Bước tới nội dung

Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Cách sử dụng Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

{{{name}}}
[[File:{{{logo}}}|frameless|upright=1]]
[[File:{{{image}}}|frameless|upright=1]]
{{{caption}}}
Tên mã{{{codename}}}
Còn được gọi là{{{aka}}}
Nhà phát triển{{{developer}}}
Nhà sản xuất{{{manufacturer}}}
Dòng sản phẩm{{{family}}}
Loại{{{type}}}
Thế hệ{{{generation}}}
Ngày phát hành{{{release date}}}
Tình trạng sẵn có{{{retail availability}}}
Vòng đời{{{lifespan}}}
Giá khởi điểm{{{price}}}
Ngừng sản xuất{{{discontinued}}}
Số lượng bán ra{{{units sold}}}
Số lượng xuất xưởng{{{units shipped}}}
Truyền thông{{{media}}}
Hệ điều hành{{{os}}}
SoC{{{soc}}}
CPU{{{cpu}}}
Bộ nhớ{{{memory}}}
Lưu trữ{{{storage}}}
Bộ nhớ tháo rời{{{memory card}}}
Màn hình{{{display}}}
Đồ họa{{{graphics}}}
Âm thanh{{{sound}}}
Đầu vào{{{input}}}
Bộ điều khiển{{{controllers}}}
Máy ảnh{{{camera}}}
Bàn di chuột{{{touchpad}}}
Kết nối{{{connectivity}}}
Năng lượng{{{power}}}
Nền tảng{{{platform}}}
Phần mềm hiện hành{{{currentfw}}}
Dịch vụ trực tuyến{{{service}}}
Kích thước{{{dimensions}}}
Trọng lượng{{{weight}}}
Trò chơi bán chạy nhất{{{topgame}}}
Tương thích
ngược
{{{compatibility}}}
Số Model{{{model_no}}}
Tiền nhiệm{{{predecessor}}}
Kế nhiệm{{{successor}}}
Liên quan{{{related}}}
Website{{{website}}}
{{Thông tin máy tính| name = | codename = | aka = | logo = | image = | caption = | developer = | manufacturer = | family = | type = | generation = | release date = {{Thời điểm bắt đầu|YYYY|MM|DD}}| retail availability = | lifespan = | price = | discontinued = | units sold = | units shipped = | media = | os = | power = | soc = | cpu = | memory = | storage = | memory card = | display = | graphics = | sound = | input = | controllers = | camera = | touchpad = | connectivity = | currentfw = | platform = | service = | dimensions = | weight = | topgame = | compatibility= | predecessor = | successor = | related = | marketing_target = | website = {{URL|example.org}}| language = }}

Ví dụ Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

Game Boy Color
Game Boy Color với vỏ Tím nguyên tử (Atomic Purple)
Nhà phát triểnNintendo Research & Engineering
Nhà sản xuấtNintendo
LoạiMáy chơi trò chơi điện tử cầm tay
Ngày phát hành
  • JP: 21 tháng 10 năm 1998
  • NA: 18 tháng 11 năm 1998
  • EU: 23 tháng 11 năm 1998
  • AU: 27 tháng 11 năm 1998
Giá khởi điểm79,95 đô la Mỹ (15.420 đô la Mỹ vào năm 2022)
Ngừng sản xuất31 tháng 3 năm 2003 (2003-03-31)
Số lượng bán ra118,69 triệu (bao gồm tất cả các biến thể Game Boy)
Truyền thôngGame Boy Color Game Pak
Game Boy Game Pak
SoCNintendo CPU CGB
CPUSharp SM83 @ 4.2 / 8.4 MHz
Bộ nhớ32 KB RAM, 16 KB Video RAM
Màn hìnhPhản chiếu TFT LCD 160 × 144 px, 44 × 40 mm (1,7 × 1,6 in)
Dịch vụ trực tuyếnMobile System GB (chỉ ở Nhật Bản)
Trò chơi bán chạy nhấtPokémon GoldSilver (23 triệu)
Tương thích
ngược
Game Boy
Tiền nhiệmGame Boy[1]
Kế nhiệmGame Boy Advance[1]
{{Thông tin máy tính| name = Game Boy Color| logo = Game Boy Color logo.svg| logo_upright = 0.7| image = Nintendo Game Boy Color.png| caption = Game Boy Color với vỏ [[#Màu sắc mẫu|Tím nguyên tử]] (Atomic Purple)| developer = [[Nintendo Research & Engineering]]| manufacturer = [[Nintendo]]| type = [[Máy chơi trò chơi điện tử cầm tay]]| release date = {{Video game release | JP | 21 tháng 10 năm 1998 | NA | 18 tháng 11 năm 1998 | EU | 23 tháng 11 năm 1998 | AU | 27 tháng 11 năm 1998 }}| discontinued = {{Thời điểm kết thúc |2003|03|31}}| price = {{US$|79.95|1998|round=-1}}| units sold = 118,69 triệu (bao gồm tất cả các biến thể Game Boy)| media = Game Boy Color Game Pak<br />Game Boy Game Pak| soc = Nintendo CPU&nbsp;CGB| cpu = Sharp&nbsp;SM83| CPUspeed = 4.2&nbsp;/&nbsp;8.4&nbsp;MHz| memory = 32&nbsp;KB&nbsp;[[RAM]], 16&nbsp;KB&nbsp;[[Video RAM]]| display = Phản chiếu TFT LCD 160&nbsp;×&nbsp;144&nbsp;[[Pixel|px]], {{Cvt|44|xx|40|mm}}| service = Mobile System GB (chỉ ở Nhật Bản)| topgame = [[Pokémon Gold và Silver|''Pokémon Gold''''Silver'']] (23&nbsp;triệu)| compatibility = [[Game Boy]]| predecessor = Game Boy<ref name="3ds asks">{{Chú thích phỏng vấn|last=Umezu|last2=Sugino|last3=Konno|interviewer=Satoru Iwata|title=Nintendo 3DS (Volume 2 – Nintendo 3DS Hardware Concept)|url=http://iwataasks.nintendo.com/interviews/#/3ds/how-nintendo-3ds-made/1/0|type=Interview: Transcript|work=Iwata Asks|publisher=Nintendo|access-date=March 7, 2011|archiveurl=https://web.archive.org/web/20120329190132/http://iwataasks.nintendo.com/interviews/#/3ds/how-nintendo-3ds-made/1/0|archivedate=March 29, 2012}}</ref>| successor = [[Game Boy Advance]]<ref name="3ds asks"/>}}

Dòng IdeaPad 500

Lenovo IdeaPad 500
Còn được gọi làIdeaPad 500
Nhà sản xuấtLenovo
LoạiNotebook computer
Ngày phát hành2015
Ngừng sản xuất2017
Truyền thông500GB 5400 RPM
Hệ điều hànhMicrosoft Windows
CPU
Bộ nhớ6.0GB DDR3L 1600 MHz
Lưu trữ500 GB 5400 RPM/1 TB
Màn hình14,1 in (36 cm)[chuyển đổi: số không hợp lệ]
15,6 in (40 cm)[chuyển đổi: số không hợp lệ]
Đồ họaIntel HD 520 hoặc AMD Radeon
Âm thanhLoa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio hoặc JBL
Đầu vào
Máy ảnhMáy ảnh tích hợp micro (Mặt trước)
Bàn di chuộtClickPad
Kết nối2 cổng vào SuperSpeed USB 3.0, 1 cổng vào USB 2.0, 1 đầu ra HDMI, 1 cổng vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng VGA, đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng tai nghe/micro
{{Thông tin máy tính| name = Lenovo IdeaPad 500| title = | aka = IdeaPad 500| logo = | image = | caption = | manufacturer = [[Lenovo]]| family = | type = Notebook computer| generation = | releasedate = 2015| lifespan = | discontinued = 2017| unitssold = | unitsshipped = | media = 500GB 5400 RPM| os = [[Microsoft Windows]]| power = | soc = | cpu = {{Ubl|[[Intel Core|Intel Core i3]]|[[Intel Core|Intel Core i5]]|[[Intel Core|Intel Core i7]]|AMD Radeon}}| memory = 6.0GB DDR3L 1600 MHz| storage = 500 GB 5400 RPM/1 TB| memory card = | display = {{convert|14.1|in|cm|abbr=on}}<br />{{convert|15.6|in|cm|abbr=on}}| graphics = Intel HD 520 hoặc AMD Radeon| sound = Loa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio hoặc JBL| input = {{Ubl|[[Bàn phím máy tính|Bàn phím]]|[[Ổ đĩa quang|Ổ đĩa DVD]]}}| controllers = | camera = Máy ảnh tích hợp micro <sup>(Mặt trước)</sup>| touchpad = ClickPad| connectivity = 2 cổng vào [[USB 3.0|SuperSpeed USB 3.0]], 1 cổng vào [[USB#USB 2.0|USB 2.0]], 1 đầu ra [[HDMI]], 1 cổng vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng [[Video Graphics Array|VGA]], đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng tai nghe/micro| platform = | service = | dimensions = | weight = | topgame = | compatibility= | predecessor = | successor = | related = | website = }}

Dòng IdeaPad 300

Lenovo IdeaPad 300
Còn được gọi làIdeaPad 300
Nhà sản xuấtLenovo
LoạiNotebook computer
Ngày phát hành2015
Ngừng sản xuất2017
Truyền thông500GB 5400 RPM
Hệ điều hànhMicrosoft Windows
CPUIntel hoặc AMD
Bộ nhớ6.0GB DDR3L 1600 MHz
Lưu trữ500 GB 5400 RPM/1 TB
Màn hình14,1 in (36 cm)[chuyển đổi: số không hợp lệ]
15,6 in (40 cm)[chuyển đổi: số không hợp lệ]
17,3 in (44 cm)[chuyển đổi: số không hợp lệ]
Đồ họaIntel HD 520 hoặc AMD Radeon
Âm thanhLoa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio
Đầu vàoBàn phím
Ổ đĩa DVD
Máy ảnhMáy ảnh tích hợp micro (Mặt trước)
Bàn di chuộtClickPad
Kết nối1 cổng vào SuperSpeed USB 3.0, 2 cổng vào USB 2.0, 1 đầu ra HDMI, 1 cổng vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng VGA, đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng tai nghe/micro
Kích thước(inch) : 16.45" x 11.51" x 0.99"
(mm) : 418 x 292.6 x 25.1
Trọng lượng6.61 lbs (3.0 kg)
{{Thông tin máy tính| name = Lenovo IdeaPad 300| title = | aka = IdeaPad 300| logo = | image = Lenovo ideapad 300 300-14IBR.jpg| caption = | manufacturer = [[Lenovo]]| family = | type = Notebook computer| generation = | releasedate = 2015| lifespan = | discontinued = 2017| unitssold = | unitsshipped = | media = 500GB 5400 RPM| os = [[Microsoft Windows]]| power = | soc = | cpu = Intel hoặc AMD| memory = 6.0GB DDR3L 1600 MHz| storage = 500 GB 5400 RPM/1 TB| memory card = | display = {{convert|14.1|in|cm|abbr=on}}<br />{{convert|15.6|in|cm|abbr=on}}<br />{{convert|17.3|in|cm|abbr=on}}| graphics = Intel HD 520 hoặc AMD Radeon| sound = Loa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio| input = [[Bàn phím máy tính|Bàn phím]]<br />[[Ổ đĩa quang|Ổ đĩa DVD]]| controllers = | camera = Máy ảnh tích hợp micro <sup>(Mặt trước)</sup>| touchpad = ClickPad| connectivity = 1 cổng vào [[USB 3.0|SuperSpeed USB 3.0]], 2 cổng vào [[USB#USB 2.0|USB 2.0]], 1 đầu ra [[HDMI]], 1 cổng vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng [[Video Graphics Array|VGA]], đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng tai nghe/micro| platform = | service = | dimensions = (inch) : 16.45" x 11.51" x 0.99"<br />(mm) : 418 x 292.6 x 25.1| weight = 6.61 lbs (3.0 kg)| topgame = | compatibility= | predecessor = | successor = | related = | website = }}

IBM System/360 Model 91

IBM System/360 Model 91
Bảng điều khiển System/360 Model 91 tại Trung tâm Bay Không gian Goddard
Nhà phát triểnIBM
Ngày phát hànhTháng 1 năm 1966
Tiền nhiệmIBM 7090
Kế nhiệmModel 195
{{Thông tin máy tính| name = IBM System/360 Model 91| logo = IBM Logo 1967-1972.svg| logo_size = 120px| image = 360-91-panel.jpg| image_size = 270px| caption = Bảng điều khiển System/360 Model 91 tại Trung tâm Bay Không gian Goddard| developer = [[IBM]]| release date = Tháng 1 năm 1966| discontinued = | predecessor = IBM 7090| successor = Model 195}}

Tham số Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

Đây là tài liệu Dữ liệu bản mẫu cho bản mẫu này được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan và các công cụ khác; xem báo cáo sử dụng tham số hàng tháng cho bản mẫu này.

Dữ liệu bản mẫu cho Thông tin máy tính

Không có miêu tả.

Tham số bản mẫu

Nên dùng bản mẫu này với các tham số đặt thành khối.

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Tênname Name title Tên

Tên của thiết bị. Mặc định là tên bài viết. Tuy nhiên đây là tham số bắt buộc vì nó không chấp nhận giá trị rỗng.

Mặc định
PAGENAME
Chuỗi dàitùy chọn
Tên mãcodename

Tên mã phần cứng của thiết bị. Nếu thiết bị có nhiều phiên bản với các tên mã khác nhau, có thể liệt kê từng tên trên một dòng riêng, kèm theo mô tả ngắn về phiên bản tương ứng.

Chuỗi dàitùy chọn
Logologo

Tên tập tin logo sẽ xuất hiện ở đầu hộp thông tin

Chuỗi dàitùy chọn
Kích thước logologo_size

Kích thước của logo. Mặc định là 250px. Thường không cần thay đổi.

Mặc định
250px
Chuỗi dàitùy chọn
Tỉ lệ logologo_upright

Tỉ lệ kích thước của logo, theo tùy chọn của người dùng. Mặc định là 1. Thường không cần thay đổi.

Mặc định
1
Chuỗi dàitùy chọn
Văn bản thay thế logologo_alt

Văn bản thay thế cho logo, dùng khi trình duyệt không hiển thị được hình ảnh hoặc cho người khiếm thị sử dụng trình đọc màn hình.

Chuỗi dàitùy chọn
Chú thích logologo caption logo_caption

Chú thích cho logo. Chỉ nên sử dụng nếu có thông tin quan trọng hơn là 'Đây là logo của X'. Ví dụ: dùng để chèn bản mẫu {{ffdc}} hoặc {{deletable image-caption}}.

Chuỗi dàitùy chọn
Hình ảnhimage Image photo Photo hình

Tên tập tin hình ảnh của thiết bị sẽ xuất hiện ở đầu hộp thông tin.

Tập tintùy chọn
Kích thước hình ảnhimage_size ImageWidth

Kích thước hình ảnh. Mặc định là 300px. Tốt nhất nên để hình ảnh hiển thị ở độ phân giải mặc định. Do đó, không khuyến khích sử dụng tham số này.

Mặc định
300px
Chuỗi dàitùy chọn
Tỉ lệ hình ảnhimage_upright

Tỉ lệ kích thước của hình ảnh, theo tùy chọn của người dùng. Mặc định là 1.

Mặc định
1
Chuỗi dàitùy chọn
Văn bản thay thế hình ảnhalt

Văn bản thay thế cho hình ảnh (dành cho người khiếm thị và khi trình duyệt không tải được hình ảnh)

Chuỗi dàitùy chọn
Chú thích hình ảnhcaption

Chú thích cho hình ảnh của thiết bị.

Chuỗi dàitùy chọn
Còn được gọi là ("AKA")aka

Biệt danh hoặc tên gọi khác của thiết bị

Chuỗi dàitùy chọn
Nhà phát triểndeveloper Developer nhà phát triển

Tên của nhà phát triển, nếu có

Chuỗi dàitùy chọn
Nhà sản xuấtmanufacturer nhà sản xuất

Tên của nhà sản xuất, nếu có

Chuỗi dàitùy chọn
Dòng sản phẩmfamily gia đình

Gia đình/Dòng sản phẩm

Chuỗi dàitùy chọn
Loạitype Type loại

Loại thiết bị

Chuỗi dàitùy chọn
Thế hệgeneration thế hệ

Tên thế hệ của thiết bị, nếu nó là một phần của dòng sản phẩm được phát triển lặp lại

Chuỗi dàitùy chọn
Ngày phát hànhrelease date releasedate first_release_date Released Introduced ngày phát hành

Ngày giới thiệu/phát hành

Chuỗi dàitùy chọn
Tình trạng sẵn córetail availability availability

Thời gian bán lẻ trung bình (từ ngày bán đầu tiên đến ngày cuối cùng có hàng bán lẻ)

Chuỗi dàitùy chọn
Vòng đờilifespan vòng đời

Vòng đời trung bình (từ ngày phát hành đến ngày ngừng sản xuất)

Chuỗi dàitùy chọn
Giá khởi điểmbaseprice baseprice price MSRP giá

Giá khởi điểm hoặc giá bán lẻ đề xuất (MSRP) của thiết bị khi mới ra mắt. Theo [[WP:NOPRICES]], không nên đưa thông tin giá cả trừ khi có nguồn độc lập và lý do chính đáng.

Chuỗi dàitùy chọn
Ngừng sản xuấtdiscontinued discontinued discontinuation_date ngừng phát triển

Ngày thiết bị ngừng sản xuất / ngừng bán.

Chuỗi dàitùy chọn
Số lượng bán raunits sold unitssold lượng tiêu thụ

Số lượng đơn vị đã bán, bao gồm cả đơn đặt hàng trước

Chuỗi dàitùy chọn
Số lượng xuất xưởngunits shipped unitsshipped lượng sản xuất

Số lượng đơn vị đã xuất xưởng

Chuỗi dàitùy chọn
Truyền thôngmedia Media truyền thông

Phương tiện truyền thông được hỗ trợ. Nếu thích hợp, hãy cân nhắc sử dụng tham số 'bộ nhớ tháo rời' thay thế.

Chuỗi dàitùy chọn
Hệ điều hànhos OS operatingsystem hệ điều hành

Hệ điều hành đi kèm với sản phẩm

Chuỗi dàitùy chọn
Năng lượngpower Power năng lượng pin

Thông số tiêu thụ điện năng/pin

Chuỗi dàitùy chọn
SoC đã sử dụngsoc SOC system-on-chip System-on-chip

System-on-chip (Hệ thống trên một vi mạch) được thiết bị sử dụng, nếu có.

Chuỗi dàitùy chọn
CPUcpu CPU Processor processor

Tên thương hiệu và kiểu máy của bộ xử lý trung tâm (CPU)

Chuỗi dàitùy chọn
Tốc độ CPUCPUspeed tốc độ CPU

Tốc độ xung nhịp của bộ xử lý trung tâm, tính bằng hertz

Chuỗi dàitùy chọn
Bộ nhớ (RAM)memory Memory RAM ram

Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) được cài đặt trên thiết bị

Chuỗi dàitùy chọn
Loại RAMRAMtype

Kiểu và mẫu của mô-đun RAM được sử dụng

Chuỗi dàitùy chọn
Lưu trữstorage dung lượng

Loại và thông số kỹ thuật của thiết bị lưu trữ nội bộ không biến đổi

Chuỗi dàitùy chọn
Bộ nhớ tháo rờimemory card thẻ nhớ

Loại và thông số kỹ thuật của thiết bị lưu trữ tháo rời được hỗ trợ.

Chuỗi dàitùy chọn
Màn hìnhdisplay Display màn hình

Thông số kỹ thuật của thiết bị hiển thị đi kèm hoặc được hỗ trợ; ví dụ: độ phân giải có thể xuất ra.

Chuỗi dàitùy chọn
Đồ họagraphics Graphics GPU gpu

Thông số kỹ thuật của thành phần đồ họa (GPU) đi kèm, chịu trách nhiệm xuất nội dung ra thiết bị hiển thị

Chuỗi dàitùy chọn
Âm thanhsound Sound âm thanh

Thông số kỹ thuật của hệ thống âm thanh.

Chuỗi dàitùy chọn
Đầu vàoinput Input đầu vào

Các thiết bị đầu vào đi kèm / được hỗ trợ bởi thiết bị máy tính. Các phiên bản chuyên biệt của tham số này bao gồm Bộ điều khiển, Máy ảnh và Bàn di chuột.

Chuỗi dàitùy chọn
Bộ điều khiểncontrollers bộ điều khiển đầu vào

Bộ điều khiển đi kèm / được hỗ trợ bởi thiết bị.

Chuỗi dàitùy chọn
Máy ảnhcamera

Thông số kỹ thuật của máy ảnh (camera) đi kèm / được hỗ trợ bởi thiết bị.

Chuỗi dàitùy chọn
Bàn di chuộttouchpad

Thông số kỹ thuật của bàn di chuột (touchpad) đi kèm với thiết bị; ví dụ: nhãn hiệu, kiểu máy, số lượng nút và có hỗ trợ cảm ứng đa điểm hay không.

Chuỗi dàitùy chọn
Kết nốiconnectivity Connectivity kết nối

Thông số kỹ thuật của bất kỳ thành phần nào hỗ trợ truyền dữ liệu vào và ra khỏi thiết bị, bao gồm các hệ thống mạng.

Chuỗi dàitùy chọn
Phần mềm hiện hànhcurrentfw

Phiên bản phần sụn (firmware) hiện tại của thiết bị.

Chuỗi dàitùy chọn
Nền tảngplatform

Tên của bất kỳ nền tảng cơ bản nào.

Chuỗi dàitùy chọn
Dịch vụ trực tuyếnonline service onlineservice service dịch vụ trực tuyến

Tên của bất kỳ dịch vụ trực tuyến nào liên quan.

Chuỗi dàitùy chọn
Kích thướcdimensions Casing kích thước

Kích thước (chiều rộng, chiều cao, chiều sâu) của thiết bị. Nếu có nhiều / mẫu mới hơn của thiết bị cơ sở, vui lòng bao gồm kích thước cho từng loại.

Chuỗi dàitùy chọn
Trọng lượngweight trọng lượng

Khối lượng của thiết bị

Chuỗi dàitùy chọn
Trò chơi bán chạy nhấttop game topgame top game

Tên của trò chơi điện tử bán chạy nhất hoạt động trên thiết bị, nếu có. Vui lòng bao gồm nguồn và số liệu thống kê bán hàng.

Chuỗi dàitùy chọn
Tương thích ngượccompatibility tương thích

Chi tiết về khả năng tương thích ngược với (các) thiết bị tiền nhiệm.

Chuỗi dàitùy chọn
Tiền nhiệmpredecessor thế hệ trước

Tên của thiết bị tiền nhiệm, nếu có.

Chuỗi dàitùy chọn
Kế nhiệmsuccessor thế hệ sau

Tên của thiết bị kế nhiệm, nếu có.

Chuỗi dàitùy chọn
Đối tượng tiếp thịmarketing target marketing_target

Đối tượng mục tiêu của thiết bị hoặc phiên bản của nó

Chuỗi dàitùy chọn
Liên quanrelated liên quan

Tên của bất kỳ thiết bị anh em nào với thiết bị.

Chuỗi dàitùy chọn
Websitewebsite Website web

URL của trang web chính thức, ở dạng thân thiện với máy in. (cân nhắc sử dụng bản mẫu {{URL}} để đầu ra URL gọn gàng hơn)

Chuỗi dàitùy chọn
Ngôn ngữlanguage Language

Các ngôn ngữ lập trình phổ biến, được sử dụng với nền tảng máy tính (nếu có)

Chuỗi dàitùy chọn
Số Modelmodel_no

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn

Ghi chú quan trọng Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

Theo WP:NOPRICES, "giá sản phẩm không nên được trích dẫn trong một bài viết trừ khi có nguồn có lý do chính đáng để đề cập đến chúng". Do đó, việc sử dụng trường "giá" nên là ngoại lệ thay vì quy tắc.

Ngoài thể loại theo dõi bên dưới, việc sử dụng bản mẫu này mà không bao gồm ít nhất một tham số ngoài "tên", "hình" và "chú thích" sẽ thêm trang vào Thể loại:Bài có hộp thông tin không có hàng dữ liệu.

Microformats Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

The HTML mark-up produced by this template includes an hCalendar microformat that makes event details readily parsable by computer programs. This aids tasks such as the cataloguing of articles and maintenance of databases. For more information about the use of microformats on Wikipedia, please visit the Microformat WikiProject.

Classes used

The HTML classes this microformat uses include:

  • attendee
  • contact
  • description
  • dtend
  • dtstart
  • location
  • organiser
  • summary
  • url
Please do not rename or remove these classes
nor collapse nested elements which use them.

The HTML mark-up produced by this template includes an hProduct microformat that makes a product's details readily parsable by computer programs. This aids tasks such as the cataloguing of articles and maintenance of databases. For more information about the use of microformats on Wikipedia, please visit the Microformat WikiProject.

If the product has a URL, use {{URL}} to include it.

Classes used

The HTML classes this microformat uses include:

  • brand
  • category
  • description
  • fn
  • identifier
  • listing
  • photo
  • price
  • review
  • type
  • url
  • value
Please do not rename or remove these classes
nor collapse nested elements which use them.

Thể loại theo dõi Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

Xem thêm Bản mẫu:Thông tin máy tính/doc

  • {{Hộp thông tin robot}}
  1. 1 2 Umezu; Sugino; Konno. "Nintendo 3DS (Volume 2 – Nintendo 3DS Hardware Concept)". Iwata Asks (Interview: Transcript). Phỏng vấn viên Satoru Iwata. Nintendo. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2011.