Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Adelaide International 2 2022 - Đơn nam |
|---|
|
| Vô địch | Thanasi Kokkinakis |
|---|
| Á quân | Arthur Rinderknech |
|---|
| Tỷ số chung cuộc | 6–7(6–8), 7–6(7–5), 6–3 |
|---|
|
|
| ← 2022 · | Adelaide International | · 2023 → |
|
Thanasi Kokkinakis là nhà vô địch, đánh bại Arthur Rinderknech trong trận chung kết, 6–7(6–8), 7–6(7–5), 6–3.
Hạt giống
4 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2.
Vòng loại
Thua cuộc may mắn
Thiago Monteiro
Roberto Carballés Baena
Liên kết ngoài
|
|---|
| Grand Slam | |
|---|
| ATP Tour Masters 1000 | |
|---|
| ATP Tour 500 | - Rotterdam (S, D)
- Rio de Janeiro (S, D)
- Dubai (S, D)
- Acapulco (S, D)
- Barcelona (S, D)
- Halle (S, D)
- Luân Đôn (S, D)
- Hamburg (S, D)
- Washington (S, D)
Bắc Kinh†- Astana (S, D)*
- Tokyo (S, D)
- Basel (S, D)
- Viên (S, D)
|
|---|
| ATP Tour 250 | - Adelaide 1 (S, D)
- Melbourne (S, D)
- Sydney (S, D)
- Adelaide 2 (S, D)
- Montpellier (S, D)
- Pune (S, D)
- Córdoba (S, D)
- Buenos Aires (S, D)
- Dallas (S, D)
- Marseille (S, D)
- Delray Beach (S, D)
- Doha (S, D)
- Santiago (S, D)
- Houston (S, D)
- Marrakesh (S, D)
- Belgrade (S, D)
- Estoril (S, D)
- Munich (S, D)
- Geneva (S, D)
- Lyon (S, D)
- Rosmalen (S, D)
- Stuttgart (S, D)
- Eastbourne (S, D)
- Mallorca (S, D)
- Newport (S, D)
- Båstad (S, D)
- Gstaad (S, D)
- Atlanta (S, D)
- Kitzbühel (S, D)
- Umag (S, D)
- Los Cabos (S, D)
- Winston-Salem (S, D)
- Metz (S, D)
- San Diego (S, D)*
- Tel Aviv (S, D)*
- Sofia (S, S)
- Seoul (S, D)*
- Florence (S, D)*
- Gijón (S, D)*
- Antwerp (S, D)
- Stockholm (S, D)
- Naples (S, D)*
|
|---|
| Đội tuyển | |
|---|
|
|