Bước tới nội dung

Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ AVC Club Championships)
Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ châu Á
Mùa giải hiện tại:
Sự kiện thể thao đang diễn ra Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ nữ châu Á 2025
Môn thể thaoBóng chuyền
Thành lập1999 (Nam & Nữ)
Mùa giải đầu tiên1999
Quốc giaThành viên Liên đoàn bóng chuyền châu Á (AVC)
Liên đoàn châu lụcChâu Á (AVC)
Đương kim vô địchNam: Qatar Al Rayyan (danh hiệu thứ 1)
Nữ: Kazakhstan Zhetysu (danh hiệu thứ 1)
Đội vô địch nhiều nhấtNam: Iran Paykan Tehran (8 lần)
Nữ: Trung Quốc Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân (5 lần)

Giải vô địch Bóng chuyền Câu lạc bộ châu Á (tiếng Anh: AVC Champions League) là một cặp giải đấu dành cho các câu lạc bộ bóng chuyền nam và nữ, được tổ chức hàng năm bởi Liên đoàn bóng chuyền châu Á. Từ năm 2004 đến năm 2024, giải đấu mang tên "AVC Cup Men's/Women's Club Tournaments" thành "Asian Men's/Women's Club Volleyball Championship". Kể từ năm 2025, giải đấu mang tên "AVC Men's/Women's Champions League". Năm 2003, giải đấu Câu lạc bộ đã bị hủy bỏ do sự bùng nổ của dịch SARS. Năm 2020, giải đấu cũng bị hủy do dịch COVID-19.

Đội vô địch giải đấu này sẽ giành quyền tham gia Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ thế giới hàng năm.

Cúp Hòa bình

Cuộc thi đấu bắt đầu sau khi Cup Hòa Bình trở lại vào năm 1989 và giải đấu đã được tổ chức hàng năm cho đến năm 1998. Sáu cuộc thi đầu tiên được tổ chức tại Hiroshima, Nhật Bản.

Giải nam

NămTổ chức tạiChung kếtTranh hạng 3
Vô địchTỉ sốÁ quânHạng 3Tỉ sốHạng 4
1999
Chi tiết
Trung Quốc
Hợp Phì
Trung Quốc
Tứ Xuyên
No playoffsHàn Quốc
Samsung Fire
Iran
Paykan Tehran
No playoffsTrung Quốc
Thành Đô
2000
Chi tiết
Thái Lan
Suphanburi
Hàn Quốc
Samsung Fire
3–1Iran
Paykan Tehran
Trung Quốc
Jin Han Wang
3–1Thái Lan
PTT
2001
Chi tiết
Trung Quốc
Xạ Hồng
Hàn Quốc
Samsung Fire
3–0Nhật Bản
Suntory Sunbirds
Trung Quốc
Thượng Hải
3–1Trung Quốc
Tứ Xuyên
2002
Chi tiết
Iran
Tehran
Iran
Paykan Tehran
3–1Iran
Sanam Tehran
Kazakhstan
Atyrau
3–1Qatar
Al-Rayyan
2004
Chi tiết
Iran
Tehran
Iran
Sanam Tehran
3–0Iran
Paykan Tehran
Kazakhstan
Atyrau
3–0Trung Quốc
Thượng Hải
2005
Chi tiết
Pakistan
Islamabad
Kazakhstan
Rahat CSKA
No playoffsIran
Saipa Tehran
Trung Quốc
Thượng Hải
No playoffsPakistan
Ngân hàng Habib
2006
Chi tiết
Việt Nam
Hà Nội
Iran
Paykan Tehran
3–1Kazakhstan
Rahat CSKA
Indonesia
Jakarta BNI Taplus
3–2Thái Lan
Quân đội Thái Lan
2007
Chi tiết
Bahrain
Manama
Iran
Paykan Tehran
3–0Ả Rập Xê Út
Al-Hilal
Qatar
Al-Arabi
3–1Bahrain
Al-Najma
2008
Chi tiết
Kazakhstan
Almaty
Iran
Paykan Tehran
3–1Kazakhstan
Almaty
Nhật Bản
Suntory Sunbirds
3–2Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Al-Nasr
2009
Chi tiết
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Dubai
Iran
Paykan Tehran
3–0Ả Rập Xê Út
Al-Hilal
Qatar
Al-Arabi
3–0Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Al-Nasr
2010
Chi tiết
Trung Quốc
Trấn Giang
Iran
Paykan Tehran
3–1Qatar
Al-Arabi
Nhật Bản
Panasonic Panthers
3–0Trung Quốc
Thượng Hải Đường Triều
2011
Chi tiết
Indonesia
Palembang
Iran
Paykan Tehran
3–0Kazakhstan
Almaty
Trung Quốc
Thượng Hải Đường Triều
3–0Nhật Bản
Osaka Blazers Sakai
2012
Chi tiết
Trung Quốc
Thượng Hải
Qatar
Al-Arabi
3–1Trung Quốc
Thượng Hải Đường Triều
Iran
Kalleh Mazandaran
3–0Kazakhstan
Almaty
2013
Chi tiết
Iran
Tehran
Iran
Kalleh Mazandaran
3–0Qatar
Al-Rayyan
Đài Bắc Trung Hoa
Điện lực Đài Loan
3–0Trung Quốc
Liêu Ninh
2014
Chi tiết
Philippines
Pasay
Iran
Matin Varamin
3–1Qatar
Al-Rayyan
Trung Quốc
Bắc Kinh BAIC Motors
3–0Kazakhstan
Kondensat-Zhaikmunay
2015
Chi tiết
Đài Bắc Trung Hoa
Đài Bắc
Đài Bắc Trung Hoa
Ngân hàng Đài Trung
3–1Qatar
Al-Arabi
Iran
Paykan Tehran
3–1Kazakhstan
Pavlodar
2016
Chi tiết
Myanmar
Naypyidaw
Iran
Sarmayeh Bank Tehran
3–1Qatar
Al Arabi
Nhật Bản
Toyoda Gosei Trefuerza
3–2Trung Quốc
Thượng Hải Kim Sắc Niên
2017
Chi tiết
Việt Nam
Nam Định & Ninh Bình
Iran
Sarmayeh Bank Tehran
3–0Nhật Bản
Toyoda Gosei Trefuerza
Qatar
Al Arabi
3–1Kazakhstan
Altay
2018
Chi tiết
Myanmar
Naypyidaw
Iran
Khatam Ardakan
3–0Kazakhstan
Atyrau
Pakistan
Wapda
3–2Việt Nam
Sanest Khánh Hòa
2019
Chi tiết
Đài Bắc Trung Hoa
Đài Bắc
Iran
Shahrdari Varamin
3–2Nhật Bản
Panasonic Panthers
Qatar
Al-Rayyan
3–0Ấn Độ
Chennai Spartans
2021
Chi tiết
Thái Lan
Nakhon Ratchasima
Iran
Foolad Sirjan
3–1Qatar
Al Arabi
Kazakhstan
Burevestnik Almaty
3–0Thái Lan
Nakhon Ratchasima QminC
2022
Chi tiết
Iran
Tehran
Iran
Paykan Tehran
3–2Nhật Bản
Suntory Sunbirds
Iran
Moghavemat Shahdab Yazd
3–0Kazakhstan
Taraz
2023
Chi tiết
Bahrain
Manama
Nhật Bản
Suntory Sunbirds
3–1Indonesia
Jakarta Bhayangkara Presisi
Qatar
Police SC
3–1Iran
Shahdab Yazd
2024Iran
Yazd
Iran
Foolad Sirjan
3–0Iran
Shahdab Yazd
Indonesia
Jakarta Bhayangkara Presisi
3–0Kazakhstan
Pavlodar
2025Nhật Bản
Hirakata/Kyōto
Qatar
Al-Rayyan
3–0Nhật Bản
Osaka Blueton
Nhật Bản
Suntory Sunbirds
3–0Iran
Foolad Sirjan
2026Indonesia
Pontianak

Huy chương theo câu lạc bộ

HạngClubVàngBạcĐồngTổng số
1Iran Paykan Tehran82212
2Hàn Quốc Samsung Fire2103
3Iran Shahrdari Varamin2002
Iran Foolad Sirjan2002
Iran Sarmayeh Bank Tehran2002
6Qatar Al-Arabi1438
7Nhật Bản Suntory Sunbirds1225
8Qatar Al-Rayyan1214
9Iran Sanam Tehran1102
Kazakhstan Rahat CSKA1102
11Iran Kalleh Mazandaran1012
12Iran Khatam Ardakan1001
Trung Quốc Tứ Xuyên1001
Đài Bắc Trung Hoa Ngân hàng Đài Trung1001
15Nhật Bản Panasonic Panthers/Osaka Blueton0213
16Kazakhstan Rahat Almaty0202
Ả Rập Xê Út Al-Hilal FC0202
18Trung Quốc Thượng Hải0134
19Kazakhstan Atyrau0123
20Indonesia Jakarta Bhayangkara Presisi0112
Iran Moghavemat Shahdab Yazd0112
Nhật Bản Toyoda Gosei Trefuerza0112
23Iran Saipa Tehran0101
24Indonesia Jakarta BNI Taplus0011
Kazakhstan Burevestnik Almaty0011
Pakistan Wapda0011
Qatar Police SC0011
Trung Quốc Jin Han Wang0011
Trung Quốc Bắc Kinh BAIC Motor0011
Đài Bắc Trung Hoa Điện lực Đài Loan0011
Tổng số (30 đơn vị)25252575

Huy chương theo quốc gia

HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Iran (IRI)175426
2 Qatar (QAT)26513
3 Hàn Quốc (KOR)2103
4 Nhật Bản (JPN)15410
5 Kazakhstan (KAZ)1438
6 Trung Quốc (CHN)1157
7 Đài Bắc Trung Hoa (TPE)1012
8 Ả Rập Xê Út (KSA)0202
9 Indonesia (INA)0123
10 Pakistan (PAK)0011
Tổng số (10 đơn vị)25252575

Cầu thủ xuất sắc nhất

  • 1999 – Trung Quốc Trương Tường
  • 2000 – Hàn Quốc Kim Se-jin
  • 2001 – Hàn Quốc Shin Jin-sik
  • 2002 – Iran Behnam Mahmoudi
  • 2004 – Iran Mohammad Torkashvand
  • 2005 –
  • 2006 – Iran Mohammad Soleimani
  • 2007 – Iran Mohammad Soleimani
  • 2008 – Kazakhstan Marat Imangaliyev
  • 2009 – Algérie Hicham Guemmadi
  • 2010 – Iran Peiman Akbari
  • 2011 – Iran Hamzeh Zarini
  • 2012 – Cuba Salvador Hidalgo
  • 2013 – Iran Hamzeh Zarini
  • 2014 – Iran Shahram Mahmoudi
  • 2015 – Đài Bắc Trung Hoa Huang Pei-Hung
  • 2016 – Iran Shahram Mahmoudi
  • 2017 – Iran Shahram Mahmoudi
  • 2018 – Iran Hamzeh Zarini
  • 2019 – Iran Alireza Jalali
  • 2021 – Iran Saber Kazemi
  • 2022 – Iran Saeid Marouf
  • 2023 – Nga Dmitry Muserskiy
  • 2024 – Iran Ali Hajipour
  • 2025 – Hà Lan Nimir Abdel-Aziz

Quốc gia tham dự và thành tích theo quốc gia

Quốc giaTrung Quốc1999Thái Lan2000Trung Quốc2001Iran2002Iran2004Pakistan2005Việt Nam2006Bahrain2007Kazakhstan2008Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất2009Trung Quốc2010Indonesia2011Trung Quốc2012Iran2013Philippines2014Đài Bắc Trung Hoa2015Myanmar2016Việt Nam2017Myanmar2018Đài Bắc Trung Hoa2019Thái Lan2021Iran2022Bahrain2023Iran2024Nhật Bản2025Indonesia2026Số lần tham dự
 Afghanistan12th12th15th14th7th5
 Úc14th10th9th8th12th12th6
 Bahrain8th4th7th8th9th8th6
 Trung Quốc1st3rd3rd4th3rd5th7th5th4th3rd2nd4th3rd5th4th6th12th6th20
4th4th
 Đài Bắc Trung Hoa6th10th3rd5th1st6th7th8th6th11th10th11
 Hồng Kông15th14th13th10th13th16th6
 Ấn Độ7th8th8th4th4
 Indonesia8th3rd6th10th9th6th10th9th9th2nd3rdQ13
Q
 Iran3rd2nd5th1st1st2nd1st1st1st1st1st1st3rd1st1st3rd1st1st1st1st1st1st4th1st4thQ30
2nd2nd3rd2nd
 Iraq7th6th7th10th5th5th7th6th6th10
8th
 Nhật Bản5th6th2nd5th7th5th3rd5th3rd4th7th6th13th10th3rd2nd5th2nd2nd1st2ndQ22
3rd
 Kazakhstan5th6th3rd3rd1st2nd9th2nd9th5th2nd4th5th4th4th5th4th2nd11th3rd4th10th4th7thQ26
8th
 Kuwait6th7th14th16th6th5th8th7
 Liban7th12th12th8th4
 Malaysia6th13th2
 Maldives13th13th12th3
 Mông Cổ15th16th8th3
 Myanmar9th10th8th9th11th8th11th7
 Oman9th12th13th3
 Pakistan4th3rd2
 Papua New Guinea14th1
 Philippines7th12th9th11th4
 Qatar6th7th4th5th3rd3rd2nd7th1st2nd2nd2nd2nd3rd3rd2nd5th3rd5th1stQ21
 Ả Rập Xê Út2nd2nd2
 Singapore16th14th2
 Hàn Quốc2nd1st1st6th7thQ6
 Sri Lanka11th7th5th10th4
 Thái Lan4th5th4th12th6th6th5th5th9th11th9th6th10th4th6th13th5thQ19
7th
 Turkmenistan10th9th10th8th13th12th6
 UAE8th4th4th10th9th12th6
 Uzbekistan7th6th11th11th10th11th13th11th8th9
 Việt Nam6th7th8th6th11th11th7th8th4th7th9th11
 Yemen15th1
Tổng687677101281310121613161614131314108168128

Giải nữ

NămTổ chức tạiChung kếtTranh hạng 3
Vô địchTỉ sốÁ quânHạng 3Tỉ sốHạng 4
1999
Chi tiết
Thái Lan
Ubon Ratchathani
Hàn Quốc
LG Caltex
No playoffsThái Lan
Aero Thai
Trung Quốc
Thượng Hải
No playoffsKazakhstan
Alma Dinamo
2000
Chi tiết
Trung Quốc
Thiệu Hưng
Trung Quốc
Thượng Hải
No playoffsNhật Bản
NEC Red Rockets
Trung Quốc
Chiết Giang
No playoffsHàn Quốc
Hyundai E&C Greenfox
2001
Chi tiết
Việt Nam
TP Hồ Chí Minh
Trung Quốc
Thượng Hải
3–2Nhật Bản
Hisamitsu Springs
Thái Lan
Aero Thai
3–1Kazakhstan
Rahat CSKA
2002
Chi tiết
Thái Lan
Bangkok
Nhật Bản
Hisamitsu Springs
3–0Thái Lan
BEC World
Kazakhstan
Rahat Almaty
3–1Trung Quốc
Thượng Hải
2004
Chi tiết
Kazakhstan
Almaty
Kazakhstan
Rahat Almaty
No playoffsTrung Quốc
Bát Nhất Thâm Quyến
Đài Bắc Trung Hoa
Trung Sơn
No playoffsKazakhstan
Astana Kanaty
2005
Chi tiết
Việt Nam
Ninh Bình
Trung Quốc
Thiên Tân
No playoffsĐài Bắc Trung Hoa
Trung Sơn
Hàn Quốc
Tổng công ty Cao tốc Hàn Quốc
No playoffsKazakhstan
Rahat CSKA
2006
Chi tiết
Philippines
Manila
Trung Quốc
Thiên Tân
No playoffsĐài Bắc Trung Hoa
Trung Sơn

Sang Som
No playoffsKazakhstan
Rahat CSKA
2007
Chi tiết
Việt Nam
Vĩnh Phúc
Kazakhstan
Rahat CSKA
No playoffs
Sang Som
Nhật Bản
Hisamitsu Springs
No playoffsCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Sobaeksu
2008
Chi tiết
Việt Nam
Vĩnh Phúc
Trung Quốc
Thiên Tân
3–2
Sang Som
Nhật Bản
Toray Arrows
3–2Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Sobaeksu
2009
Chi tiết
Thái Lan
Nakhon Pathom

Federbrau
3–2Trung Quốc
Thiên Tân
Nhật Bản
Toray Arrows
3–2Kazakhstan
Zhetyssu Almaty
2010
Chi tiết
Indonesia
Gresik

Federbrau
3–1Kazakhstan
Zhetyssu Almaty
Nhật Bản
JT Marvelous
3–2Trung Quốc
Thiên Tân
2011
Chi tiết
Việt Nam
Vĩnh Phúc

Chang
3–0Trung Quốc
Thiên Tân
Kazakhstan
Zhetyssu Almaty
3–0Việt Nam
Thông tin LVPB
2012
Chi tiết
Thái Lan
Nakhon Ratchasima
Trung Quốc
Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân
3-2Nhật Bản
Toray Arrows

Chang
3-0Kazakhstan
Zhetyssu Almaty
2013
Chi tiết
Việt Nam
Buôn Ma Thuột
Trung Quốc
Quảng Đông Hằng Đại
3-1Kazakhstan
Zhetyssu Almaty
Nhật Bản
PFU BlueCats
3-0Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Bo Tong Gang
2014
Chi tiết
Thái Lan
Nakhon Pathom
Nhật Bản
Hisamitsu Springs
3-0Trung Quốc
Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân
Kazakhstan
Zhetyssu Taldykorgan
3-0
Đài Bắc Trung Hoa
2015
Chi tiết
Việt Nam
Hà Nam
Thái Lan
Bangkok Glass
3-2Nhật Bản
Hisamitsu Springs
Trung Quốc
Chiết Giang
3-0Đài Bắc Trung Hoa
Taiwan Power
2016
Chi tiết
Philippines
Biñan
Nhật Bản
NEC Red Rockets
3–0Trung Quốc
Bát Nhất Thâm Quyến
Thái Lan
Bangkok Glass
3–2Kazakhstan
Altay Oskemen
2017
Chi tiết
Kazakhstan
Ust-Kamenogorsk
Thái Lan
Supreme Chonburi
3–1Nhật Bản
Hisamitsu Springs
Trung Quốc
Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân
3–1Kazakhstan
Altay
2018
Chi tiết
Kazakhstan
Ust-Kamenogorsk
Thái Lan
Supreme Chonburi
3–2Nhật Bản
NEC Red Rockets
Trung Quốc
Giang Tô
3–2Kazakhstan
Altay
2019
Chi tiết
Trung Quốc
Thiên Tân
Trung Quốc
Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân
3–1Thái Lan
Supreme Chonburi
Nhật Bản
Hisamitsu Springs
3–1Kazakhstan
Altay
2021
Chi tiết
Thái Lan
Nakhon Ratchasima
Kazakhstan
Altay
3-0Thái Lan
Nakhon Ratchasima QminC
Thái Lan
Supreme Chonburi
3-0Iran
Saipa Tehran
2022
Chi tiết
Kazakhstan
Semey
Kazakhstan
Kuanysh
3–2Kazakhstan
Altay
Thái Lan
Diamond Food–Fine Chef
3–1Iran
Barij Essence
2023
Chi tiết
Việt Nam
Vĩnh Phúc
Việt Nam
Sport Center 1
3–2Thái Lan
Diamond Food–Fine Chef
Trung Quốc
Liêu Ninh
3–1Đài Bắc Trung Hoa
King Whale Taipei
2024Thái Lan
Nakhon Ratchasima
Nhật Bản
NEC Red Rockets
3-0Việt Nam
LP Bank Ninh Bình
Thái Lan
Nakhon Ratchasima QminC
3-0Kazakhstan
Kuanysh
2025Philippines
Pasig
Kazakhstan
Zhetysu
3–1Việt Nam
VTV Bình Điền Long An
Thái Lan
Nakhon Ratchasima QminC
3–1Trung Quốc
Bắc Kinh
2026Hàn Quốc
Goyang

Huy chương theo câu lạc bộ

HạngClubVàngBạcĐồngTổng số
1Trung Quốc Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân5319
2Nhật Bản Hisamitsu Springs2327
3Nhật Bản NEC Red Rockets2204
4Thái Lan Supreme Chonburi2114
5Trung Quốc Thượng Hải2013
6Thái Lan Federbrau2002
7Kazakhstan Zhetysu1214
8Kazakhstan Altay VC1102
9Kazakhstan Rahat Almaty1012
Thái Lan Chang1012
Thái Lan Bangkok Glass1012
12Hàn Quốc LG Caltex1001
Kazakhstan Rahat CSKA1001
Kazakhstan Kuanysh1001
Trung Quốc Quảng Đông Hằng Đại1001
Việt Nam Sport Center 11001
17Thái Lan Sang Som0213
Đài Bắc Trung Hoa Trung Sơn0213
19Trung Quốc Bát Nhất Thâm Quyến0202
20Nhật Bản Toray Arrows0123
Thái Lan Nakhon Ratchasima QminC0123
22Thái Lan Diamond Food–Fine Chef Sport Club0112
Thái Lan Aero Thai0112
24Thái Lan BEC World0101
Việt Nam LP Bank Ninh Bình0101
Việt Nam VTV Bình Điền Long An0101
27Trung Quốc Chiết Giang0022
28Hàn Quốc Tổng công ty Cao tốc Hàn Quốc0011
Kazakhstan Zhetyssu Taldykorgan0011
Nhật Bản PFU BlueCats0011
Nhật Bản JT Marvelous0011
Trung Quốc Liaoning Donghua0011
Trung Quốc Giang Tô0011
Tổng số (33 đơn vị)25252575

Huy chương theo quốc gia

HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Trung Quốc85619
2 Thái Lan67821
3 Kazakhstan53311
4 Nhật Bản46616
5 Việt Nam1203
6 Hàn Quốc1012
7 Đài Bắc Trung Hoa0213
Tổng số (7 đơn vị)25252575

Cầu thủ xuất sắc nhất theo năm

  • 1999 – Hàn Quốc Park Soo-jeong
  • 2000 –
  • 2001 – Trung Quốc Shen Hong
  • 2002 – Nhật Bản Keiko Hara
  • 2004 – Kazakhstan Olga Grushko
  • 2005 – Trung Quốc Lý San
  • 2006 – Trung Quốc Wang Li
  • 2007 – Kazakhstan Yelena Pavlova
  • 2008 – Trung Quốc Lý San
  • 2009 – Thái Lan Onuma Sittirak
  • 2010 – Thái Lan Nootsara Tomkom
  • 2011 – Thái Lan Wilavan Apinyapong
  • 2012 – Trung Quốc Ân Na
  • 2013 – Trung Quốc Từ Vân Lệ
  • 2014 – Nhật Bản Miyu Nagaoka
  • 2015 – Thái Lan Pleumjit Thinkaow
  • 2016 – Nhật Bản Sarina Koga
  • 2017 – Sénégal Fatou Diouck
  • 2018 – Thái Lan Ajcharaporn Kongyot
  • 2019 – Trung Quốc Lý Doanh Oánh
  • 2021 – Kazakhstan Sana Anarkulova
  • 2022 – Serbia Aleksandra Ćirović
  • 2023 - Việt Nam Trần Thị Thanh Thúy
  • 2024 - Nhật Bản Yoshino Sato
  • 2025 - Ukraina Karina Denisova

Quốc gia tham dự và thành tích

Quốc giaThái Lan1999Trung Quốc2000Việt Nam2001Thái Lan2002Kazakhstan2004Việt Nam2005Philippines2006Việt Nam2007Việt Nam2008Thái Lan2009Indonesia2010Việt Nam2011Thái Lan2012Việt Nam2013Thái Lan2014Việt Nam2015Philippines2016Kazakhstan2017Kazakhstan2018Trung Quốc2019Thái Lan2021Kazakhstan2022Việt Nam2023Thái Lan2024Philippines2025Hàn Quốc2026Số lần tham dự
 Afghanistan11th1
 Úc6th11th2
 Trung Quốc3rd1st1st4th2nd1st1st6th1st2nd4th2nd1st1st2nd3rd2nd3rd3rd1st3rd4th23
3rd
 Đài Bắc Trung Hoa6th6th8th5th3rd2nd2nd7th6th6th4th4th8th5th8th6th4th5th18
 Hồng Kông11th8th9th8th12th5
 Ấn Độ9th1
 Indonesia7th8th7th7th7th10th10th7th10th5th10
 Iran8th8th8th6th6th8th7th9th5th6th6th4th4th7th7th9thQ18
 Jordan10th1
 Nhật Bản5th2nd2nd1st5th3rd3rd3rd3rd5th2nd3rd1st2nd1st2nd2nd3rd5th1st21
5th
 Kazakhstan4th4th3rd1st4th4th1st5th4th2nd3rd4th2nd3rd5th4th4th4th4th1st1st6th4th1st27
4th5th2nd
 Kyrgyzstan6th1
 Malaysia8th12th2
 Mông Cổ8th1
 Myanmar7th1
 CHDCND Triều Tiên4th4th5th5th4th6th9th5th8
 Philippines6th8th8th8th7th8th6th6th6th12
7th
7th8th
 Singapore10th1
 Hàn Quốc1st4th3rd9thQ5
 Sri Lanka9th9th9th3
 Thái Lan2nd5th3rd2nd5th5th3rd2nd2nd1st1st1st3rd7th5th1st3rd1st1st2nd2nd3rd2nd3rd3rdQ27
3rd
 Turkmenistan10th1
 Uzbekistan6th7th8th9th5th5
 Việt Nam6th7th6th5th6th6th7th4th5th5th6th7th6th7th7th7th1st2nd2ndQ21
5th
Tổng66886778811108981091289106698128

Tham khảo