Bản Khê (huyện)
Giao diện
| Bản Khê 本溪县 ᠪᡝᠨᠰᡳ ᠰᡳᠶᠠᠨ | |
|---|---|
| — Huyện tự trị — | |
| 本溪满族自治县 ᠪᡝᠨᠰᡳ ᠮᠠᠨᠵᡠ ᠪᡝᠶᡝ ᡩᠠᠰᠠᠩᡤᠠ ᠰᡳᠶᠠᠨ Benxi Manchu Autonomous County | |
Vị trí tại địa cấp thị Bản Khê | |
Địa cấp thị Bản Khê tại Liêu Ninh | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Liêu Ninh |
| Địa cấp thị | Bản Khê |
| Huyện lị | Tiểu Thị |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 3.362 km2 (1,298 mi2) |
| Độ cao | 205 m (673 ft) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 230.850 |
| • Mật độ | 69/km2 (180/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 117100 |
| Website | www |
Huyện tự trị dân tộc Mãn Bản Khê (tiếng Trung: 本溪满族自治县, Hán Việt: Bản Khê Mãn tộc Tự trị huyện) Là một huyện tự trị của địa cấp thị Bản Khê, tỉnh Liêu Ninh, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện tự trị này có diện tích 3362 km2, dân số năm 2002 là 300.000 người. Huyện tự trị này có 11 trấn: Tiểu Thị, Điền Sư, Thảo Hà Khẩu, Liên Sơn Quan, Thanh Hà Thành, Nam Miếu, Kiềm Hán, Thảo Hà Thành, Thiên Lĩnh, Thảo Hà Chưởng, Tuyền Thủy và 3 hương: Cao Quan, Đông Doanh Phòng, Lan Hà Dục.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của huyện Bản Khê, elevation 259 m (850 ft), (1991–2020 normals, extremes 1991–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 7.1 (44.8) | 15.4 (59.7) | 19.3 (66.7) | 31.1 (88.0) | 33.1 (91.6) | 37.7 (99.9) | 39.2 (102.6) | 39.6 (103.3) | 33.1 (91.6) | 28.7 (83.7) | 19.6 (67.3) | 10.6 (51.1) | 39.6 (103.3) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −4.5 (23.9) | −0.1 (31.8) | 6.9 (44.4) | 16.1 (61.0) | 22.7 (72.9) | 26.5 (79.7) | 28.8 (83.8) | 28.4 (83.1) | 23.9 (75.0) | 16.2 (61.2) | 5.9 (42.6) | −2.4 (27.7) | 14.0 (57.3) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −11.5 (11.3) | −6.7 (19.9) | 0.8 (33.4) | 9.5 (49.1) | 16.2 (61.2) | 20.8 (69.4) | 24.0 (75.2) | 22.9 (73.2) | 17.0 (62.6) | 9.2 (48.6) | 0.1 (32.2) | −8.5 (16.7) | 7.8 (46.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −16.8 (1.8) | −12.3 (9.9) | −4.5 (23.9) | 3.4 (38.1) | 10.0 (50.0) | 15.6 (60.1) | 19.9 (67.8) | 18.7 (65.7) | 11.6 (52.9) | 3.6 (38.5) | −4.8 (23.4) | −13.3 (8.1) | 2.6 (36.7) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −33.2 (−27.8) | −26.6 (−15.9) | −19.3 (−2.7) | −9.8 (14.4) | −1.1 (30.0) | 5.6 (42.1) | 11.1 (52.0) | 6.0 (42.8) | 0.3 (32.5) | −9.1 (15.6) | −23.0 (−9.4) | −26.5 (−15.7) | −33.2 (−27.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 7.8 (0.31) | 12.6 (0.50) | 19.2 (0.76) | 43.5 (1.71) | 67.1 (2.64) | 116.1 (4.57) | 163.7 (6.44) | 200.4 (7.89) | 56.2 (2.21) | 49.8 (1.96) | 31.2 (1.23) | 12.3 (0.48) | 779.9 (30.7) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 5.4 | 5.4 | 7.0 | 8.1 | 10.6 | 13.0 | 13.8 | 12.5 | 8.3 | 7.9 | 7.8 | 6.4 | 106.2 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 8.4 | 7.4 | 7.1 | 2.0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.2 | 7.2 | 9.1 | 42.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 64 | 59 | 54 | 51 | 59 | 69 | 77 | 79 | 74 | 66 | 64 | 65 | 65 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 176.2 | 185.1 | 216.0 | 219.8 | 245.6 | 218.5 | 194.0 | 202.7 | 216.2 | 200.4 | 159.5 | 156.9 | 2.390,9 |
| Phần trăm nắng có thể | 59 | 61 | 58 | 55 | 54 | 48 | 43 | 48 | 58 | 59 | 54 | 55 | 54 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[2][3] | |||||||||||||
| Dữ liệu khí hậu của trấn Thảo Hà Khẩu, elevation 234 m (768 ft), (1991–2020 normals) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −4.2 (24.4) | −0.2 (31.6) | 6.4 (43.5) | 15.2 (59.4) | 21.7 (71.1) | 25.1 (77.2) | 27.3 (81.1) | 27.6 (81.7) | 23.2 (73.8) | 15.6 (60.1) | 5.4 (41.7) | −2.7 (27.1) | 13.4 (56.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −11.2 (11.8) | −7.0 (19.4) | 0.1 (32.2) | 8.1 (46.6) | 14.6 (58.3) | 19.3 (66.7) | 22.7 (72.9) | 22.1 (71.8) | 15.9 (60.6) | 8.0 (46.4) | −0.8 (30.6) | −9.1 (15.6) | 6.9 (44.4) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −16.7 (1.9) | −12.7 (9.1) | −5.4 (22.3) | 1.4 (34.5) | 8.0 (46.4) | 14.3 (57.7) | 19.1 (66.4) | 18.1 (64.6) | 10.4 (50.7) | 2.2 (36.0) | −5.8 (21.6) | −14.1 (6.6) | 1.6 (34.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 6.7 (0.26) | 13.9 (0.55) | 19.4 (0.76) | 43.7 (1.72) | 73.5 (2.89) | 113.9 (4.48) | 205.0 (8.07) | 233.0 (9.17) | 61.4 (2.42) | 47.1 (1.85) | 29.6 (1.17) | 12.5 (0.49) | 859.7 (33.83) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 4.4 | 5.3 | 6.2 | 8.0 | 10.2 | 13.1 | 15.2 | 12.9 | 8.1 | 7.5 | 7.2 | 6.3 | 104.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 6.8 | 7.0 | 6.3 | 1.4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.8 | 6.2 | 8.1 | 36.6 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 63 | 62 | 61 | 60 | 69 | 80 | 86 | 86 | 81 | 73 | 69 | 67 | 71 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 196.5 | 194.3 | 220.9 | 221.5 | 235.2 | 175.3 | 131.9 | 165.9 | 206.7 | 194.9 | 162.1 | 165.7 | 2.270,9 |
| Phần trăm nắng có thể | 66 | 64 | 59 | 55 | 52 | 39 | 29 | 39 | 56 | 57 | 55 | 58 | 52 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
- ↑ "本溪市第七次全国人口普查公报" (bằng tiếng Trung). Benxi Municipal Bureau of Statistics. ngày 18 tháng 6 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2023.
- 1 2 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2023.
- 1 2 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2023.
