Bước tới nội dung

Bản mẫu:UEFA Nations League 2018–19 Hạng A

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bảng 1
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự[a]Hà LanPhápĐức
1 Hà Lan421184+47[b]Vòng chung kết Nations League2–03–0
2 Pháp42114407[b]2–12–1
3 Đức402237422–20–0
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. Do sự thay đổi thể thức cho UEFA Nations League 2020–21, không có đội nào bị xuống hạng.
  2. 1 2 Hiệu số đối đầu: Hà Lan +1, Pháp −1.
Bảng 2
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự[a]Thụy SĩBỉIceland
1 Thụy Sĩ4301145+99[b]Vòng chung kết Nations League5–26–0
2 Bỉ430196+39[b]2–12–0
3 Iceland40041131201–20–3
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. Do sự thay đổi thể thức cho UEFA Nations League 2020–21, không có đội nào bị xuống hạng.
  2. 1 2 Hiệu số đối đầu: Thụy Sĩ +2, Bỉ −2.
Bảng 3
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự[a]Bồ Đào NhaÝBa Lan
1 Bồ Đào Nha422053+28Vòng chung kết Nations League1–01–1
2 Ý412122050–01–1
3 Ba Lan402246222–30–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. Do sự thay đổi thể thức cho UEFA Nations League 2020–21, không có đội nào bị xuống hạng.
Bảng 4
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự[a]AnhTây Ban NhaCroatia
1 Anh421165+17Vòng chung kết Nations League1–22–1
2 Tây Ban Nha4202127+562–36–0
3 Croatia4112410640–03–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. Do sự thay đổi thể thức cho UEFA Nations League 2020–21, không có đội nào bị xuống hạng.