Bước tới nội dung

2. Bundesliga 2025–26

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
2. Bundesliga
Mùa giải2025–26
Thời gian1 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026
Số trận đấu171
Số bàn thắng482 (2,82 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiYounes Ebnoutalib (Elversberg)
(13 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Elversberg 6–0 Fürth (19/10/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Magdeburg 0–4 Elversberg (5/10/2025)
Karlsruher 0–4 Paderborn (13/12/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtMagdeburg 4–5 Fürth (31/8/2025)
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
Paderborn (v5–v12)
Chuỗi bất bại dài nhất9 trận
Paderborn (v4–v12)
Darmstadt (v11–v19)
Chuỗi không
thắng dài nhất
9 trận
Dresden (v4–v12)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Bochum (v3–v8)
Magdeburg (v3–v8)
Trận có nhiều khán giả nhất71.157
Hertha 0–0 Schalke (17/1/2026)
Trận có ít khán giả nhất8.341
Elversberg 1–0 Kiel (27/9/2025)
Tổng số khán giả4.730.071[1] (164 trận)
Số khán giả trung bình28.842
2026–27
Thống kê tính đến ngày 25 tháng 1 năm 2026.

2. Bundesliga 2025–26 là mùa giải thứ 52 của 2. Bundesliga. Giải đấu bắt đầu vào ngày 1 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2026.

Các đội bóng 2. Bundesliga 2025–26

Bảng xếp hạng 2. Bundesliga 2025–26

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGhi chú
1Schalke 041912342412+1239Thăng hạng lên Bundesliga
2Darmstadt 981910723420+1437
3SC Paderborn1911353021+936Tham dự play-off Thăng hạng
4SV Elversberg1910543419+1535
5Hannover 96199553326+732
61. FC Kaiserslautern199463424+1031
7Hertha Berlin198652318+530
8Karlsruher SC197572935626
91. FC Nürnberg197482227525
10Holstein Kiel196672424024
11VfL Bochum196582726+123
12Eintracht Braunschweig19631020321221
13Arminia Bielefeld195592927+220
141. FC Magdeburg1962112531620
15Preußen Münster195592330720
16Fortuna Düsseldorf19621117291220Tham dự play-off Xuống hạng
17Dynamo Dresden1954102835719Xuống hạng 3. Liga
18Greuther Fürth19441126462016
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 1 năm 2026. Nguồn: 2. Bundesliga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 6) Số bàn thắng sân khách; 7) Trận play-off.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Hertha Berlin12141717141513888887677677
Arminia Bielefeld114538891199910111212141613
VfL Bochum171114161617171717171413141299101111
Eintracht Braunschweig8468101214151212151617161414131512
Darmstadt 982226411346744533332
Dynamo Dresden10151013151415161616171716151718181717
Fortuna Düsseldorf18181612111310131313131513141517161416
SV Elversberg91273522113333322224
Greuther Fürth471310131012121414161415171615171818
Hannover 967311133564455455565
1. FC Kaiserslautern1410129647655676766756
Karlsruher SC3534276777568888998
Holstein Kiel131711141291110910111011131313111010
1. FC Magdeburg1691515171818181818181818181816151214
Preußen Münster111387911911101110121291010121315
1. FC Nürnberg1516181818161614151512119101111889
SC Paderborn66911865432111244443
Schalke 045852754221222111111
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 1 năm 2026. Nguồn: 2. Bundesliga
  = Thăng hạng lên Bundesliga;   = Tham dự play-off thăng hạng;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng 3. Liga

Kết quả 2. Bundesliga 2025–26

Tỷ số

Nhà \ KháchBSCBIEBRABOCDARDREDÜSELVFÜRHANKAIKARKIEMAGMÜNNÜRPADSCH
Hertha Berlin1–11–02–01–00–21–30–00–22–10–20–0
Bielefeld1–25–12–00–04–02–22–01–21–2
Braunschweig1–10–21–43–20–32–01–10–31–22–1
Bochum3–21–03–31–20–12–02–22–01–2
Darmstadt0–02–22–14–12–04–23–20–01–02–0
Dynamo Dresden2–32–12–02–23–31–21–21–20–1
Fortuna Düsseldorf1–01–20–32–10–21–10–02–12–30–2
Elversberg1–10–02–21–06–02–22–11–01–0
Greuther Fürth3–30–00–33–22–20–31–40–21–0
Hannover0–33–1a0–02–32–11–03–03–10–3
Kaiserslautern0–13–23–13–13–14–12–34–11–11–0
Karlsruher2–22–02–32–31–03–22–10–42–1
Holstein Kiel0–10–21–11–12–11–01–23–02–0
Magdeburg0–11–20–44–53–32–03–00–10–2
Preußen Münster3–12–21–21–12–20–22–12–11–10–0
Nürnberg0–32–02–12–10–13–22–22–11–10–0
Paderborn4–31–02–21–21–22–10–22–02–12–1
Schalke2–12–11–01–01–02–20–11–02–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 25 tháng 1 năm 2026. Nguồn: Bundesliga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 25 tháng 1 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
Đội \ Vòng1234567891011121314151617Đội1819202122232425262728293031323334Đội
Hertha BerlinBHHBTBTTBTTTTTBHHHertha BerlinHHHertha Berlin
Arminia BielefeldTTBHTBBBBTHTBBBHHArminia BielefeldBHArminia Bielefeld
VfL BochumBTBBBBBBTHTTBTTHHVfL BochumHHVfL Bochum
Eintracht BraunschweigTTBHBBBBTBBBBTHTTEintracht BraunschweigBHEintracht Braunschweig
Darmstadt 98TTHBTTTHHBHTTHTTHDarmstadt 98HTDarmstadt 98
Dynamo DresdenBBTBHHBHHBBBTTBBBDynamo DresdenTTDynamo Dresden
Fortuna DüsseldorfBBTHTBTBBBHBTBBBTFortuna DüsseldorfTBFortuna Düsseldorf
SV ElversbergTBTTHTTTTBHBTHTTHSV ElversbergBHSV Elversberg
Greuther FürthTBBTBTBHBBBTBBHHBGreuther FürthBHGreuther Fürth
Hannover 96TTTTBHTHBTHBTTHHBHannover 96BTHannover 96
1. FC KaiserslauternBTBTTTBTTHHBTBTHB1. FC KaiserslauternTH1. FC Kaiserslautern
Karlsruher SCTHTHTBTHBTTBBBBBHKarlsruher SCTHKarlsruher SC
Holstein KielBBTBTTBHHHBTBBHHTHolstein KielTHHolstein Kiel
1. FC MagdeburgBTBBBBBBHTBBBTTHT1. FC MagdeburgTB1. FC Magdeburg
Preußen MünsterBHTTBBTBHBTBHTHBHPreußen MünsterBBPreußen Münster
1. FC NürnbergBBBHBTBTHHTTTBHBT1. FC NürnbergTB1. FC Nürnberg
SC PaderbornTHBHTTTTTTTTBBBTHSC PaderbornBTSC Paderborn
Schalke 04TBTTBTTTTTBTHTTTBSchalke 04HHSchalke 04
Đội \ Vòng1234567891011121314151617Đội1819202122232425262728293031323334Đội

Vòng play-off 2. Bundesliga 2025–26

Thống kê 2. Bundesliga 2025–26

Ghi bàn hàng đầu

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
SttCầu thủCâu lạc bộĐối đầu vớiTỷ sốThời gian
1Thụy Điển Isac LidbergDarmstadtBochum4–1 (H)Vòng 1, 2/8/2025
2Croatia Ivan PrtajinKaiserslauternPreußen MünsterVòng 6, 19/9/2025
3Đức Younes EbnoutalibElversbergFürth6–0 (H)Vòng 9, 19/10/2025
4Phần Lan Naatan SkyttäKaiserslauternKiel4–1 (H)Vòng 13, 23/11/2025

Kiến tạo hàng đầu

Giải thưởng 2. Bundesliga 2025–26

Tham khảo 2. Bundesliga 2025–26

  1. "Germany » 2. Bundesliga 2025/2026 » Schedule" [Đức » 2. Bundesliga 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2026.

Liên kết ngoài 2. Bundesliga 2025–26