Bước tới nội dung

2. Bundesliga 2024–25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
2. Bundesliga
Mùa giải2024–25
Thời gian2 tháng 8 năm 2024 – 18 tháng 5 năm 2025
Vô địchFC Köln
Thăng hạngHamburger SV
FC Köln
Xuống hạngJahn Regensburg
SSV Ulm
Số trận đấu306
Số bàn thắng925 (3,02 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDavie Selke (Hamburger)
(22 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Elversberg 6–0 Regensburg (6/4/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Magdeburg 0–5 Preußen Münster (2/5/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtNürnberg 8–3 Regensburg (25/10/2024)
Chuỗi thắng dài nhất4 trận
Kaiserslautern (v18-v21)
Chuỗi bất bại dài nhất11 trận
Hamburger (v13-v23)
Hannover (v17-v27)
Chuỗi không
thắng dài nhất
11 trận
SSV Ulm (v8-v18)
Chuỗi thua dài nhất4 trận
Braunschweig (v1-v4)
Regensburg (v3-v6)
Darmstadt (v19-v22)
Hertha (v19-v22)
Schalke (v31-v34)
Trận có nhiều khán giả nhất71.500
Hertha 2–3 Hamburger (25/1/2025)
Trận có ít khán giả nhất8.451
Elversberg 1–3 SSV Ulm (22/9/2024)
Tổng số khán giả9.443.867[1] (306 trận)
Số khán giả trung bình30.862
← 2023–24

2. Bundesliga 2024–25 là mùa giải thứ 51 của 2. Bundesliga. Giải đấu bắt đầu từ ngày 2 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 18 tháng 5 năm 2025.

Lịch thi đấu được công bố vào ngày 4 tháng 7 năm 2024.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Thăng hạng từ
3. Liga 2023–24
Xuống hạng từ
Bundesliga 2023–24
Thăng hạng tới
Bundesliga 2024–25
Xuống hạng tới
2024–25 3. Liga
Tăng SSV Ulm (1st)
Tăng Preußen Münster (2nd)
Tăng Jahn Regensburg (3rd, thắng playoff)
Giảm 1. FC Köln (17th)
Giảm Darmstadt 98 (18th)
Tăng FC St. Pauli (1st)
Tăng Holstein Kiel (2nd)
Giảm Hansa Rostock (17th)
Giảm VfL Osnabrück (18th)
Giảm Wehen Wiesbaden (16th, thua playoff)

Vị trí

Vị trí của các đội bóng tại 2. Bundesliga 2024–25

Sân vận động và địa điểm

ĐộiĐịa điểmSân vận độngSức chứa
Eintracht BraunschweigBraunschweigEintracht-Stadion23,325
Hertha BSCBerlinOlympiastadion74,649
Darmstadt 98DarmstadtMerck-Stadion am Böllenfalltor17,650
Fortuna DüsseldorfDüsseldorfMerkur Spiel-Arena54,600
SV ElversbergElversbergWaldstadion an der Kaiserlinde10,000
Greuther FürthFürthSportpark Ronhof Thomas Sommer16,626
Hamburger SVHamburgVolksparkstadion57,000
Hannover 96HanoverHeinz von Heiden Arena49,000
1. FC KaiserslauternKaiserslauternFritz-Walter-Stadion49,780
Karlsruher SCKarlsruheBBBank Wildpark34,302
1. FC KölnCologneRheinEnergieStadion49,698
1. FC MagdeburgMagdeburgMDCC-Arena30,098
Preußen MünsterMünsterPreußenstadion14,300
1. FC NürnbergNurembergMax-Morlock-Stadion49,923
SC PaderbornPaderbornHome Deluxe Arena15,000
Jahn RegensburgRegensburgJahnstadion Regensburg15,210
Schalke 04GelsenkirchenVeltins-Arena62,271
SSV UlmUlmDonaustadion19,500

Nhân sự và trang phục

ĐộiHuấn luyện viên trưởngĐội trưởngNhà sản xuất trang phụcNhà tài trợ áo đấu
Đằng trướcTay áo
Eintracht BraunschweigĐức Daniel ScherningBosna và Hercegovina Ermin BičakčićPumaBRAWO GroupLease a Bike
Hertha BSCĐức Cristian FiélĐức Toni LeistnerNikeCheckCars24.deWTG
Darmstadt 98Đức Torsten LieberknechtĐức Fabian HollandCraftHAIX28 Black
Fortuna DüsseldorfĐức Daniel ThiouneĐức André HoffmannAdidasTargobankMetro Chef
SV ElversbergĐức Horst SteffenĐức Robin FellhauerNikeHYLOPure Steel
Greuther FürthĐức Alexander ZornigerThụy Điển Branimir HrgotaPumaHofmann PersonalSignia
Hamburger SVĐức Steffen BaumgartĐức Sebastian SchonlauAdidasHanseMerkurPlan International
Hannover 96Đức Stefan LeitlĐức Ron-Robert ZielerMacronHeiseÜSTRA
1. FC KaiserslauternĐức Markus AnfangĐức Marlon RitterCastoreNovolineLacalut
Karlsruher SCĐức Christian EichnerĐức Marvin WanitzekMacronSWEGbilliger.de
1. FC KölnÁo Gerhard StruberĐức Timo HübersHummelREWEDEVK
1. FC MagdeburgĐức Christian TitzĐức Dominik ReimannHummelHumanasSWM Magdeburg
Preußen MünsterĐức Sascha HildmannĐức Marc LorenzJakoFIEGEStadtwerke Münster
1. FC NürnbergĐức Miroslav KloseĐức Robin KnocheAdidasNürnberger VersicherungHelmsauer
SC PaderbornBa Lan Lukas KwasniokĐức Raphael ObermairSallerFour 20 PharmaPersonalco
Jahn RegensburgHoa Kỳ Joe EnochsĐức Andreas GeiplHummelNettoKhông có
Schalke 04Bỉ Karel GeraertsThổ Nhĩ Kỳ Kenan KaramanAdidasSUN Minimealhülsta
SSV UlmĐức Thomas WörleĐức Johannes ReichertUhlsportLiqui MolyB-ITE E-Recruiting

Thay đổi huấn luyện viên

ĐộiHLV ra điLý doThời gianVị trí trong BXHHLV đếnNgày đến
Công bốChính thứcCông bốChính thức
1. FC KaiserslauternĐức Friedhelm FunkelĐồng thuận17 tháng 5 năm 202430 tháng 6 năm 2024Trước mùa giảiĐức Markus Anfang29 tháng 5 năm 20241 tháng 7 năm 2024
Hertha BSCHungary Pál DárdaiHết thời gian hợp đồng18 tháng 5 năm 2024Đức Cristian Fiél6 tháng 6 năm 2024
1. FC KölnĐức Timo Schultz27 tháng 5 năm 2024Áo Gerhard Struber12 tháng 6 năm 2024
1. FC NürnbergĐức Cristian FiélKý bởi Hertha BSC6 tháng 6 năm 2024Đức Miroslav Klose11 tháng 6 năm 2024

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
11. FC Köln (C, P)3418795338+1561Thăng hạng lên Bundesliga
2Hamburger SV (P)34161177844+3459
3SV Elversberg34161086437+2758Tham dự play-off thăng hạng
4SC Paderborn34151095646+1055
51. FC Magdeburg34141196452+1253
6Fortuna Düsseldorf34141195752+553
71. FC Kaiserslautern34158115655+153
8Karlsruher SC341410105755+252
9Hannover 9634131294136+551
101. FC Nürnberg34146146057+348
11Hertha BSC34128144951244
12Darmstadt 9834119145655+142
13Greuther Fürth341091545591439
14Schalke 04341081652621038
15Preußen Münster34812144043336
16Eintracht Braunschweig (O)348111538642635Tham dự play-off trụ hạng
17SSV Ulm (R)346121636481230Xuống hạng tới 3. Liga
18Jahn Regensburg (R)34672123714825
Nguồn: 2. Bundesliga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Bàn thắng; 4) Thành tích đối đầu; 5) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 6) Số bàn thắng sân khách; 7) Trận play-off.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Eintracht Braunschweig18181818181717151616171515151517171717171615161616161616151515151616
Hertha BSC13141189779768111291111121212121314141414141312121111111111
Darmstadt 9817171617161416161313121210111010101010111213121313131413131212121212
Fortuna Düsseldorf3421111111337854897555579897466656
SV Elversberg1012141112129887963641479987766976344333
Greuther Fürth22636810101211131314131312141415141112111112121214141414141413
Hamburger SV67127456535458278311222111121122112
Hannover 9645395646621144357456788876689109889
1. FC Kaiserslautern6651010101112111010109326954433323434677767
Karlsruher SC584222342454259726881010109101010101098998
1. FC Köln121386898710121175762132111252212211221
1. FC Magdeburg93743322497961089523344434553533575
Preußen Münster15151516151315171717141617171715151514151516151515151515161617161515
1. FC Nürnberg1110101311111411986811121213111111109991087898810101010
SC Paderborn8115745353221113686766645345755444
Jahn Regensburg16111314141818181818181818181818181818181818181818181818181818181818
Schalke 0419912131613131415161413141414131313131411131211111111111313131314
SSV Ulm14161715171512141514151716161616161616161717171717171717171716171717
Nguồn: 2. Bundesliga
  = Thăng hạng lên Bundesliga;   = Tham dự play-off thăng hạng;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng 3. Liga

Bảng kết quả

Tỷ số

Nhà \ KháchBRABSCDARDÜSELVFÜRHAMHANKAIKARKÖLMAGMÜNNÜRPADREGSCHULM
Eintracht Braunschweig1–51–02–20–32–03–12–02–01–21–21–31–11–43–20–00–01–1
Hertha BSC3–11–10–21–41–02–31–10–13–10–11–11–20–01–22–01–22–2
Darmstadt 981–13–10–20–31–00–43–15–13–05–11–20–01–10–13–12–01–1
Fortuna Düsseldorf5–02–12–20–21–20–31–03–40–02–22–51–03–31–11–02–03–2
SV Elversberg3–04–04–01–12–04–23–11–02–22–22–50–12–11–36–01–41–3
Greuther Fürth3–02–11–51–20–03–21–02–42–31–11–13–10–41–12–13–30–1
Hamburger SV2–41–12–24–10–05–02–23–01–21–03–14–11–12–25–02–26–1
Hannover 961–10–01–21–11–31–11–03–12–11–00–02–22–01–12–01–03–2
1. FC Kaiserslautern3–23–42–13–11–12–22–20–03–10–12–22–11–23–03–02–12–1
Karlsruher SC0–21–33–32–33–21–01–31–02–21–03–11–13–23–04–22–00–0
1. FC Köln5–00–12–11–11–01–01–22–24–04–41–23–13–11–21–11–02–0
1. FC Magdeburg1–11–34–14–20–02–20–30–32–02–23–00–53–41–13–02–20–0
Preußen Münster1–12–01–11–01–12–11–20–00–11–10–11–20–13–32–01–20–0
1. FC Nürnberg1–00–21–02–21–33–00–31–20–02–11–20–43–22–38–33–12–0
SC Paderborn0–01–23–11–21–11–22–02–15–31–21–22–12–03–23–02–40–0
Jahn Regensburg1–12–02–10–31–00–41–10–10–02–20–10–10–32–10–02–01–0
Schalke 045–12–23–51–11–23–42–21–20–32–11–32–51–03–10–22–02–1
SSV Ulm3–12–32–11–20–01–11–11–21–20–10–11–02–21–20–25–10–0
Nguồn: DFB
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
Đội \ Vòng1234567891011121314151617Đội1819202122232425262728293031323334Đội
Eintracht BraunschweigBBBBHTBTBHHTBHBBBEintracht BraunschweigHHBTTBHHBHTTTHHBBEintracht Braunschweig
Hertha BSCBHTTBTBHTTBBHTBBHHertha BSCTBBBBHBBTTTHTHTBHHertha BSC
Darmstadt 98BBHBHTBHTHTTTHHTBDarmstadt 98HBBBBTBTBBTHTHBBTDarmstadt 98
Fortuna DüsseldorfTHTTTHTBTBBHBHTHBFortuna DüsseldorfHTTHTHBBTBTTHHHTBFortuna Düsseldorf
SV ElversbergHHBTHBTTHTBTTBTTBSV ElversbergsBBHTTHTHBHTTHHTTTSV Elversberg
Greuther FürthTHHTHBBHBTBBBHTTBGreuther FürthBBTTBTTHBHBHBBBHTGreuther Fürth
Hamburger SVTHBTTHHTTBHBHTHHTHamburger SVTTHTHTBTTHTBHBTTBHamburger SV
Hannover 96THTBTBTBTTTBBHTBHHannover 96THHHHHTHTHBBBTTHHHannover 96
1. FC KaiserslauternTHTBBHHBTTHHTTTBB1. FC KaiserslauternTTTTHBTHBTBBBTHTB1. FC Kaiserslautern
Karlsruher SCTHTTTHHHTBBHTBBTTKarlsruher SCBBHBBTTBHBTHTTHHTKarlsruher SC
1. FC KölnBHTTBHHTBBTTTHTTT1. FC KölnBTTTBHBTTTBHTBHTT1. FC Köln
1. FC MagdeburgHTHTTHTHBBHHTBTHT1. FC MagdeburgTHTBTBTHBHTBTHBBT1. FC Magdeburg
Preußen MünsterBHBBHTBBHHTHBHBTHPreußen MünsterTHBBBTBBTHBHBHTTHPreußen Münster
1. FC NürnbergBTHBTBBTTTHHBHBBT1. FC NürnbergTBTTTHBTTBBTBHBBT1. FC Nürnberg
SC PaderbornTTHHHTHTBTHHTTBHBSC PaderbornBTBTTHTHTBBBTHTTBSC Paderborn
Jahn RegensburgBTBBBBHBBBTBBHBBTJahn RegensburgBBTBHBBHBTBTBHHHBJahn Regensburg
Schalke 04TBHBBBTHBBHTHBTHTSchalke 04HTBBTBTTBHTBHBBBBSchalke 04
SSV UlmBBBHBTTBBHHHHHBHHSSV UlmBTBBBHHBHTBTBTBBHSSV Ulm
Đội \ Vòng1234567891011121314151617Đội1819202122232425262728293031323334Đội

Vòng play-off

Play-off thăng hạng

Play-off thăng hạng sẽ diễn ra vào ngày 22 và 26 tháng 5 năm 2025. Đội bóng xếp thứ 3 sẽ thi đấu với đội bóng xếp thứ 16 Bundesliga.

Tóm tắt

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Heidenheim4–3Elversberg2–22–1

Các trận đấu

Heidenheim2–2Elversberg
  • Siersleben  61'
  • Honsak  64'
Chi tiết
  • Petkov  18'
  • Asllani  42'
Voith-Arena, Heidenheim
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Sven Jablonski
Elversberg1–2Heidenheim
  • Fellhauer  31'
Chi tiết
  • Honsak  9'
  • Scienza  90+5'
Waldstadion an der Kaiserlinde, Spiesen-Elversberg
Khán giả: 9.105
Trọng tài: Sascha Stegemann

Heidenheim thắng với tổng tỷ số 4–3 và cả hai vẫn giữ nguyên hạng đấu của mình.

Play-off trụ hạng

Play-off trụ hạng sẽ diễn ra vào ngày 23 và 27 tháng 5 năm 2025.

Tóm tắt

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Saarbrücken2–4Braunschweig0–22–2 (s.h.p.)

Các trận đấu

Saarbrücken0–2Braunschweig
Chi tiết
  • Tempelmann  49'
  • Rittmüller  61'
Sân vận động Ludwigspark, Saarbrücken
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Tobias Welz
Braunschweig2–2 (s.h.p.)Saarbrücken
  • Di Michele  105+2'
  • Rittmüller  120'
Chi tiết
  • Kruger  66' (ph.đ.)
  • Brunker  83'
Sân vận động Eintracht, Braunschweig
Trọng tài: Tobias Stieler

Eintracht Braunschweig thắng với tổng tỷ số 4–2 và trụ hạng thành công.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

HạngCầu thủCâu lạc bộBàn thắng[2]
1Đức Davie SelkeHamburger22
2Hà Lan Martijn KaarsMagdeburg19
3Đức Fisnik AsllaniElversberg18
Đức Ragnar AcheKaiserslautern
5Mali Moussa SyllaSchalke16
6Ghana Ransford-Yeboah KönigsdörfferHamburger14
Thổ Nhĩ Kỳ Isac LidbergDarmstadt
8Đức Marvin WanitzekKarlsruher13
Thổ Nhĩ Kỳ Kenan KaramanSchalke
Pháp Rayan PhilippeBraunschweig
Ba Lan Dawid KownackiFortuna Düsseldorf

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
  • (4) : ghi 4 bàn thắng
SttCầu thủĐộiThi đấu vớiTỷ sốThời gian
1Gruzia Budu ZivzivadzeKarlsruherNürnberg3–2 (H)Vòng 1, 3/8/2024
2Thụy Điển Isac LidbergDarmstadtSchalke5–3 (A)Vòng 6, 20/9/2024
3Đức Marvin WanitzekKarlsruherKöln4–4 (A)Vòng 7, 29/9/2024
4Đức Julian JustvanNürnbergRegensburg8–3 (H)Vòng 10, 25/10/2024
5Hà Lan Martijn KaarsMagdeburgElversberg5–2 (A)Vòng 18, 19/1/2025
6Đức Semir Telalović(4)SSV UlmRegensburg5–1 (H)Vòng 19, 26/1/2025
7Hà Lan Martijn Kaars(4)MagdeburgSchalke5–2 (A)Vòng 20, 1/2/2025
8Kosovo Fisnik AsllaniElversbergHannover3–1 (A)Vòng 29, 12/4/2025
9Azerbaijan Mahir EmreliNürnbergBraunschweig4–1 (A)Vòng 34, 18/5/2025
10Đức Felix KlausFürthHamburger3–2 (H)

Kiến tạo hàng đầu

HạngCầu thủCâu lạc bộKiến tạo[3]
1Pháp Jean-Luc DompéHamburger12
Đức Julian JustvanNürnberg
3Thụy Sĩ Miro MuheimHamburger11
Đức Linton MainaKöln
Đức Marvin WanitzekKarlsruher
6Đức Aaron ZehnterPaderborn10
7Đức Caspar JanderNürnberg9
Đức Daniel HanslikKaiserslautern
9Đức Fisnik AsllaniElversberg8

Số trận giữ sạch lưới

HạngCầu thủCâu lạc bộSố trận sạch lưới[4]
1Áo Nicolas KristofElversberg13
2Đức Ron-Robert ZielerHannover11
3Đức Marvin SchwäbeKöln9
Đức Johannes SchenkPreußen Münster
Đức Florian KastenmeierFortuna Düsseldorf
6Đức Heuer FernandesHamburger8
Đức Julian KrahlKaiserslautern
Đức Jan ReichertNürnberg
Đức Dominik ReimannMagdeburg
Đức Max WeißKarlsruher

Kỷ luật

Cầu thủ

Câu lạc bộ

Tham khảo

  1. "Germany » 2. Bundesliga 2024/2025 » Schedule" [Đức » 2. Bundesliga 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2025.
  2. "2. Bundesliga Stats 2024-2025 Players Goals". Bundesliga. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025.
  3. "2. Bundesliga Stats 2024-2025 Players Assists". Bundesliga. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025.
  4. "Clean sheets". kicker.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025.