Calw (huyện)
| Calw | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Karlsruhe |
| Đặt tên theo | Calw |
| Thủ phủ | Calw |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 797,54 km2 (307,93 mi2) |
| Dân số (2002) | |
| • Tổng cộng | 160,430 |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+02:00) |
| Biển số xe | CW |
| Website | http://www.landkreis-calw.de |
Calw là một huyện (Kreis) ở trung bộ Baden-Württemberg, Đức. Đô thị này có diện tích km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là người. Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Karlsruhe, Enz, thành phố không thuộc huyện Pforzheim, Böblingen, Freudenstadt và Rastatt.
Lịch sử
Huyện được lập năm 1938, khi Oberamt Calw cùng với Neuenbürg và Nagold đã được hợp nhất thành một huyện. Trong cuộc cải cách năm 1973, ban đầu theo quy hoạch thì huyện này bị giải thể và chia các đô thị vào các huyện liền kề nhưng kế hoạch này bị bãi bỏ. Tuy nhiên có một số thay đổi về ranh giới của huyện, 15 đô thị huyện này được chuyển sang các huyện Enz, Rastatt và Böblingen, nhưng huyện này lại được 6 đô thị từ các huyện Freudenstadt và huyện bị giải thể Horb.
Huy hiệu
| Huy hiệu gần như giống với huy hiệu của thành phố Calw có con sư tử trên 3 ngọn nùi. |
Xã và thị trấn
| Thị trấn | Xã |
|---|---|
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang mạng chính thức (tiếng Đức)
- Trang sử dụng infobox German district với tham số không rõ
- Huyện của Baden-Württemberg
- Karlsruhe (vùng)
- Huyện của bang Baden-Württemberg
- Calw (huyện)
- Sơ khai địa lý Đức