Ikemoto Tomoki
Giao diện
(Đổi hướng từ Tomoki Ikemoto)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tomoki Ikemoto | ||
| Ngày sinh | 27 tháng 3, 1985 | ||
| Nơi sinh | Kitakyūshū, Fukuoka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,70 m (5 ft 7 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Giravanz Kitakyushu | ||
| Số áo | 11 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2000–2002 | Trường Trung học Higashi Fukuoka | ||
| 2003–2004 | River Plate | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2006 | New Wave Kitakyushu | 26 | (27) |
| 2006 | FC Gifu | 0 | (0) |
| 2007 | Kashiwa Reysol | 1 | (0) |
| 2008–2009 | Yokohama FC | 72 | (11) |
| 2010–2014 | Giravanz Kitakyushu | 172 | (41) |
| 2015 | Matsumoto Yamaga | 8 | (1) |
| 2016– | Giravanz Kitakyushu | 57 | (22) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Tomoki Ikemoto (池元 友樹 Ikemoto Tomoki, sinh ngày 27 tháng 3 năm 1985 ở Kitakyūshū, Fukuoka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Giravanz Kitakyushu.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
| 2005 | New Wave Kitakyushu | JRL (Kyushu) | 10 | 15 | - | - | 10 | 15 | ||
| 2006 | 16 | 12 | - | - | 16 | 12 | ||||
| F.C. Gifu | JRL (Tokai) | 0 | 0 | - | - | 0 | 0 | |||
| 2007 | Kashiwa Reysol | J1 League | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2008 | Yokohama FC | J2 League | 32 | 7 | 2 | 1 | - | 34 | 8 | |
| 2009 | 40 | 4 | 0 | 0 | - | 40 | 4 | |||
| 2010 | Giravanz Kitakyushu | 31 | 2 | 2 | 0 | - | 33 | 2 | ||
| 2011 | 36 | 10 | 1 | 1 | - | 37 | 11 | |||
| 2012 | 34 | 7 | 1 | 0 | - | 35 | 7 | |||
| 2013 | 29 | 7 | 2 | 0 | - | 31 | 7 | |||
| 2014 | 42 | 15 | 4 | 0 | - | 46 | 15 | |||
| 2015 | Matsumoto Yamaga | J1 League | 8 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | 13 | 2 |
| 2016 | Giravanz Kitakyushu | J2 League | 25 | 6 | 0 | 0 | - | 25 | 6 | |
| 2017 | J3 League | 32 | 16 | 1 | 0 | - | 33 | 16 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 336 | 102 | 14 | 2 | 5 | 1 | 355 | 105 | ||
Tham khảo
- ↑ "Stats Centre: Tomoki Ikemoto Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2010.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 263 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 247 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Giravanz Kitakyushu
- Ikemoto Tomoki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Sinh năm 1985
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Giravanz Kitakyushu
- Cầu thủ bóng đá FC Gifu
- Cầu thủ bóng đá Kashiwa Reysol
- Cầu thủ bóng đá Yokohama FC
- Cầu thủ bóng đá Matsumoto Yamaga FC
- Tiền đạo bóng đá nam