Dancing with the Stars (chương trình truyền hình Hoa Kỳ)
| Dancing with the Stars | |
|---|---|
| Thể loại | Truyền hình thực tế |
| Dựa trên | Strictly Come Dancing |
| Đạo diễn |
|
| Dẫn chương trình |
|
| Giám khảo |
|
| Dẫn chuyện | Alan Dedicoat |
| Quốc gia | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Số mùa | 34 |
| Số tập | 513 |
| Sản xuất | |
| Giám chế |
|
| Địa điểm | Television City Studios, Los Angeles, California |
| Thời lượng |
|
| Đơn vị sản xuất | BBC Studios Los Angeles[3] |
| Trình chiếu | |
| Kênh trình chiếu | ABC (2005–2021; 2023–nay) Disney+ (2022–nay) |
| Phát sóng | 1 tháng 6 năm 2005 – nay |
| Thông tin khác | |
| Chương trình liên quan | Dancing with the Stars: Juniors |
Dancing with the Stars (tạm dịch: Khiêu vũ với ngôi sao) là một chương trình truyền hình thực tế về khiêu vũ của Hoa Kỳ được công chiếu lần đầu tiên trên kênh ABC vào ngày 1 tháng 6 năm 2005. Đây là phiên bản Hoa Kỳ của chương trình gốc Strictly Come Dancing từ Anh Quốc và là một phần trong nhượng quyền quốc tế của nó. Chương trình sẽ ghép đôi những người nổi tiếng trong nhiều lĩnh vực khác nhau với các vũ công chuyên nghiệp để biểu diễn các điệu khiêu vũ và nhảy Latin. Các cặp thí sinh sẽ cạnh tranh với nhau để giành được điểm số của ban giám khảo và lượt bình chọn của khán giả. Cặp thí sinh nhận được tổng số điểm và số lượt bình chọn thấp nhất ở mỗi tuần thi sẽ bị loại cho đến khi chỉ còn lại duy nhất một cặp thí sinh cuối cùng thì cặp đôi đó sẽ giành chức vô địch.
Vào tháng 4 năm 2022, có thông tin rằng, bắt đầu từ mùa thứ 31, Dancing with the Stars sẽ chuyển nền tảng phát sóng từ ABC sang Disney+.[4] Kể từ mùa thứ 32, loạt chương trình đã được phát sóng đồng thời trên cả ABC và Disney+.[5]
Trong quá khứ, từng có một chương trình về trượt băng nghệ thuật với format tương tự có tên gọi Skating with the Stars (tạm dịch: Trượt băng với ngôi sao) được tổ chức, dù vậy chương trình này đã dừng phát sóng ngay sau khi mùa đầu tiên khép lại.
Dẫn chương trình và ban giám khảo
Chú giải màu sắc:
| Thành viên | Mùa giải | |||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | |
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| ● | ● | ● | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||||||||||||||||||||||||||
| ● | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||||||||||||||||||||||||
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||||||||||||||||||||
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||||||||||||||||||||
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||||||||||||
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
| ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||||||
Bảng xếp hạng vũ công chuyên nghiệp
- Tính đến hết mùa thứ 34
| Hạng | Vũ công | Quán quân | Á quân | Hạng ba |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 1 | |
| 2 | 3 | 4 | 3 | |
| 3 | 3 | 3 | 4 | |
| 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 5 | 2 | 2 | 2 | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | |
| 2 | 2 | 0 | ||
| 8 | 2 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | ||
| 10 | 1 | 3 | 1 | |
| 11 | 1 | 2 | 2 | |
| 12 | 1 | 2 | 1 | |
| 13 | 1 | 1 | 2 | |
| 14 | 1 | 1 | 1 | |
| 15 | 1 | 1 | 0 | |
| 16 | 1 | 0 | 2 | |
| 17 | 1 | 0 | 0 | |
| 1 | 0 | 0 | ||
| 1 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 2 | 0 | |
| 21 | 0 | 1 | 1 | |
| 0 | 1 | 1 | ||
| 23 | 0 | 1 | 0 | |
| 0 | 1 | 0 | ||
| 0 | 1 | 0 | ||
| 26 | 0 | 0 | 2 | |
| 27 | 0 | 0 | 1 | |
| 0 | 0 | 1 | ||
| 0 | 0 | 1 | ||
| 0 | 0 | 1 | ||
| 0 | 0 | 1 | ||
| 0 | 0 | 1 |
Tổng quan các mùa giải
Lưu ý: Trong bảng dưới đây, tên của người nổi tiếng sẽ được liệt kê trước, còn tên của vũ công chuyên nghiệp sẽ được liệt kê sau.
| Mùa | Số cặp thí sinh | Số tập | Phát sóng gốc | Quán quân | Á quân | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát sóng tập đầu | Phát sóng tập cuối | |||||||
| 1 | 6 | 6 | 1 tháng 6 năm 2005 | 6 tháng 7 năm 2005 | ||||
| 2 | 10 | 16 | 5 tháng 1 năm 2006 | 24 tháng 2 năm 2006 | ||||
| 3 | 11 | 20 | 12 tháng 9 năm 2006 | 15 tháng 11 năm 2006 | ||||
| 4 | 11 | 19 | 19 tháng 3 năm 2007 | 22 tháng 5 năm 2007 | ||||
| 5 | 12 | 21 | 24 tháng 9 năm 2007 | 27 tháng 11 năm 2007 | ||||
| 6 | 12 | 20 | 17 tháng 3 năm 2008 | 20 tháng 5 năm 2008 | ||||
| 7 | 13 | 21 | 22 tháng 9 năm 2008 | 25 tháng 11 năm 2008 | ||||
| 8 | 13 | 21 | 9 tháng 3 năm 2009 | 19 tháng 5 năm 2009 | ||||
| 9 | 16 | 21 | 21 tháng 9 năm 2009 | 24 tháng 11 năm 2009 | ||||
| 10 | 11 | 19 | 22 tháng 3 năm 2010 | 25 tháng 5 năm 2010 | ||||
| 11 | 12 | 20 | 20 tháng 9 năm 2010 | 23 tháng 11 năm 2010 | ||||
| 12 | 11 | 19 | 21 tháng 3 năm 2011 | 24 tháng 5 năm 2011 | ||||
| 13 | 12 | 20 | 19 tháng 9 năm 2011 | 22 tháng 11 năm 2011 | ||||
| 14 | 12 | 19 | 19 tháng 3 năm 2012 | 22 tháng 5 năm 2012 | ||||
| 15 | 13 | 19 | 24 tháng 9 năm 2012 | 27 tháng 11 năm 2012 | ||||
| 16 | 12 | 20 | 18 tháng 3 năm 2013 | 21 tháng 5 năm 2013 | ||||
| 17 | 12 | 12 | 16 tháng 9 năm 2013 | 26 tháng 11 năm 2013 | ||||
| 18 | 12 | 12 | 17 tháng 3 năm 2014 | 20 tháng 5 năm 2014 | ||||
| 19 | 13 | 15 | 15 tháng 9 năm 2014 | 25 tháng 11 năm 2014 | ||||
| 20 | 12 | 14 | 16 tháng 3 năm 2015 | 19 tháng 5 năm 2015 | ||||
| 21 | 13 | 14 | 14 tháng 9 năm 2015 | 24 tháng 11 năm 2015 | ||||
| 22 | 12 | 11 | 21 tháng 3 năm 2016 | 24 tháng 5 năm 2016 | ||||
| 23 | 13 | 15 | 12 tháng 9 năm 2016 | 22 tháng 11 năm 2016 | ||||
| 24 | 12 | 11 | 20 tháng 3 năm 2017 | 23 tháng 5 năm 2017 | ||||
| 25 | 13 | 12 | 18 tháng 9 năm 2017 | 21 tháng 11 năm 2017 | ||||
| 26 | 10 | 4 | 30 tháng 4 năm 2018 | 21 tháng 5 năm 2018 | ||||
| 27 | 13 | 11 | 24 tháng 9 năm 2018 | 19 tháng 11 năm 2018 | ||||
| 28 | 12 | 11 | 16 tháng 9 năm 2019 | 25 tháng 11 năm 2019 | ||||
| 29 | 15 | 11 | 14 tháng 9 năm 2020 | 23 tháng 11 năm 2020 | ||||
| 30 | 15 | 11 | 20 tháng 9 năm 2021 | 22 tháng 11 năm 2021 | ||||
| 31 | 16 | 11 | 19 tháng 9 năm 2022 | 21 tháng 11 năm 2022 | ||||
| 32 | 14 | 11 | 26 tháng 9 năm 2023 | 5 tháng 12 năm 2023 | ||||
| 33 | 13 | 10 | 17 tháng 9 năm 2024 | 26 tháng 11 năm 2024 | ||||
| 34 | 14 | 12 | 16 tháng 9 năm 2025 | 2 tháng 12 năm 2025 | ||||
Áp phích
Tham khảo
- ↑ "Dancing with the Stars Listings". People. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2017.
- ↑ Schneider, Michael (ngày 19 tháng 9 năm 2022). "Dancing With the Stars Will Look Different on Disney+: Inside the Show's Jump From ABC to Streaming". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
- ↑ "Dancing with the Stars | BBC Studios – Los Angeles". BBC Studios. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2022.
- ↑ Lynette Rice (ngày 8 tháng 4 năm 2022). "Dancing With The Stars Moving To Disney+ In Stunning Move After 16 Years On ABC". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2022.
- ↑ Carson Blackwelder (ngày 2 tháng 5 năm 2023). "Dancing with the Stars to simulcast across both ABC and Disney+ for season 32". Good Morning America. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2023.