Bước tới nội dung

Baix Empordà

41°56′42″B 3°03′36″Đ / 41,945°B 3,06°Đ / 41.94500; 3.06000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Baix Empordà
  Comarca  
Baix Empordà

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Vị trí của Baix Empordà
Vị trí của Baix Empordà
Baix Empordà trên bản đồ Thế giới
Baix Empordà
Baix Empordà
Quốc giaTây Ban Nha
TỉnhGirona
Đặt tên theoEmpúries
Thủ phủLa Bisbal d'Empordà
Diện tích
  Tổng cộng700,5 km2 (2,705 mi2)
Dân số
  Tổng cộng102,566 (2.001)
  Mật độ146,4/km2 (3,790/mi2)
Tên cư dânBaixempordanés
Thành phố lớnPalafrugell

Baix Empordà ("Lower Empordà") là một comarca (hạt) của Catalonia, Tây Ban Nha.

Các đô thị

  • Albons - 607
  • Begur - 3748
  • Bellcaire d'Empordà - 619
  • La Bisbal d'Empordà - 8651
  • Calonge - 8282
  • Castell-Platja d'Aro - 7905
  • Colomers - 206
  • Corçà - 1174
  • Cruïlles, Monells i Sant Sadurní de l'Heura - 1168
  • Foixà - 303
  • Fontanilles - 165
  • Forallac - 1684
  • Garrigoles - 144
  • Gualta - 321
  • Jafre - 348
  • Mont-ras - 1749
  • Palafrugell - 19635
  • Palamós - 15968
  • Palau-sator - 287
  • Pals - 2143
  • Parlavà - 348
  • La Pera - 401
  • Regencós - 288
  • Rupià - 179
  • Sant Feliu de Guíxols - 19456
  • Santa Cristina d'Aro - 3522
  • Serra de Daró - 176
  • Tallada d'Empordà - 332
  • Torrent - 168
  • Torroella de Montgrí - 9393
  • Ullastret - 230
  • Ullà - 893
  • Ultramort - 199
  • Vall-llobrega - 549
  • Verges - 1145
  • Vilopriu - 167

Tham khảo

Liên kết ngoài

Trang web thương mại