Danh sách thành phố Cabo Verde
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Đây danh sách các thành phố ở Cabo Verde, bao gồm cả thị trấn.
| Làng mạc, thị trấn và thành phố ở Cabo Verde | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xếp hạng | Thị trấn hay thị trấn | Dân số | Vùng đô thị | |||
| 1990 | 2000 | 2003 | 2005 | |||
| 1. | Praia | 61.644 | 94.757 | 101.000 | 113.364 | Praia |
| 2. | Mindelo | 47.109 | 62.970 | 67.100 | 70.611 | São Vicente |
| 3. | Santa Maria | 1.343 | 13.220 | 14.100 | 17.231 | Sal |
| 4. | Pedra Badejo | 5.302 | 8.492 | 9.100 | 9.488 | Santa Cruz |
| 5. | São Filipe | 5.616 | 7.984 | 8.500 | 8.189 | São Filipe |
| 6. | Assomada | 3.414 | 7.095 | 7.600 | 7.927 | Santa Catarina |
| 7. | Tarrafal | 3.626 | 5.785 | 6.200 | 6.463 | Tarrafal |
| 8. | Espargos | 5.578 | - | - | 6.173 | Sal |
| 9. | Porto Novo | 4.867 | 5.532 | 5.900 | 5.580 | Porto Novo on Santo Antão |
| 10. | Calheta de São Miguel | - | 4.884 | 5.200 | 5.457 | São Miguel |
| 11. | Ribeira Brava | 1.899 | 5.456 | - | 5.324 | São Nicolau |
| 12. | Ponta do Sol | 1.505 | 4.029 | - | 4.064 | Santo Antão (island) |
| 13. | Pico | 3.414 | - | - | 3.778 | Santa Catarina |
| 14. | Vila do Maio | 1.573 | 2.673 | - | 3.009 | Maio |
| 15. | São Domingos | - | 2.671 | - | 2.984 | São Domingos |
| 16. | Ribeira Grande | 2.550 | - | - | 2.822 | Ribeira Grande |
| 17. | Cidade Velha | 2.148 | - | - | 2.377 | Praia |
| 18. | Sal Rei | 1.522 | 1.995 | - | 2.122 | Boa Vista |
| 19. | Nova Sintra | 1.890 | 1.930 | - | 1.873 | Brava |
| 20. | Pombas | 1.161 | 1.802 | - | 1.818 | Santo Antão |
| 21. | Mosteiros | - | 465 | - | 477 | Mosteiros |
10 thành phố lớn nhất
Số liệu dân số năm 2002
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Thành phố Cabo Verde
- Danh sách thành phố theo quốc gia
- Danh sách thành phố châu Phi
- Danh sách địa lý Cabo Verde