Bước tới nội dung

Ando Naoto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Naoto Ando
安藤由翔
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủNaoto Ando
Ngày sinh28 tháng 8, 1991 (34 tuổi)
Nơi sinhKobe, Nhật Bản
Chiều cao1,75 m (5 ft 9 in)
Vị tríTiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Giravanz Kitakyushu
Số áo8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2010–2013Đại học Kyoto Sangyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2013–2015Gainare Tottori66(7)
2016Renofa Yamaguchi13(0)
2017Tochigi SC5(0)
2017–Giravanz Kitakyushu6(1)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Naoto Ando (安藤 由翔 Andō Naoto?, sinh ngày 28 tháng 8 năm 1991 ở Kobe) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Giravanz Kitakyushu.[1]

Thống kê câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnTổng cộng
2013Gainare TottoriJ2 League7171
2014J3 League24121262
201535521376
2016Renofa YamaguchiJ2 League13021151
2017Tochigi SCJ3 League5050
Giravanz Kitakyushu6161
Tổng cộng sự nghiệp908639611

Tham khảo

  1. "レノファ山口FC: 星雄次" [Renofa Yamaguchi FC: Naoto Ando] (bằng tiếng Nhật). J.League. ngày 26 tháng 8 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2016.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 263 out of 289)
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 249 out of 289)
  4. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 240 out of 289)

Liên kết ngoài