Bước tới nội dung

Bản Khê (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bản Khê
本溪县
ᠪᡝᠨᠰᡳ ᠰᡳᠶᠠᠨ
  Huyện tự trị  
本溪满族自治县
ᠪᡝᠨᠰᡳ ᠮᠠᠨᠵᡠ ᠪᡝᠶᡝ ᡩᠠᠰᠠᠩᡤᠠ ᠰᡳᠶᠠᠨ

Benxi Manchu Autonomous County
Vị trí tại địa cấp thị Bản Khê
Vị trí tại địa cấp thị Bản Khê
Địa cấp thị Bản Khê tại Liêu Ninh
Địa cấp thị Bản Khê tại Liêu Ninh
Bản Khê trên bản đồ Thế giới
Bản Khê
Bản Khê
Quốc gia Trung Quốc
TỉnhLiêu Ninh
Địa cấp thịBản Khê
Huyện lịTiểu Thị
Diện tích
  Tổng cộng3.362 km2 (1,298 mi2)
Độ cao205 m (673 ft)
Dân số (2020)[1]
  Tổng cộng230.850
  Mật độ69/km2 (180/mi2)
Múi giờUTC+8
Mã bưu chính117100
Websitewww.bx.gov.cn

Huyện tự trị dân tộc Mãn Bản Khê (tiếng Trung: 本溪满族自治县, Hán Việt: Bản Khê Mãn tộc Tự trị huyện) Là một huyện tự trị của địa cấp thị Bản Khê, tỉnh Liêu Ninh, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện tự trị này có diện tích 3362 km2, dân số năm 2002 là 300.000 người. Huyện tự trị này có 11 trấn: Tiểu Thị, Điền Sư, Thảo Hà Khẩu, Liên Sơn Quan, Thanh Hà Thành, Nam Miếu, Kiềm Hán, Thảo Hà Thành, Thiên Lĩnh, Thảo Hà Chưởng, Tuyền Thủy và 3 hương: Cao Quan, Đông Doanh Phòng, Lan Hà Dục.

Khí hậu

Tham khảo

  1. "本溪市第七次全国人口普查公报" (bằng tiếng Trung). Benxi Municipal Bureau of Statistics. ngày 18 tháng 6 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2023.
  2. 1 2 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2023.
  3. 1 2 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2023.