Baix Llobregat
Giao diện
| Baix Llobregat | |
|---|---|
| — Comarca — | |
| Baix Llobregat | |
Hiệu kỳ Huy hiệu | |
Vị trí của Baix Llobregat | |
| Quốc gia | Tây Ban Nha |
| Tỉnh | Barcelona |
| Thủ phủ | Sant Feliu de Llobregat |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 486,5 km2 (1,878 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 692,892 (2.001) |
| • Mật độ | 1.424,2/km2 (36,890/mi2) |
| Tên cư dân | |
| Thành phố lớn | Cornellà de Llobregat |
Baix Llobregat là một comarca (hạt) của Catalonia, Tây Ban Nha. Thủ phủ là Sant Feliu de Llobregat.
Các đô thị
Dân số năm 2002.
- Abrera - 9.166
- Begues - 5.023
- Castelldefels - 52.405
- Castellví de Rosanes - 1.281
- Cervelló - 6.848
- Collbató - 2.752
- Corbera de Llobregat - 10.903
- Cornellà de Llobregat - 82.817
- Esparreguera - 19.403
- Esplugues de Llobregat - 46.447
- Gavà - 42.304
- Martorell - 24.549
- Molins de Rei - 21.958
- Olesa de Montserrat - 19.800
- Pallejà - 8.544
- La Palma de Cervelló - 2.898
- El Papiol - 3.518
- El Prat de Llobregat - 63.312
- Sant Andreu de la Barca - 23.307
- Sant Boi de Llobregat - 80.738
- Sant Climent de Llobregat - 3.233
- Sant Esteve Sesrovires - 5.783
- Sant Feliu de Llobregat - 41.543
- Sant Joan Despí - 31.438 (năm 2005)
- Sant Just Desvern - 14.809
- Sant Vicenç dels Horts - 26.008
- Santa Coloma de Cervelló - 6.212
- Torrelles de Llobregat - 4.115
- Vallirana - 11.110
- Viladecans - 59.343
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức Consell Comarcal del Baix Llobregat (tiếng Catalan)
- IDESCAT: thống kê về hạt, tiếng Catalan
- Bản đồ trên trang Generalitat de Catalunya Lưu trữ ngày 18 tháng 8 năm 2004 tại Wayback Machine
- Các toà nhà nghệ thuật và lịch sử ở Baix Llobregat (tiếng Catalan)
Bản mẫu:Baix Llobregat
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Baix Llobregat.
Thể loại:
- Baix Llobregat
- Tỉnh Barcelona