Danh sách thành phố Togo
bài viết danh sách Wikimedia
Giao diện




Đây là danh sách các thành phố và thị trấn ở Togo.
Danh sách Danh sách thành phố Togo
Theo dân số
| Thứ hạng | Thành phố | Dân số điều tra 1981 | Dân số ước tính 2005 | Vùng |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Lomé | 375,499 | 729,258 | Maritime |
| 2. | Sokodé | 45,660 | 117,811 | Centrale |
| 3. | Kara | 28,902 | 104,207 | Kara |
| 4. | Kpalimé | 28,262 | 95,974 | Plateaux |
| 5. | Atakpamé | 24,139 | 80,683 | Plateaux |
| 6. | Bassar | 17,867 | 61,845 | Kara |
| 7. | Tsévié | 20,480 | 55,775 | Maritime |
| 8. | Aného | 14,368 | 47,579 | Maritime |
| 9. | Mango | 12,894 | 37,748 | Savanes |
| 10. | Dapaong | 16,939 | 33,324 | Savanes |
| 11. | Tchamba | 12,911 | 25,668 | Centrale |
| 12. | Niamtougou | 12,444 | 23,261 | Kara |
| 13. | Bafilo | 12,060 | 22,543 | Kara |
| 14. | Notsé | 8,916 | 22,017 | Plateaux |
| 15. | Sotouboua | 10,590 | 21,054 | Centrale |
| 16. | Vogan | 11,260 | 20,569 | Maritime |
| 17. | Badou | 8,111 | 20,029 | Plateaux |
| 18. | Biankouri | 15,562 | Savanes | |
| 19. | Tabligbo | 7,526 | 13,748 | Maritime |
| 20. | Kandé | 6,134 | 11,466 | Kara |
| 21. | Amlamé | 3,997 | 9,870 | Plateaux |
| 22. | Galangachi | 9,632 | Savanes | |
| 23. | Kpagouda | 4,112 | 7,686 | Kara |
Các địa danh khác
- Agbodrafo
- Togoville
Xem thêm Danh sách thành phố Togo
- Địa lý Togo
Tham khảo Danh sách thành phố Togo
Liên kết ngoài Danh sách thành phố Togo
Tư liệu liên quan tới Cities in Togo tại Wikimedia Commons
Bản mẫu:Togo topics
Thể loại:
- Khu dân cư ở Togo
- Danh sách thành phố theo quốc gia
- Danh sách thành phố châu Phi