Cẩm Châu, Liêu Ninh
Giao diện
Cẩm Châu (giản thể: 锦州市; phồn thể: 錦州市; bính âm: Jǐnzhōu Shì, Hán-Việt: Cẩm Châu thị) là một địa cấp thị của tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Cẩm Châu có diện tích 9.998 km², dân số năm 2020 là 2.703.853 người, mật độ dân số đạt 270,4 người/km².[1] Có 1.111.849 người sống trong vùng nội thành.
Phân chia hành chính
Cẩm Châu có 7 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 3 quận, 2 huyện, 2 thành phố cấp huyện. Ngoài ra thành phố còn quản lý 1 đơn vị hành chính đặc biệt.
- Quận: Thái Hòa (太和区), Cổ Tháp (古塔区), Lăng Hà (凌河区).
- Thành phố cấp huyện: Lăng Hải (凌海市), Bắc Trấn (北镇市).
- Huyện: Hắc Sơn (黑山县), Nghĩa (义县).
- Đơn vị hành chính đặc biệt: Khu phát triển kinh tế và kỹ thuật Cẩm Châu (锦州经济技术开发区).
| Bản đồ địa cấp thị Cẩm Châu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[1] | Diện tích (km²) | Mật độ (/km²) |
| 1 | Thái Hòa | 太和区 | Tàihé Qū | 457.602 | 719,3 | 636,2 |
| 2 | Cổ Tháp | 古塔区 | Gǔtǎ Qū | 69,98 | 252.209 | 3.604 |
| 3 | Lăng Hà | 凌河区 | Línghé Qū | 402.038 | 40,27 | 9.984 |
| 4 | Lăng Hải | 凌海市 | Línghǎi Shì | 412.513 | 2.494 | 165,4 |
| 5 | Bắc Trấn | 北镇市 | Běizhèn Shì | 422.289 | 1.673 | 252,4 |
| 6 | Hắc Sơn | 黑山县 | Hēishān Xiàn | 451.206 | 2.515 | 179,4 |
| 7 | Nghĩa | 义县 | Yì Xiàn | 305.996 | 2.487 | 123 |
| 8 | Khu phát triển kinh tế và kỹ thuật Cẩm Châu | 锦州经济技术开发区 | Jǐnzhōu Jīngjì Jìshù Kāifā Qū | |||
Các đơn vị hành chính trên được chia tiếp thành 43 trấn, 69 hương và 1680 thôn hành chính.
