 30 tháng 5 năm 2019.
  24. "COACH SANCHEZ ANNOUNCES SQUAD FOR COPA AMERICA 2019". QFA. ngày 30 tháng 5 năm 2019.
  25. "Plantel para la Copa América 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). AUF. ngày 30 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  26. "Les presentamos la lista provisional de nuestra tricolor para la @CopaAmerica" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FEF Twitter. ngày 17 tháng 5 năm 2019.
  27. "LOS 23 CONVOCADOS DE ECUADOR PARA COPA AMÉRICA DE BRASIL 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). FEF. ngày 20 tháng 5 năm 2019.[liên kết hỏng]
  28. "SAMURAI BLUE (Japan National Team) Squad, Schedule - CONMEBOL Copa America Brazil 2019 (6/14–7/7)". JFA. ngày 24 tháng 5 năm 2019.
  29. "日本代表、コパ・アメリカメンバーを発表!久保建英&安部裕葵のヤングスターが選出" (bằng tiếng Nhật). Goal.jp. ngày 24 tháng 5 năm 2019.
  30. "Nómina de La Roja para la Copa América - Brasil 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). ANFP. ngày 26 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.