Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ Liverpool F.C. (25-99 trận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Man in red shirt standing with his arms behind his back.
Álvaro Arbeloa chơi cho Liverpool năm 2007

Liverpool F.C. là một câu lạc bộ bóng đá Anh có trụ sở tại Liverpool, Merseyside. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1892 sau sự bất đồng giữa hội đồng quản trị của Everton và chủ tịch câu lạc bộ John Houlding, người sở hữu mặt bằng của câu lạc bộ, Anfield. Sự bất đồng giữa hai bên về tiền thuê dẫn đến việc Everton chuyển đến Goodison Park khiến Anfield thành một sân vận động trống. Do đó, ông thành lập Liverpool F.C. để lấp chỗ.[1] Liverpool đã giành được danh hiệu Giải Hạng nhất lần đầu tiên vào năm 1901; kể từ đó, câu lạc bộ đã giành được thêm 17 danh hiệu giải đấu, cùng với bảy Cúp FA và 8 Cúp Liên đoàn bóng đá Anh. Họ cũng đã lên ngôi vô địch bóng đá châu Âu sáu lần bằng cách giành Cúp C1/UEFA Champions League trong 1977, 1978, 1981, 1984, 20052019.[2] Câu lạc bộ là một trong 22 thành viên của Premier League khi nó được thành lập vào năm 1992. Họ đã trải qua giai đoạn thành công nhất trong lịch sử dưới sự quản lý của Bob Paisley, người đã đưa đội bóng tới 21 danh hiệu. chín mùa.[3]

Kể từ khi chơi trận đầu tiên, hơn 700 cầu thủ đã xuất hiện trong các trận đấu của đội một cho câu lạc bộ, nhiều người trong số họ đã chơi từ 25 đến 99 trận (bao gồm cả những lần được thay vào sân). Jim Beglin và Álvaro Arbeloa cả hai đã có 98 lần ra sân cho câu lạc bộ, trước khi Beglin và Arbeloa bị chấn thương và bán cho Real Madrid làm họ đã chấm dứt sự nghiệp ở Liverpool.[4][5] Ned Doig đã xuất hiện 53 lần cho câu lạc bộ, là cầu thủ cao tuổi nhất từng chơi cho Liverpool. Anh ấy đã 41 tuổi và 165 ngày khi thi đấu với Newcastle United vào ngày 11 tháng 4 năm 1908.[6] Frank Becton đã có 86 lần ra sân cho Liverpool, là cầu thủ đầu tiên của câu lạc bộ đại diện cho đất nước của anh ấy, khi anh ấy chơi cho Anh vào năm 1897.[7]

Tính đến ngày 21 tháng 12 năm 2019, 205 cầu thủ đã chơi từ 25 đến 99 trận cho câu lạc bộ. Trong số những cầu thủ đó, 8 người vẫn đang chơi cho câu lạc bộ và có thể có thêm cầu thủ vào danh sách.

Cầu thủ

Bảng tiêu đề

  • Quốc tịch - Nếu một cầu thủ thi đấu bóng đá quốc tế, quốc gia/các quốc gia anh ta từng thi đấu cho được đưa ra. Nếu không, quốc tịch của cầu thủ sẽ là đất nước nơi họ sinh ra.
  • Sự nghiệp ở Liverpool - Năm mà cầu thủ thi đấu trận đầu tiên cho Liverpool F.C. cho tới năm mà cầu thủ thi đấu trận cuối cùng.
  • Xuất phát - Số lần ra sân ở đội hình xuất phát.
  • Thay người - Số trận ra sân khi được thay người. Thay người chỉ ra mắt ở Football League những năm 1960.[8]
  • Tổng cộng - Tổng số trận đã chơi, cả khi xuất phát và thay người.
Vị trí
Trước 19601960–
GKThủ môn
FBHậu vệ biênDFHậu vệ
HBTrung vệMFTiền vệ
FWTiền đạo
UCầu thủ đa năng
Cầu thủ Liverpool với 25 đến 99 lần ra sân
TênQuốc tịchVị tríSự nghiệp LiverpoolXuất phátThay ngườiTổng cộngBàn thắngNguồn
Số lần ra sân
Andrew Hannah ScotlandFB1892–1895690691[9]
Duncan McLean ScotlandFB1892–1895820825[10]
James McBride ScotlandFB1892–1894560567[11]
Hugh McQueen ScotlandHB1892–18956106118[12]
Thomas Wyllie ScotlandFW1892–18932502515[13]
Patrick Gordon ScotlandHB1893–1894300308[14]
Billy McOwen AnhGK1893–1894270270[15]
David Hannah IrelandFW1894–18973303312[16]
Jimmy Ross ScotlandFW1894–18978508539[17]
John McLean ScotlandFB1894–1895290290[18]
George Allan ScotlandFW1895–1897
1898–1899
9609658[19]
James Holmes AnhFB1895–1898440440[20]
Frank Becton AnhFW1895–18988608642[21]
Tom Wilkie ScotlandFB1895–1898640641[22]
Robert Neil ScotlandFB1895–1897270273[23]
Thomas Cleghorn ScotlandFB1896–1899700701[24]
Andrew McCowie ScotlandFW1897–18993503511[25]
Raby Howell AnhFB1898–1901670670[26]
Hugh Morgan ScotlandFW1898–19006806817[27]
Charlie Wilson AnhFB1898–1905910913[28]
John Hunter ScotlandFW1899–19024504512[29]
Charlie Satterthwaite AnhFW1899–19014504513[30]
Andy McGuigan ScotlandFW1900–19023703714[31]
Thomas Robertson ScotlandFB1900–1902470470[32]
John Glover AnhFB1900–1903590590[33]
George Fleming ScotlandFB1901–1905820826[34]
George Livingstone ScotlandFW1902–1903320324[35]
Edgar Chadwick AnhFW1902–1904450457[36]
Peter Platt AnhGK1902–1904450450[37]
Dickie Morris WalesFW1902–1905390395[38]
John Hughes WalesFB1903–1904320322[39]
John Carlin AnhFW1903–1907350358[40]
Ned Doig ScotlandGK1904–1908530530[41]
Bill McPherson ScotlandFW1906–19085505517[42]
Percy Saul AnhFB1906–1909830832[43]
Sam Bowyer AnhFW1907–19124804816[44]
Tom Rogers AnhFB1907–1911400400[45]
Harold Uren AnhHB1907–1912450452[46]
John McConnell ScotlandFB1909–1912530531[47]
John McDonald ScotlandHB1909–1912810814[48]
James Stewart ScotlandFW1909–19136306326[49]
Ernest Peake WalesFB1909–1914550556[50]
Samual Gilligan ScotlandFW1910–19124004016[51]
John Bovill ScotlandFW1911–1913290297[52]
Arthur Metcalf AnhFW1912–19156306328[53]
Tom Gracie ScotlandFW1912–1914340345[54]
Sam Speakman AnhFB1913–1919260260[55]
Thomas Fairfoul ScotlandFB1913–1915710710[56]
William Banks AnhHB1914–1915260266[57]
James Nicholl ScotlandFW1914–19155905914[58]
Fred Pagnam AnhFW1914–19193903930[59]
Albert Pearson AnhHB1919–1921510514[60]
Jack Bamber AnhHB1919–1923800802[61]
Harold Wadsworth AnhHB1919–1924550553[62]
Harry Lewis AnhFW1919–19227007012[63]
Dick Johnson AnhFW1920–19258208230[64]
Danny Shone AnhFW1921–19258108126[65]
Jimmy Walsh AnhFW1923–19287707727[66]
David Pratt ScotlandFB1923–1927840841[67]
William Cockburn AnhFB1924–1926670670[68]
Archibald Rawlings AnhHB1924–19266706710[69]
David McMullan Bắc IrelandFB1925–1928350350[70]
Cyril Oxley AnhHB1925–1926340346[71]
Tommy Reid AnhFW1926–19295505530[72]
Robert Clark AnhFW1928–19314204211[73]
Henry Race AnhFW1928–19304304318[74]
Dave Davidson ScotlandFB1928–1930620622[75]
Jimmy Smith ScotlandFW1929–19316206238[76]
Gordon Gunson AnhHB1930–19338708726[77]
Danny McRorie ScotlandHB1930–1932350356[78]
Syd Roberts AnhFW1932–19366206213[79]
Harold Taylor AnhHB1932–1937720726[80]
Benjamin Dabbs AnhFB1933–1937560560[81]
Jack Tennant AnhFB1933–1935420420[82]
Sam English Bắc IrelandFW1933–19355005026[83]
Lance Carr South AfricaFW1933–1936330338[84]
Tom Bush AnhHB1933–1947690691[85]
Ernie Blenkinsop AnhFB1934–1937710710[86]
Tommy Johnson AnhFW1934–1936380388[87]
Fred Rogers AnhFB1934–1939750750[88]
Vic Wright AnhFW1934–19378508533[89]
Fred Howe AnhFW1935–19389409436[90]
Alf Hobson AnhGK1936–1946280280[91]
Barney Ramsden AnhFB1937–1947630630[92]
Dirk Kemp South AfricaGK1937–1939300300[93]
Jimmy McInnes ScotlandFB1938–1939480481[94]
Charlie Ashcroft AnhGK1946–1955890890[95]
Ray Minshull AnhGK1946–1950310310[96]
Robert Priday South AfricaHB1946–1949400407[97]
Bill Shepherd AnhFB1948–1951580580[98]
Ken Brierley AnhHB1948–1953610618[99]
Bryan Williams AnhHB1949–1953340345[100]
Russell Crossley AnhGK1950–1954730730[101]
John Heydon AnhFB1950–1953670670[102]
John Smith AnhHB1951–19535905914[103]
Alan Arnell AnhFW1953–19617507535[104]
Eric Anderson AnhFW1953–19567607622[105]
Dave Underwood AnhGK1953–1956500500[106]
Sammy Smyth Bắc IrelandFW1953–19544404420[107]
Frank Lock AnhFB1953–1955420420[108]
Don Campbell AnhFB1953–1958480482[109]
Barry Wilkinson AnhHB1953–1959790790[110]
Thomas McNulty AnhFB1954–1957360360[111]
Doug Rudham South AfricaGK1954–1959660660[112]
Tony Rowley WalesFW1954–19586306339[113]
Johnny Morrissey AnhHB1957–1961370376[114]
Fred Morris AnhHB1958–19594804814[115]
Bobby Campbell AnhHB1958–1960250252[116]
Kevin Lewis AnhMF1960–19638208244[117]
Alf Arrowsmith AnhU1961–19685065624[118]
Philip Ferns AnhDF1962–1965280281[119]
Jim Furnell AnhGK1962–1963280280[120]
Tony Hateley AnhFW1967–19685605628[121]
Ian Ross ScotlandDF1967–19725910694[122]
Peter Wall AnhDF1968–1970420420[123]
John McLaughlin AnhDF1970–1974532553[124]
Colin Irwin AnhDF1979–1981404443[125]
David Hodgson AnhFW1982–198433164910[126]
Michael Robinson IrelandFW1983–19844665213[127]
Jim Beglin IrelandDF1984–1987980983[128]
Kevin MacDonald ScotlandMF1984–19884915645[129]
Mike Hooper AnhGK1986–1993712730[130]
Nigel Spackman AnhMF1987–19885013630[131]
Glenn Hysén Thụy ĐiểnDF1989–1992912933[132]
Nick Tanner AnhDF1989–1992518591[133]
Ronny Rosenthal IsraelFW1990–199341569722[134]
Dean Saunders WalesFW1991–19926106125[135]
Paul Stewart AnhMF1992–1993384423[136]
Don Hutchison ScotlandMF1992–199444166010[137]
Nigel Clough AnhMF1993–19953410449[138]
John Scales AnhDF1994–1996931944[139]
Stan Collymore AnhFW1995–199771108135[140]
David Thompson AnhMF1996–20003125565[141]
Paul Ince AnhMF1997–19998108117[142]
Karl-Heinz Riedle ĐứcFW1997–199942347615[143]
Øyvind Leonhardsen Na UyMF1997–1999427497[144]
Bjørn Tore Kvarme Na UyDF1997–1999486540[145]
Vegard Heggem Na UyDF1998–20004619653[146]
Brad Friedel Hoa KỳGK1998–1999301310[147]
Erik Meijer Hà LanFW1999–20001017272[148]
Titi Camara GuinéeFW1999–200024133710[149]
Rigobert Song CameroonDF1999–2000308380[150]
Markus Babbel ĐứcDF2000–2002712736[151]
Nick Barmby AnhMF2000–20023820588[152]
Gary McAllister ScotlandMF2000–20025235879[153]
Christian Ziege ĐứcDF2000–20012012322[154]
Chris Kirkland AnhGK2000–2004450450[155]
Jari Litmanen Phần LanMF2001–20021924439[156]
El Hadji Diouf SénégalFW2002–20046119806[157]
Salif Diao SénégalMF2002–20053526613[158]
Bruno Cheyrou PhápMF2002–20042721485[159]
Florent Sinama Pongolle PhápFW2003–20062145669[160]
Anthony Le Tallec PhápMF2003–20051319321[161]
Stephen Warnock AnhDF2004–20074621671[162]
Josemi Tây Ban NhaDF2004–2005287350[163]
Djibril Cissé PhápFW2004–200643367924[164]
Antonio Núñez Tây Ban NhaMF2004–20051314271[165]
Mohamed Sissoko MaliMF2005–20077215871[166]
Fernando Morientes Tây Ban NhaFW2005–200647146112[167]
Boudewijn Zenden Hà LanMF2005–20073017472[168]
Mark González ChileMF2006–20072016363[169]
Jermaine Pennant AnhMF2006–20085427813[170]
Craig Bellamy WalesFW2006–2007
2011–2012
50287818[171]
Nabil El Zhar MarocFW2006–2010527321[172]
Andriy Voronin UkrainaFW2007–20092119406[173]
Álvaro Arbeloa Tây Ban NhaDF2007–2009935982[5]
Emiliano Insúa ArgentinaDF2007–2010584621[174]
Robbie Keane IrelandFW2008–2009235287[175]
Andrea Dossena ÝDF2008–2009229312[176]
David N'Gog PhápFW2008–201141539419[177]
Albert Riera Tây Ban NhaMF2008–20104511565[178]
Jay Spearing AnhMF2008–20124510550[179]
Martin Kelly AnhDF2008–20145012621[180]
Sotirios Kyrgiakos Hy LạpDF2009–20113811493[181]
Alberto Aquilani ÝMF2009–20101414282[182]
Maxi Rodríguez ArgentinaMF2010–201260137317[183]
Joe Cole AnhMF2010–20122319425[184]
Raul Meireles Bồ Đào NhaMF2010–2011413445[185]
Brad Jones ÚcGK2010–2014261270[186]
Jonjo Shelvey AnhMF2010–20133138697[187]
Andy Carroll AnhFW2011–201235235811[188]
Jon Flanagan AnhDF2011–2017445491[189]
Charlie Adam ScotlandMF2011–2012325372[190]
Stewart Downing AnhMF2011–20137516917[191]
José Enrique Tây Ban NhaDF2011–20168613992[192]
Fabio Borini ÝFW2012–20151523383[193]
Jordon Ibe AnhMF2013–20163127584[194]
Kolo Touré Bờ Biển NgàDF2013–20165219711[195]
Mamadou Sakho PhápDF2013–2017755803[196]
Rickie Lambert AnhFW2014–20151224363[197]
Lazar Marković SerbiaMF2014–20152311343[198]
Mario Balotelli ÝFW2014–20151414284[199]
Joe Gomez AnhDF2015–7719960[200]
Christian Benteke BỉFW2015–201620224210[201]
Danny Ings AnhFW2015–2018817254[202]
Ragnar Klavan EstoniaDF2016–20184013532[203]
Loris Karius ĐứcGK2016–490490[204]
Dominic Solanke AnhFW2017–2018621271[205]
Alex Oxlade-Chamberlain AnhMF2017–39357412[206]
Alisson Becker BrazilGK2018–770770[207]
Xherdan Shaqiri Thụy SĩMF2018–1822407[208]
Naby Keïta GuinéeMF2018–3218506[209]
Fabinho BrazilMF2018–5116672[210]

Ghi chú

  • Ponting, Ivan (1998), Liverpool: Player by Player, Hamlyn, ISBN 0-600-59493-9

Tham khảo

  1. "Liverpool Football Club is formed". Liverpool F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2012.
  2. "Honours". Liverpool F.C. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2012.
  3. "Bob Paisley". LFC History. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2012.
  4. Ponting 1998, tr. 137.
  5. 1 2 "Alvaro Arbeloa". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  6. "Appearances". Liverpool F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2012.
  7. "Internationals". Liverpool F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2012.
  8. "History of the Football League". The Football League. ngày 22 tháng 9 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2012.
  9. "Andrew Hannah". LFC History. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  10. "Duncan McLean". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  11. "James McBride". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  12. "Hugh McQueen". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  13. "Tom Wyllie". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  14. "Patrick Gordon". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  15. "Billy McOwen". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  16. "David Hannah". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  17. "Jimmy Ross". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  18. "John McLean". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  19. "George Allan". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  20. "James Holmes". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  21. "Frank Becton". LFC History. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  22. "Tom Wilkie". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  23. "Robert Neill". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  24. "Thomas Cleghorn". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  25. "Andrew McCowie". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  26. "Raby Howell". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  27. "Hugh Morgan". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  28. "Charlie Wilson". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  29. "John Hunter". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  30. "Charles Satterthwaite". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  31. "Andy McGuigan". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  32. "Tom Robertson". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  33. "John Glover". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  34. "George Fleming". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  35. "George Livingstone". LFC History. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2011.
  36. "Edgar Chadwick". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  37. "Peter Platt". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  38. "Richard Morris". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  39. "John Hughes". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  40. "John Carlin". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  41. "Ned Doig". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  42. "Bill McPherson". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  43. "Percy Saul". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  44. "Sam Bowyer". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  45. "Tom Rogers". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  46. "Harold Uren". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2011.
  47. "John McConnell". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  48. "John McDonald". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  49. "James Stewart". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  50. "Ernest Peake". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  51. "Samual Gilligan". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  52. "John Bovill". LFC History. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  53. "Arthur Metcalf". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  54. "Tom Gracie". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  55. "Sam Speakman". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  56. "Thomas Fairfoul". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  57. "William Banks". LFC History. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  58. "Jimmy Nicholl". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  59. "Fred Pagnam". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  60. "Albert Pearson". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  61. "John Bamber". LFC History. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  62. "Harold Wadsworth". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  63. "Harry Lewis". LFC History. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2011.
  64. "Dick Johnson". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  65. "Danny Shone". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  66. "Jimmy Walsh". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  67. "David Pratt". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  68. "William Cockburn". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  69. "Archie Rawlings". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  70. "David McMullan". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  71. "Cyril Oxley". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  72. "Tom Reid". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  73. "Robert Clark". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  74. "David Pratt". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  75. "Dave Davidson". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  76. "Jimmy Smith". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  77. "Gordon Gunson". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  78. "Danny McRorie". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  79. "Syd Roberts". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  80. "Harold Taylor". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  81. "Benjamin Dabbs". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  82. "Jack Tennant". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  83. "Sam English". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  84. "Lance Carr". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  85. "Tom Bush". LFC History. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2014.
  86. "Ernie Blenkinsop". LFC History. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  87. "Tommy Johnson". LFC History. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  88. "Fred Rogers". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  89. "Vic Wright". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  90. "Fred Howe". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  91. "Alf Hobson". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  92. "Barney Ramsden". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  93. "Dirk Kemp". LFC History. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  94. "Jimmy McInnes". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  95. "Charlie Ashcroft". LFC History. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011.
  96. "Ray Minshull". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  97. "Robert Priday". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  98. "Bill Shepherd". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  99. "Ken Brierley". LFC History. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  100. "Bryan Williams". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  101. "Russell Crossley". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  102. "John Heydon". LFC History. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2012.
  103. "John Smith". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  104. "Alan Arnell". LFC History. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011.
  105. "Eric Anderson". LFC History. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011.
  106. "Dave Underwood". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2011.
  107. "Sammy Smyth". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  108. "Frank Lock". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2011.
  109. "Don Campbell". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  110. "Barry Wilkinson". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  111. "Tom McNulty". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  112. "Doug Rudham". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  113. "Tony Rowley". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  114. "Johnny Morrissey". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  115. "Fred Morris". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  116. "Robert Campbell". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  117. "Kevin Lewis". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2011.
  118. "Alf Arrowsmith". LFC History. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011.
  119. "Philip Ferns". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  120. "Jim Furnell". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  121. "Tony Hateley". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  122. "Ian Ross". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  123. "Peter Wall (footballer)". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  124. "John McLaughlin". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  125. "Colin Irwin". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  126. "David Hodgson". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  127. "Michael Robinson". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  128. "Jim Beglin". LFC History. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  129. "Kevin MacDonald". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  130. "Mike Hooper". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  131. "Nigel Spackman". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  132. "Glenn Hysen". LFC History. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  133. "Nick Tanner". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  134. "Ronny Rosenthal". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  135. "Dean Saunders". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  136. "Paul Stewart". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  137. "Don Hutchison". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  138. "Nigel Clough". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  139. "John Scales". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  140. "Stan Collymore". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  141. "David Thompson". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  142. "Paul Ince". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  143. "KarlHeniz Riedle". LFC History. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  144. "Øyvind Leonhardsen". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2011.
  145. "Bjørn Tore Kvarme". LFC History. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  146. "Vegard Heggem". LFC History. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  147. "Brad Friedel". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  148. "Erik Meijer". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  149. "Titi Camara". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  150. "Rigobert Song". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  151. "Markus Babbel". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  152. "Nick Barmby". LFC History. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.
  153. "Gary McAllister". LFC History. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2011.
  154. "Christian Ziege". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2011.
  155. "Chris Kirkland". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  156. "Jari Litmanen". LFC History. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2011.
  157. "El Hadji Diouf". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  158. "Salif Diao". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  159. "Bruno Cheyrou". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  160. "Florent Sinama Pongolle". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  161. "Anthony Le Tallec". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2011.
  162. "Stephen Warnock". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  163. "Josemi". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  164. "Djibril Cisse". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  165. "Antonio Nunez". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  166. "Mohamed Sissoko". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  167. "Fernando Morientes". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  168. "Boudewijn Zenden". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2011.
  169. "Mark Gonzalez". LFC History. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  170. "Jermaine Pennant". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  171. "Craig Bellamy". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012.
  172. "Nabil El Zhar". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  173. "Andriy Voronin". LFC History. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2011.
  174. "Emiliano Insua". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2011.
  175. "Robbie Keane". LFC History. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  176. "Andrea Dossena". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  177. "David N'Gog". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  178. "Albert Riera". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  179. "Jay Spearing". LFC History. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2012.
  180. "Martin Kelly". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012.
  181. "Sotirios Kyrgiakos". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  182. "Alberto Aquilani". LFC History. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2011.
  183. "Maxi Rodriguez". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012.
  184. "Joe Cole". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2011.
  185. "Raul Meireles". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011.
  186. "Brad Jones". LFC History. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2012.
  187. "Jonjo Shelvey". LFC History. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012.
  188. "Andy Carroll". LFC History. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012.
  189. "John Flanagan". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012.
  190. "Charlie Adam". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2012.
  191. "Stewart Downing". LFC History. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2012.
  192. "Jose Enrique". LFC History. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2012.
  193. "Fabio Borini". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2012.
  194. "Jordon Ibe". LFC History. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2013.
  195. "Kolo Touré". LFC History. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2013.
  196. "Mamadou Sakho". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2013.
  197. "Rickie Lambert". LFC History. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015.
  198. "Lazar Marković". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015.
  199. "Mario Balotelli". LFC History. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015.
  200. "Joe Gomez". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2015.
  201. "Christian Benteke". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2015.
  202. "Danny Ings". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2015.
  203. "Ragnar Klavan". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2016.
  204. "Loris Karius". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2016.
  205. "Dominic Solanke". LFC History. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2017.
  206. "Alex Oxlade-Chamberlain". LFC History. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2017.
  207. "Alisson Becker". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2018.
  208. "Xherdan Shaqiri". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2018.
  209. "Naby Keita". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2018.
  210. "Fabinho". LFC History. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2018.

Liên kết ngoài