Bước tới nội dung

Dancing with the Stars (chương trình truyền hình Hoa Kỳ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dancing with the Stars
Thể loạiTruyền hình thực tế
Dựa trênStrictly Come Dancing
Đạo diễn
  • Alex Rudzinski (2005–2016)
  • Phil Heyes (2016–nay)[1]
Dẫn chương trình
Giám khảo
Dẫn chuyệnAlan Dedicoat
Quốc gia Hoa Kỳ
Ngôn ngữTiếng Anh
Số mùa34
Số tập513
Sản xuất
Giám chế
  • Ashley Edens-Shaffer
  • Joe Sungkur
  • Rob Wade (2014–2017)
  • Andrew Llinares (2018–2021)
  • David Ruskey
  • Tyra Banks (2020–2022)
  • Conrad Green (2005–2014; 2022–nay)
  • Ryan O'Dowd (2024–nay)
Địa điểmTelevision City Studios, Los Angeles, California
Thời lượng
  • 40–86 phút (ABC)
  • 120 phút (Disney+)[2]
Đơn vị sản xuấtBBC Studios Los Angeles[3]
Trình chiếu
Kênh trình chiếuABC (2005–2021; 2023–nay)
Disney+ (2022–nay)
Phát sóng1 tháng 6 năm 2005 (2005-06-01) – nay
Thông tin khác
Chương trình liên quanDancing with the Stars: Juniors

Dancing with the Stars (tạm dịch: Khiêu vũ với ngôi sao) là một chương trình truyền hình thực tế về khiêu vũ của Hoa Kỳ được công chiếu lần đầu tiên trên kênh ABC vào ngày 1 tháng 6 năm 2005. Đây là phiên bản Hoa Kỳ của chương trình gốc Strictly Come Dancing từ Anh Quốc và là một phần trong nhượng quyền quốc tế của nó. Chương trình sẽ ghép đôi những người nổi tiếng trong nhiều lĩnh vực khác nhau với các vũ công chuyên nghiệp để biểu diễn các điệu khiêu vũnhảy Latin. Các cặp thí sinh sẽ cạnh tranh với nhau để giành được điểm số của ban giám khảo và lượt bình chọn của khán giả. Cặp thí sinh nhận được tổng số điểm và số lượt bình chọn thấp nhất ở mỗi tuần thi sẽ bị loại cho đến khi chỉ còn lại duy nhất một cặp thí sinh cuối cùng thì cặp đôi đó sẽ giành chức vô địch.

Vào tháng 4 năm 2022, có thông tin rằng, bắt đầu từ mùa thứ 31, Dancing with the Stars sẽ chuyển nền tảng phát sóng từ ABC sang Disney+.[4] Kể từ mùa thứ 32, loạt chương trình đã được phát sóng đồng thời trên cả ABC và Disney+.[5]

Trong quá khứ, từng có một chương trình về trượt băng nghệ thuật với format tương tự có tên gọi Skating with the Stars (tạm dịch: Trượt băng với ngôi sao) được tổ chức, dù vậy chương trình này đã dừng phát sóng ngay sau khi mùa đầu tiên khép lại.

Dẫn chương trình và ban giám khảo

Chú giải màu sắc:

  Dẫn chính
  Phụ dẫn
  Thí sinh
  Vũ công chuyên nghiệp
  Giám khảo
  Giám khảo khách mời
Thành viênMùa giải
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Hoa Kỳ Tom Bergeron
Hoa Kỳ Tyra Banks
Hoa Kỳ Alfonso Ribeiro
Hoa Kỳ Lisa Canning
Hoa Kỳ Samantha Harris
Hoa Kỳ Brooke Burke
Hoa Kỳ Erin Andrews
Hoa Kỳ Julianne Hough
Anh Len Goodman
Hoa Kỳ Carrie Ann Inaba
Ý Bruno Tonioli
Hoa Kỳ Derek Hough

Bảng xếp hạng vũ công chuyên nghiệp

Tính đến hết mùa thứ 34
HạngVũ côngQuán quânÁ quânHạng ba
1Hoa Kỳ Derek Hough621
2Hoa Kỳ Mark Ballas343
3Ukraina Valentin Chmerkovskiy334
4Hoa Kỳ Cheryl Burke224
5Hoa Kỳ Witney Carson222
6Hoa Kỳ Jenna Johnson220
Úc Kym Johnson220
8Hoa Kỳ Julianne Hough200
New Zealand Peta Murgatroyd200
10Úc Sharna Burgess131
11Ukraina Maksim Chmerkovskiy122
12Ukraina Karina Smirnoff121
13Hoa Kỳ Lindsay Arnold112
14Hoa Kỳ Daniella Karagach111
15Hoa Kỳ Alan Bersten110
16Albania Tony Dovolani102
17Belarus Alec Mazo100
Nga Artem Chigvintsev100
Anh Emma Slater100
20Nga Anna Trebunskaya020
21Ba Lan Edyta Śliwińska011
Hoa Kỳ Lacey Schwimmer011
23Hoa Kỳ Allison Holker010
Đan Mạch Charlotte Jørgensen010
Nga Dmitry Chaplin010
26Belarus Sasha Farber002
27Hoa Kỳ Brandon Armstrong001
Hoa Kỳ Ezra Sosa001
Hoa Kỳ Jonathan Roberts001
Cộng hòa Nam Phi Keo Motsepe001
Hà Lan Louis van Amstel001
Nga Pasha Pashkov001

Tổng quan các mùa giải

Lưu ý: Trong bảng dưới đây, tên của người nổi tiếng sẽ được liệt kê trước, còn tên của vũ công chuyên nghiệp sẽ được liệt kê sau.

MùaSố cặp
thí sinh
Số tậpPhát sóng gốcQuán quânÁ quân
Phát sóng tập đầuPhát sóng tập cuối
1661 tháng 6 năm 2005 (2005-06-01)6 tháng 7 năm 2005 (2005-07-06)Hoa Kỳ Kelly Monaco & Belarus Alec MazoHoa Kỳ John O'Hurley & Đan Mạch Charlotte Jørgensen
210165 tháng 1 năm 2006 (2006-01-05)24 tháng 2 năm 2006 (2006-02-24)Hoa Kỳ Drew Lachey & Hoa Kỳ Cheryl BurkeHoa Kỳ Jerry Rice & Nga Anna Trebunskaya
3112012 tháng 9 năm 2006 (2006-09-12)15 tháng 11 năm 2006 (2006-11-15)Hoa Kỳ Emmitt Smith & Hoa Kỳ Cheryl BurkeHoa Kỳ Mario Lopez & Ukraina Karina Smirnoff
4111919 tháng 3 năm 2007 (2007-03-19)22 tháng 5 năm 2007 (2007-05-22)Hoa Kỳ Apolo Anton Ohno & Hoa Kỳ Julianne HoughHoa Kỳ Joey Fatone & Úc Kym Johnson
5122124 tháng 9 năm 2007 (2007-09-24)27 tháng 11 năm 2007 (2007-11-27)Brasil Hélio Castroneves & Hoa Kỳ Julianne HoughAnh Mel B & Ukraina Maksim Chmerkovskiy
6122017 tháng 3 năm 2008 (2008-03-17)20 tháng 5 năm 2008 (2008-05-20)Hoa Kỳ Kristi Yamaguchi & Hoa Kỳ Mark BallasHoa Kỳ Jason Taylor & Ba Lan Edyta Śliwińska
7132122 tháng 9 năm 2008 (2008-09-22)25 tháng 11 năm 2008 (2008-11-25)Hoa Kỳ Brooke Burke & Hoa Kỳ Derek HoughHoa Kỳ Warren Sapp & Úc Kym Johnson
813219 tháng 3 năm 2009 (2009-03-09)19 tháng 5 năm 2009 (2009-05-19)Hoa Kỳ Shawn Johnson & Hoa Kỳ Mark BallasPháp Gilles Marini & Hoa Kỳ Cheryl Burke
9162121 tháng 9 năm 2009 (2009-09-21)24 tháng 11 năm 2009 (2009-11-24)Hoa Kỳ Donny Osmond & Úc Kym JohnsonHoa Kỳ Mýa & Nga Dmitry Chaplin
10111922 tháng 3 năm 2010 (2010-03-22)25 tháng 5 năm 2010 (2010-05-25)Hoa Kỳ Nicole Scherzinger & Hoa Kỳ Derek HoughHoa Kỳ Evan Lysacek & Nga Anna Trebunskaya
11122020 tháng 9 năm 2010 (2010-09-20)23 tháng 11 năm 2010 (2010-11-23)Hoa Kỳ Jennifer Grey & Hoa Kỳ Derek HoughHoa Kỳ Kyle Massey & Hoa Kỳ Lacey Schwimmer
12111921 tháng 3 năm 2011 (2011-03-21)24 tháng 5 năm 2011 (2011-05-24)Hoa Kỳ Hines Ward & Úc Kym JohnsonHoa Kỳ Kirstie Alley & Ukraina Maksim Chmerkovskiy
13122019 tháng 9 năm 2011 (2011-09-19)22 tháng 11 năm 2011 (2011-11-22)Hoa Kỳ J.R. Martinez & Ukraina Karina SmirnoffHoa Kỳ Rob Kardashian & Hoa Kỳ Cheryl Burke
14121919 tháng 3 năm 2012 (2012-03-19)22 tháng 5 năm 2012 (2012-05-22)Hoa Kỳ Donald Driver & New Zealand Peta MurgatroydWales Katherine Jenkins & Hoa Kỳ Mark Ballas
15131924 tháng 9 năm 2012 (2012-09-24)27 tháng 11 năm 2012 (2012-11-27)Hoa Kỳ Melissa Rycroft & Albania Tony DovolaniHoa Kỳ Shawn Johnson & Hoa Kỳ Derek Hough
16122018 tháng 3 năm 2013 (2013-03-18)21 tháng 5 năm 2013 (2013-05-21)Hoa Kỳ Kellie Pickler & Hoa Kỳ Derek HoughHoa Kỳ Zendaya & Ukraina Valentin Chmerkovskiy
17121216 tháng 9 năm 2013 (2013-09-16)26 tháng 11 năm 2013 (2013-11-26)Hoa Kỳ Amber Riley & Hoa Kỳ Derek HoughHoa Kỳ Corbin Bleu & Ukraina Karina Smirnoff
18121217 tháng 3 năm 2014 (2014-03-17)20 tháng 5 năm 2014 (2014-05-20)Hoa Kỳ Meryl Davis & Ukraina Maksim ChmerkovskiyHoa Kỳ Amy Purdy & Hoa Kỳ Derek Hough
19131515 tháng 9 năm 2014 (2014-09-15)25 tháng 11 năm 2014 (2014-11-25)Hoa Kỳ Alfonso Ribeiro & Hoa Kỳ Witney CarsonHoa Kỳ Sadie Robertson & Hoa Kỳ Mark Ballas
20121416 tháng 3 năm 2015 (2015-03-16)19 tháng 5 năm 2015 (2015-05-19)Hoa Kỳ Rumer Willis & Ukraina Valentin ChmerkovskiyHoa Kỳ Riker Lynch & Hoa Kỳ Allison Holker
21131414 tháng 9 năm 2015 (2015-09-14)24 tháng 11 năm 2015 (2015-11-24)Úc Bindi Irwin & Hoa Kỳ Derek HoughHoa Kỳ Nick Carter & Úc Sharna Burgess
22121121 tháng 3 năm 2016 (2016-03-21)24 tháng 5 năm 2016 (2016-05-24)Hoa Kỳ Nyle DiMarco & New Zealand Peta MurgatroydHoa Kỳ Paige VanZant & Hoa Kỳ Mark Ballas
23131512 tháng 9 năm 2016 (2016-09-12)22 tháng 11 năm 2016 (2016-11-22)Hoa Kỳ Laurie Hernandez & Ukraina Valentin ChmerkovskiyCanada James Hinchcliffe & Úc Sharna Burgess
24121120 tháng 3 năm 2017 (2017-03-20)23 tháng 5 năm 2017 (2017-05-23)Hoa Kỳ Rashad Jennings & Anh Emma SlaterHoa Kỳ David Ross & Hoa Kỳ Lindsay Arnold
25131218 tháng 9 năm 2017 (2017-09-18)21 tháng 11 năm 2017 (2017-11-21)Hoa Kỳ Jordan Fisher & Hoa Kỳ Lindsay ArnoldHoa Kỳ Lindsey Stirling & Hoa Kỳ Mark Ballas
2610430 tháng 4 năm 2018 (2018-04-30)21 tháng 5 năm 2018 (2018-05-21)Hoa Kỳ Adam Rippon & Hoa Kỳ Jenna JohnsonHoa Kỳ Josh Norman & Úc Sharna Burgess
27131124 tháng 9 năm 2018 (2018-09-24)19 tháng 11 năm 2018 (2018-11-19)Hoa Kỳ Bobby Bones & Úc Sharna BurgessHoa Kỳ Milo Manheim & Hoa Kỳ Witney Carson
28121116 tháng 9 năm 2019 (2019-09-16)25 tháng 11 năm 2019 (2019-11-25)Hoa Kỳ Hannah Brown & Hoa Kỳ Alan BerstenHoa Kỳ Kel Mitchell & Hoa Kỳ Witney Carson
29151114 tháng 9 năm 2020 (2020-09-14)23 tháng 11 năm 2020 (2020-11-23)Canada Kaitlyn Bristowe & Nga Artem ChigvintsevHoa Kỳ Nev Schulman & Hoa Kỳ Jenna Johnson
30151120 tháng 9 năm 2021 (2021-09-20)22 tháng 11 năm 2021 (2021-11-22)Hoa Kỳ Iman Shumpert & Hoa Kỳ Daniella KaragachHoa Kỳ JoJo Siwa & Hoa Kỳ Jenna Johnson
31161119 tháng 9 năm 2022 (2022-09-19)21 tháng 11 năm 2022 (2022-11-21)Hoa Kỳ Charli D'Amelio & Hoa Kỳ Mark BallasHoa Kỳ Gabby Windey & Ukraina Valentin Chmerkovskiy
32141126 tháng 9 năm 2023 (2023-09-26)5 tháng 12 năm 2023 (2023-12-05)Hoa Kỳ Xochitl Gomez & Ukraina Valentin ChmerkovskiyHoa Kỳ Jason Mraz & Hoa Kỳ Daniella Karagach
33131017 tháng 9 năm 2024 (2024-09-17)26 tháng 11 năm 2024 (2024-11-26)Hoa Kỳ Joey Graziadei & Hoa Kỳ Jenna JohnsonHoa Kỳ Ilona Maher & Hoa Kỳ Alan Bersten
34141216 tháng 9 năm 2025 (2025-09-16)2 tháng 12 năm 2025 (2025-12-02)Úc Robert Irwin & Hoa Kỳ Witney CarsonHoa Kỳ Alix Earle & Ukraina Valentin Chmerkovskiy

Áp phích

Tham khảo

  1. "Dancing with the Stars Listings". People. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2017.
  2. Schneider, Michael (ngày 19 tháng 9 năm 2022). "Dancing With the Stars Will Look Different on Disney+: Inside the Show's Jump From ABC to Streaming". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
  3. "Dancing with the Stars | BBC Studios – Los Angeles". BBC Studios. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2022.
  4. Lynette Rice (ngày 8 tháng 4 năm 2022). "Dancing With The Stars Moving To Disney+ In Stunning Move After 16 Years On ABC". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2022.
  5. Carson Blackwelder (ngày 2 tháng 5 năm 2023). "Dancing with the Stars to simulcast across both ABC and Disney+ for season 32". Good Morning America. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2023.