Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đôi Nữ
Giao diện
| Biểu diễn đôi Nữ tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | Trung tâm thể thao dưới nước Thammasat | |||||||||
| Các ngày | 14–15 tháng 12 | |||||||||
| Vận động viên | 12 từ 6 quốc gia | |||||||||
| Danh sách huy chương | ||||||||||
| ||||||||||
| Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 | |
|---|---|
| Đơn | nữ |
| Đôi | nữ |
Nội dung biểu diễn đôi nữ bộ môn bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 ở Bangkok được tổ chức vào ngày 14 tháng 12 và ngày 15 tháng 12 năm 1998 tại Trung tâm thể thao dưới nước Thammasat.[1]
Lịch thi đấu Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đôi Nữ
Tất cả các giờ đều là Giờ Đông Dương (UTC+07:00)
| Ngày | Giờ | Nội dung |
|---|---|---|
| Thứ Hai, 14 tháng 12 năm 1998 | 12:00 | Technical routine |
| Thứ Ba, 15 tháng 12 năm 1998 | 17:00 | Free routine |
Kết quả Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đôi Nữ
| Thứ hạng | Đội tuyển | Technical (50%) | Free (50%) | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
Miya Tachibana Miho Takeda | 34.230 | 63.960 | 98.190 | |
Jang Yoon-kyeong Yoo Na-mi | 33.670 | 62.834 | 96.504 | |
Li Min Long Yan | 33.413 | 62.530 | 95.943 | |
| 4 | Aliya Karimova Galina Shatnaya | 30.077 | 56.810 | 86.887 |
| 5 | Marina Abrashkina Olga Bistrova | 29.587 | 55.206 | 84.793 |
| 6 | Katesaya Kaewsrimuang Augkana Roysuwan | 25.527 | 49.010 | 74.537 |
Liên kết ngoài Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đôi Nữ
Tham khảo Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 1998 – Đôi Nữ
- ↑ "Asien-Spiele, Synchronschwimmen". ngày 14 tháng 12 năm 1998. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2013.