Calusterone
Giao diện
Calusterone (INN, USAN) (tên thương hiệu Methosarb, Riedemil; tên mã phát triển trước đây NSC-88536, U-22550), còn được gọi là 7β, 17α-dimethyltestosterone, là một steroid đồng hóa hoạt động bằng đường uống (AAS) một chất chống ung thư.[1][2] Nó là một AAS được kiềm hóa 17α có cấu trúc tương tự bolasterone (là đồng phân 7α- của nó).[1]
| Lộ trình / hình thức | Androgen | Liều dùng | |
|---|---|---|---|
| Uống | Methyltestosterone | 30 con200 mg / ngày | |
| Fluoxymesterone | 10 con40 mg 3x / ngày | ||
| Calusterone | 40 mg 4x / ngày | ||
| Normethandrone | 40 mg / ngày | ||
| Tiêm <abbr title="<nowiki>Intramuscular</nowiki>">IM | Testosterone propionate | 50 con100 mg 3x / tuần | |
| Testosterone enanthate | 200 sắt400 mg 1x / 2 trận4 tuần | ||
| Testosterone cypionate | 200 sắt400 mg 1x / 2 trận4 tuần | ||
| Methandriol (<abbr title="<nowiki>aqueous suspension</nowiki>">aq. Nghi ngờ.) | 100 mg 3x / tuần | ||
| Androstanolone (<abbr title="<nowiki>aqueous suspension</nowiki>">aq. Nghi ngờ.) | 300 mg 3x / tuần | ||
| Thuốc nhỏ giọt propionate | 100 mg 3x / tuần | ||
| Nandrolone decanoate | 50 trận 100 mg 1x / 1 trận3 tuần | ||
| Nandrolone phenylpropionate | 50 con100 mg / tuần | ||
| Lưu ý: Liều dùng không nhất thiết phải tương đương. Nguồn: Xem mẫu. | |||
Tham khảo
- 1 2 J. Elks (ngày 14 tháng 11 năm 2014). The Dictionary of Drugs: Chemical Data: Chemical Data, Structures and Bibliographies. Springer. tr. 646–. ISBN 978-1-4757-2085-3.
- ↑ I.K. Morton; Judith M. Hall (ngày 6 tháng 12 năm 2012). Concise Dictionary of Pharmacological Agents: Properties and Synonyms. Springer Science & Business Media. tr. 52–. ISBN 978-94-011-4439-1.