Bảng xếp hạng đại học Trung Quốc Võ Thư Liên
| Thể loại | Giáo dục đại học |
|---|---|
| Tần suất | Hàng năm |
| Nhà xuất bản | Võ Thư Liên |
| Năm thành lập | 1993 |
| Phát hành lần đầu | 1993 |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh và Tiếng Trung |
| Website | wurank |
| Bảng xếp hạng đại học Trung Quốc Võ Thư Liên | |||||||
| Giản thể | 武书连大学排名 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phồn thể | 武書連大學排名 | ||||||
| |||||||
Võ Thư Liên (Wu Shulian) là một cá nhân tự mình tạo ra và công bố các bảng xếp hạng cho các trường đại học ở Trung Quốc. Bảng xếp hạng của Võ Thư Liên đã gây ra tranh cãi đáng kể do các hoạt động thương mại quá mức đằng sau bảng xếp hạng và thiết kế hệ thống chỉ số vì lợi nhuận của nó. Việc công bố các bảng xếp hạng đã bị chỉ trích bởi nhiều phương tiện truyền thông Trung Quốc, bao gồm Tân Hoa Xã, Nhân Dân Nhật báo, và Quang Minh Nhật báo. Bộ Giáo dục Trung Quốc phản đối mạnh mẽ các bảng xếp hạng đại học này vì nó dựa trên việc nộp "phí".[1][2][3]
Bảng xếp hạng đã công bố
Bảng xếp hạng hàng năm đã được phát hành liên tục từ năm 1996. Top 100 trường đại học trong số 2.236 trường cao đẳng và đại học (xếp hạng chung/tổng hợp) kể từ năm 2002 được liệt kê dưới đây, cũng như xếp hạng năm 1996.
| Đại học (thành viên Liên minh C9/Đề án 985) | 1996 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Chiết Giang (C9-985) | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 | 1 |
| Đại học Bắc Kinh (C9-985) | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Đại học Thanh Hoa (C9-985) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 |
| Đại học Giao thông Thượng Hải (C9-985) | 21 | 7 | 7 | 6 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Đại học Phục Đán (C9-985) | 6 | 4 | 4 | 4 | 5 | 6 | 6 | 6 | 5 | 5 | 5 |
| Đại học Nam Kinh (C9-985) | 2 | 6 | 6 | 5 | 6 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 |
| Đại học Vũ Hán (985) | 20 | 9 | 9 | 8 | 8 | 8 | 9 | 10 | 7 | 8 | 7 |
| Đại học Tôn Trung Sơn (985) | 19 | 10 | 11 | 10 | 10 | 12 | 12 | 8 | 9 | 7 | 8 |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc (C9-985) | 10 | 15 | 15 | 11 | 13 | 11 | 7 | 7 | 13 | 16 | 17 |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung (985) | 7 | 5 | 5 | 7 | 7 | 7 | 8 | 9 | 8 | 9 | 11 |
| Đại học Cát Lâm (985) | 15 | 8 | 8 | 9 | 9 | 9 | 11 | 11 | 12 | 12 | 12 |
| Đại học Giao thông Tây An (C9-985) | 5 | 12 | 12 | 14 | 12 | 10 | 10 | 12 | 14 | 14 | 15 |
| Đại học Tứ Xuyên (985) | 27 | 13 | 10 | 12 | 11 | 13 | 13 | 13 | 10 | 10 | 9 |
| Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (C9-985) | 8 | 11 | 13 | 13 | 14 | 14 | 14 | 14 | 11 | 11 | 10 |
| Đại học Nam Khai (985) | 25 | 19 | 19 | 18 | 17 | 17 | 16 | 15 | 16 | 15 | 14 |
| Đại học Sơn Đông (985) | 23 | 14 | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 15 | 13 | 13 |
| Đại học Sư phạm Bắc Kinh (985) | 43 | 25 | 22 | 20 | 19 | 19 | 18 | 17 | 20 | 20 | 22 |
| Đại học Thiên Tân (985) | 18 | 18 | 16 | 16 | 16 | 16 | 17 | 18 | 21 | 22 | 20 |
| Đại học Trung Nam (985) | 32 | 16 | 17 | 17 | 18 | 18 | 19 | 19 | 17 | 17 | 16 |
| Đại học Đông Nam (985) | 9 | 21 | 20 | 21 | 22 | 23 | 20 | 20 | 18 | 19 | 19 |
| Đại học Nhân dân Trung Quốc (985) | 44 | 35 | 28 | 26 | 24 | 20 | 22 | 21 | 19 | 18 | 21 |
| Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh (985) | 14 | 22 | 23 | 23 | 23 | 22 | 23 | 22 | 25 | 27 | 27 |
| Đại học Hạ Môn (985) | 42 | 24 | 25 | 22 | 21 | 21 | 21 | 23 | 26 | 23 | 23 |
| Đại học Công nghệ Đại Liên (985) | 11 | 30 | 26 | 27 | 27 | 25 | 24 | 24 | 22 | 21 | 18 |
| Đại học Đồng Tế (985) | 29 | 23 | 21 | 24 | 26 | 24 | 26 | 25 | 23 | 25 | 25 |
| Đại học Công nghệ Hoa Nam (985) | 35 | 20 | 24 | 25 | 25 | 27 | 27 | 26 | 24 | 24 | 24 |
| Đại học Trùng Khánh (985) | 34 | 33 | 31 | 30 | 29 | 28 | 28 | 27 | 27 | 26 | 26 |
| Đại học Lan Châu (985) | 33 | 41 | 42 | 32 | 33 | 31 | 30 | 28 | 29 | 29 | 29 |
| Đại học Bách khoa Tây Bắc (985) | 12 | 26 | 29 | 28 | 28 | 26 | 25 | 29 | 28 | 28 | 28 |
| Đại học Sư phạm Hoa Đông (985) | 39 | 36 | 34 | 33 | 32 | 30 | 29 | 30 | 31 | 33 | 33 |
| Viện Công nghệ Bắc Kinh (985) | 50 | 32 | 36 | 37 | 35 | 33 | 31 | 31 | 30 | 30 | 30 |
| Đại học Nông nghiệp Trung Quốc (985) | 13 | 29 | 30 | 31 | 30 | 29 | 32 | 32 | 33 | 31 | 31 |
| Đại học Hồ Nam (985) | 38 | 45 | 43 | 43 | 40 | 34 | 33 | 33 | 32 | 32 | 32 |
| Đại học Đông Bắc (985) | 22 | 27 | 27 | 29 | 31 | 32 | 34 | 34 | 46 | 46 | 46 |
| Đại học Trịnh Châu | 51 | 44 | 44 | 44 | 39 | 36 | 35 | 35 | 35 | 34 | 34 |
| Đại học Hàng không Vũ trụ Nam Kinh | 17 | 52 | 47 | 45 | 44 | 39 | 36 | 36 | 36 | 37 | 36 |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Đông | 31 | 34 | 35 | 36 | 36 | 38 | 38 | 37 | 34 | 35 | 35 |
| Đại học Tô Châu | 64 | 37 | 39 | 39 | 38 | 35 | 37 | 38 | 42 | 36 | 37 |
| Đại học Nông nghiệp Nam Kinh | 47 | 50 | 50 | 49 | 45 | 42 | 40 | 39 | 40 | 39 | 38 |
| Đại học Công nghệ Vũ Hán | 63 | 38 | 38 | 42 | 42 | 40 | 39 | 40 | 39 | 42 | 42 |
| Đại học Thượng Hải | 49 | 43 | 45 | 52 | 54 | 50 | 43 | 41 | 38 | 38 | 41 |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh | 26 | 40 | 40 | 38 | 43 | 43 | 42 | 42 | 50 | 49 | 51 |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc (985) | 37 | 56 | 56 | 48 | 49 | 47 | 48 | 43 | 37 | 40 | 39 |
| Đại học Tây Nam | 93 | 91 | 79 | 51 | 51 | 46 | 45 | 41 | 43 | 43 | |
| Đại học Sư phạm Đông Bắc | 36 | 58 | 60 | 59 | 58 | 54 | 49 | 43 | 43 | 44 | 44 |
| Đại học Tây Điện | 46 | 53 | 55 | 47 | 46 | 45 | 44 | 46 | 47 | 45 | 45 |
| Đại học Nông Lâm Tây Bắc (985) | 57 | 49 | 54 | 52 | 49 | 53 | 47 | 49 | 48 | 48 | |
| Đại học Kỵ Nam | 84 | 49 | 51 | 53 | 48 | 44 | 47 | 48 | 54 | 52 | 49 |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh | 30 | 46 | 46 | 46 | 50 | 48 | 51 | 49 | 48 | 47 | 47 |
| Đại học Sư phạm Hoa Trung | 52 | 54 | 57 | 58 | 57 | 55 | 50 | 50 | 45 | 58 | 67 |
| Đại học Duy Phường | 55 | 52 | 55 | 55 | 53 | 55 | 51 | 51 | 54 | 53 | |
| Đại học Mỏ và Công nghệ Trung Quốc | 24 | 31 | 33 | 35 | 41 | 41 | 45 | 52 | 53 | 85 | 87 |
| Đại học Sư phạm Nam Kinh | 70 | 47 | 48 | 51 | 53 | 52 | 52 | 53 | 64 | 51 | 54 |
| Đại học Dương Châu | 74 | 51 | 54 | 57 | 60 | 57 | 57 | 54 | 44 | 41 | 40 |
| Đại học Nông nghiệp Hoa Trung | 69 | 60 | 58 | 56 | 56 | 56 | 62 | 55 | 61 | 65 | 58 |
| Đại học Tây Bắc | 95 | 48 | 53 | 50 | 47 | 46 | 54 | 56 | 62 | 61 | 63 |
| Đại học Hải dương Trung Quốc (985) | 54 | 64 | 65 | 60 | 59 | 58 | 56 | 57 | 60 | 57 | 56 |
| Đại học Sư phạm Hồ Nam | 62 | 61 | 61 | 66 | 65 | 60 | 61 | 58 | 59 | 62 | 68 |
| Đại học Giao thông Bắc Kinh | 53 | 66 | 67 | 73 | 70 | 62 | 60 | 59 | 52 | 55 | 57 |
| Đại học Sư phạm Hoa Nam | 61 | 65 | 66 | 62 | 61 | 59 | 59 | 60 | 56 | 59 | 62 |
| Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh | 75 | 86 | 74 | 69 | 66 | 61 | 58 | 61 | 57 | 56 | 55 |
| Đại học Sư phạm Thiểm Tây | 80 | 84 | 83 | 75 | 71 | 67 | 63 | 62 | 66 | 60 | 60 |
| Đại học Nam Xương | 97 | 71 | 73 | 88 | 68 | 66 | 65 | 63 | 63 | 63 | 61 |
| Đại học Sơn Tây | 80 | 72 | 64 | 64 | 63 | 64 | 64 | 69 | 68 | 70 | |
| Đại học Hà Hải | 85 | 81 | 70 | 71 | 69 | 64 | 66 | 65 | 67 | 66 | 64 |
| Đại học Công nghiệp Bắc Kinh | 81 | 59 | 64 | 68 | 74 | 74 | 67 | 66 | 65 | 64 | 65 |
| Đại học Nông nghiệp Hoa Nam | 83 | 70 | 75 | 65 | 62 | 69 | 68 | 67 | 82 | 79 | 77 |
| Đại học Giang Nam | 101+ | 101+ | 101+ | 94 | 85 | 73 | 68 | 58 | 53 | 52 | |
| Đại học Đông Hoa | 75 | 86 | 84 | 77 | 82 | 75 | 69 | 55 | 50 | 50 | |
| Đại học Công nghiệp Nam Kinh | 72 | 63 | 67 | 75 | 70 | 70 | 70 | 77 | 80 | 78 | |
| Đại học Phúc Châu | 69 | 77 | 83 | 79 | 72 | 72 | 71 | 83 | 77 | 74 | |
| Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán) | 42 | 37 | 41 | 34 | 65 | 69 | 72 | 72 | 72 | 73 | |
| Đại học Yến Sơn | 91 | 79 | 81 | 82 | 75 | 74 | 73 | 73 | 73 | 75 | |
| Đại học Hà Nam | 59 | 97 | 101+ | 93 | 87 | 83 | 77 | 74 | 71 | 67 | 66 |
| Đại học Công nghiệp Chiết Giang | 100 | 92 | 91 | 91 | 88 | 80 | 75 | 74 | 70 | 71 | |
| Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân | 90 | 96 | 89 | 78 | 78 | 79 | 71 | 76 | 81 | 75 | 69 |
| Đại học Hà Bắc | 82 | 81 | 86 | 81 | 77 | 76 | 77 | 80 | 78 | 80 | |
| Đại học Giang Tô | 73 | 71 | 77 | 83 | 81 | 79 | 78 | 75 | 74 | 72 | |
| Đại học Nông nghiệp Sơn Đông | 23 | 87 | 80 | 76 | 76 | 73 | 81 | 79 | 93 | 101+ | 101+ |
| Đại học Công nghệ Hợp Phì | 68 | 79 | 85 | 87 | 86 | 87 | 78 | 80 | 68 | 71 | 76 |
| Đại học Tương Đàm | 98 | 89 | 93 | 89 | 90 | 89 | 85 | 81 | 78 | 83 | 82 |
| Đại học Y Thủ đô | 63 | 59 | 61 | 63 | 68 | 82 | 82 | 70 | 69 | 59 | |
| Đại học Dầu khí Trung Quốc (Thanh Đảo, tỉnh Sơn Đông) | 48 | 39 | 41 | 40 | 37 | 37 | 41 | 83 | 85 | 84 | 89 |
| Đại học Vân Nam | 67 | 69 | 72 | 72 | 78 | 83 | 84 | 79 | 76 | 79 | |
| Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam | 74 | 62 | 74 | 80 | 76 | 86 | 85 | 86 | 90 | 88 | |
| Đại học Y khoa Trung Quốc | 62 | 68 | 63 | 67 | 71 | 87 | 86 | 101+ | 101+ | 101+ | |
| Đại học Y khoa Phương Nam | 101+ | 101+ | 101+ | 101+ | 80 | 88 | 87 | 98 | 101+ | 101+ | |
| Đại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh) | 42 | 37 | 41 | 34 | 91 | 89 | 88 | 89 | 88 | 93 | |
| Đại học Điện lực Hoa Bắc | 101+ | 95 | 101+ | 100 | 94 | 92 | 89 | 76 | 81 | 84 | |
| Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải | 85 | 76 | 85 | 84 | 90 | 90 | 90 | 88 | 82 | 83 | |
| Đại học Bưu điện và Viễn thông Bắc Kinh | 89 | 94 | 100 | 92 | 85 | 86 | 84 | 91 | 87 | 87 | 81 |
| Đại học Dược Trung Quốc | 101+ | 101+ | 101+ | 96 | 101+ | 97 | 92 | 90 | 94 | 85 | |
| Đại học Sư phạm Sơn Đông | 65 | 99 | 97 | 94 | 97 | 95 | 91 | 93 | 95 | 101+ | 101+ |
| Đại học Hắc Long Giang | 101+ | 101+ | 101+ | 101+ | 101+ | 96 | 94 | 94 | 92 | 91 | |
| Đại học Sư phạm Thủ đô | 101+ | 101+ | 101+ | 101+ | 101+ | 101+ | 95 | 92 | 93 | 95 | |
| Đại học Sư phạm Thượng Hải | 98 | 96 | 97 | 101+ | 101+ | 98 | 96 | 95 | 95 | 96 | |
| Đại học An Huy | 95 | 98 | 98 | 101+ | 101+ | 99 | 97 | 101+ | 101+ | 100 | |
| Đại học Sư phạm Phúc Kiến | 77 | 92 | 101+ | 101+ | 101+ | 101+ | 100 | 98 | 101+ | 101+ | 101+ |
| Đại học Công nghệ Thái Nguyên | 79 | 88 | 84 | 80 | 89 | 99 | 101+ | 99 | 101+ | 101+ | 101+ |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Minh | 83 | 90 | 90 | 95 | 93 | 93 | 100 | 101+ | 101+ | 101+ |
Ghi chú:
- [4]
- Bảng xếp hạng này từng thử nghiệm xếp hạng theo danh mục vào năm 1998. Để liệt kê top 5, xếp hạng các trường đại học tổng hợp: 1. Đại học Nam Kinh, 2. Đại học Bắc Kinh, 3. Đại học Phục Đán, 4. Đại học Sơn Đông, 5. Đại học Cát Lâm, và xếp hạng các trường đại học kỹ thuật: 1. Đại học Thanh Hoa, 2. Đại học Chiết Giang, 3. Đại học Đông Nam, 4. Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung, 5. Đại học Giao thông Tây An. Tuy nhiên, nhiều trường đã phát triển thành các đại học tổng hợp ngay sau đó, bao gồm cả việc thông qua sáp nhập.
- Từ khoảng năm 2000, đã có các đợt cao điểm sáp nhập các trường đại học trong vài năm, và một trong những lý do là để trở thành các đại học tổng hợp.
- Đại học Dầu khí Trung Quốc có hai chi nhánh: Một ở Bắc Kinh và chi nhánh còn lại ở Thanh Đảo, tỉnh Sơn Đông. Chi nhánh Thanh Đảo được xếp hạng trong Top 100 (số 83).
- Đại học Địa chất Trung Quốc cũng có hai chi nhánh: Một ở Bắc Kinh và chi nhánh còn lại ở Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc. Cả hai chi nhánh đều được xếp hạng trong Top 100 (Vũ Hán số 72 và Bắc Kinh số 88).
Tranh cãi
Năm 2009, người đứng đầu chương trình xếp hạng đại học này, ông Võ Thư Liên (Wu Shulian), được báo cáo là có liên quan đến một vụ bê bối "trả tiền để được xếp hạng", liên quan đến việc các trường đại học có thể trả tiền cho chương trình xếp hạng để tăng thứ hạng của mình.[5] Do đó, độ tin cậy của bảng xếp hạng này đã bị chỉ trích. Bộ Giáo dục nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa phản đối mạnh mẽ mọi bảng xếp hạng đại học, đặc biệt là những bảng xếp hạng dựa trên việc nộp "phí", người phát ngôn của bộ là Xu Mei (Hứa Mai) cho biết.
Một nghiên cứu của một nhóm ẩn danh từ Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc cho thấy Viện Công nghệ California (Caltech) sẽ không lọt vào bảng xếp hạng đại học Trung Quốc nếu tính theo tiêu chuẩn xếp hạng của Võ Thư Liên, điều được coi là nực cười do danh tiếng quốc tế của trường này như một tổ chức nghiên cứu hàng đầu.[6] Sự tranh cãi lan rộng này đã ảnh hưởng lớn đến uy tín của chương trình xếp hạng này và thường xuyên được truyền thông đưa tin.[7][8] Võ Thư Liên đã chính thức phản hồi bằng một bài báo trên tạp chí Đánh giá và Phát triển Giáo dục Đại học[9][10] giải quyết một số sai sót của nghiên cứu, bao gồm việc không sử dụng đúng phương pháp xếp hạng, không hiển thị quy trình tính toán, nghĩa là các tính toán không thể lặp lại, công bố không phù hợp dữ liệu mật từ Bộ Giáo dục nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, sử dụng không phù hợp các chỉ số/điểm số không có sẵn/không tương đương cho Viện Công nghệ California vốn chiếm 78,79% tổng số chỉ số/điểm số.[11] Bài báo của Võ Thư Liên cho thấy Viện Công nghệ California rõ ràng xếp hạng cao hơn nhiều so với bất kỳ trường đại học nào của Trung Quốc khi sử dụng phương pháp đã công bố của ông với cách xử lý phù hợp.
Xem thêm
- Xếp hạng các trường đại học ở Trung Quốc
- Xếp hạng đại học ở Trung Quốc
- Danh sách các trường đại học ở Trung Quốc
- Xếp hạng đại học Trung Quốc (Netbig)
- Xếp hạng đại học Trung Quốc theo cựu sinh viên tỷ phú
- Đề án 211
- Đề án 985
- Chương trình 863
- Xếp hạng cao đẳng và đại học
- Bảng xếp hạng Đại học Thế giới (ARWU), bởi Viện Giáo dục Đại học của Đại học Giao thông Thượng Hải.
- Bảng xếp hạng đại học thế giới THES - QS, bởi Times Higher Education (THE) và Quacquarelli Symonds.
Tham khảo
- ↑ 李江涛 (ngày 28 tháng 5 năm 2011). "新华调查:"大学排行榜"?不如一笑了之". 新华网. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2013.
- ↑ 何聪, 姜泓冰, 陈星星 (ngày 24 tháng 5 năm 2012). "大学排行榜不同版本掐架 爆"竞价排名"丑闻". 人民日报. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2013.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - ↑ 魏晓明, 丰捷 (ngày 27 tháng 5 năm 2011). "武书连大学排行榜再受质疑 商业操作致弊端丛生". 光明日报. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2013.
- ↑ Top 10 năm 1996, 盘点1987~2005中国大学排行榜 (Tổng kết bảng xếp hạng các trường đại học Trung Quốc giai đoạn 1987-2005)
- ↑ "Universities in Fee-for-Ranking Scandal". China Digital Times (CDT). ngày 8 tháng 5 năm 2009.
- ↑ 王磊 (ngày 15 tháng 5 năm 2012). 加州理工排不进"武书连大学排行榜"前五百. China Youth Daily (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2012.
- ↑ "武书连大学排行榜遭质疑 加州理工排不进前五百_教育_腾讯网".
- ↑ "武书连大学排行榜遭质疑 加州理工排不进前五百_教育频道_新浪四川_新浪网".
- ↑ "武书连发表论文 正式答复中科大课题组质疑_教育_腾讯网".
- ↑ "加州理工学院在中国能排第几名? 武书连正式答复中科大课题组质疑_武书连_新浪博客".
- ↑ "加州理工学院在中国能排第几名?(二) - 武书连的日志 - 网易博客". Bản gốc lưu trữ tháng 2 2, 2014. Truy cập tháng 1 23, 2014.
- University and college rankings
- Science and technology in China
- Higher education in China