Bước tới nội dung

Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đơn Nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Biểu diễn đơn Nữ
tại Đại hội Thể thao châu Á 1998
Địa điểmTrung tâm thể thao dưới nước Thammasat
Các ngày13–14 tháng 12
Vận động viên7 từ 7 quốc gia
Danh sách huy chương
Huy chương gold    Nhật Bản
Huy chương silver    Hàn Quốc
Huy chương bronze    Trung Quốc
 1994
2002 

Nội dung biểu diễn đơn nữ bộ môn bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998Bangkok được tổ chức vào ngày 13 tháng 12 và ngày 14 tháng 12 tại Trung tâm thể thao dưới nước Thammasat.[1]

Lịch thi đấu Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đơn Nữ

Tất cả các giờ đều là Giờ Đông Dương (UTC+07:00)

NgàyGiờNội dung
Chủ Nhật, 13 tháng 12 năm 199809:00Technical routine
Thứ Hai, 14 tháng 12 năm 199817:00Free routine

Kết quả Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đơn Nữ

Thứ hạngVận động viênTechnical
(50%)
Free
(50%)
Tổng cộng
1 Miya Tachibana (JPN)33.97363.96097.933
2 Choi Yoo-jin (KOR)33.32062.53095.850
3 Li Yuanyuan (CHN)32.78361.44694.229
4 Aliya Karimova (KAZ)29.65756.89686.553
5 Marina Abrashkina (UZB)29.26055.42484.684
6 Wong Man Ting (HKG)27.83752.73680.573
7 Sirintra Pongsarak (THA)25.48048.40473.884

Liên kết ngoài Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đơn Nữ

Tham khảo Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đơn Nữ

  1. "Asien-Spiele, Synchronschwimmen". ngày 14 tháng 12 năm 1998. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2013.