Bước tới nội dung

Carrizo Springs, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Carrizo Springs, Texas
  Thành phố  
Tháp nước Carrizo Springs
Vị trí ở Texas
Vị trí ở Texas
Vị trí của Carrizo Springs, Texas
Carrizo Springs, Texas trên bản đồ Thế giới
Carrizo Springs, Texas
Carrizo Springs, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
QuậnDimmit
Chính quyền
  Thị trưởngDina Ojeda-Balderas
Diện tích[1]
  Tổng cộng3,10 mi2 (8,03 km2)
  Đất liền3,09 mi2 (8,00 km2)
  Mặt nước0,01 mi2 (0,03 km2)
Độ cao[2]604 ft (184 m)
Dân số (2020)
  Tổng cộng4.892
  Mật độ16/mi2 (6,1/km2)
  Mùa  (DST)CDT (UTC-5)
ZIP code78834
Mã điện thoại830
FIPS code48-12988[3]
GNIS feature ID1372953[2]
Websitecityofcarrizo.org

Carrizo Springs là một thành phố thuộc quận Dimmit, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1890289
1920954
19302.171127,6%
19402.49414,9%
19504.31673,1%
19605.69932,0%
19705.374−5,7%
19806.88628,1%
19905.745−16,6%
20005.655−1,6%
20105.368−5,1%
20204.892−8,9%
U.S. Decennial Census[4]

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Carrizo Springs, Texas (1991–2020 bình thường, cực đoan 1912–nay)
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °F (°C)96
(36)
101
(38)
107
(42)
111
(44)
109
(43)
114
(46)
112
(44)
109
(43)
111
(44)
104
(40)
100
(38)
98
(37)
114
(46)
Trung bình tối đa °F (°C)84
(29)
89
(32)
93
(34)
99
(37)
102
(39)
104
(40)
104
(40)
105
(41)
101
(38)
97
(36)
89
(32)
82
(28)
107
(42)
Trung bình ngày tối đa °F (°C)66.2
(19.0)
71.0
(21.7)
78.4
(25.8)
85.8
(29.9)
91.5
(33.1)
97.0
(36.1)
99.2
(37.3)
99.4
(37.4)
92.8
(33.8)
85.2
(29.6)
74.5
(23.6)
67.2
(19.6)
83.8
(28.8)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C)39.0
(3.9)
44.0
(6.7)
52.3
(11.3)
58.6
(14.8)
67.2
(19.6)
72.9
(22.7)
74.3
(23.5)
74.3
(23.5)
69.2
(20.7)
59.9
(15.5)
49.1
(9.5)
40.0
(4.4)
58.3
(14.6)
Trung bình tối thiểu °F (°C)26
(−3)
29
(−2)
34
(1)
42
(6)
53
(12)
66
(19)
70
(21)
69
(21)
57
(14)
41
(5)
32
(0)
26
(−3)
23
(−5)
Thấp kỉ lục °F (°C)12
(−11)
12
(−11)
21
(−6)
31
(−1)
41
(5)
56
(13)
55
(13)
61
(16)
43
(6)
31
(−1)
22
(−6)
10
(−12)
10
(−12)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm)1.01
(26)
0.77
(20)
1.42
(36)
1.26
(32)
2.95
(75)
1.90
(48)
1.67
(42)
1.45
(37)
3.37
(86)
2.00
(51)
1.19
(30)
0.94
(24)
19.93
(507)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm)tracetracetrace0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
trace0.1
(0.25)
0.1
(0.25)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in)54535443644455
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in)0000000000000
Nguồn: NOAA[5]

Tham khảo

  1. "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
  2. 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Carrizo Springs, Texas
  3. "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
  4. "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
  5. "NowData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2021.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Quận Dimmit, Texas