Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Fiji
Giao diện
| Biệt danh | Kulas[1] |
|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Fiji |
| Huấn luyện viên trưởng | Nicola Demaine |
| Thi đấu nhiều nhất | Cema Nasau (30) |
| Ghi bàn nhiều nhất | Cema Nasau (35) |
| Mã FIFA | FIJ |
| Hạng FIFA | |
| Hiện tại | 71 |
| Cao nhất | 64 (tháng 12 năm 2020) |
| Thấp nhất | 85 (tháng 11 năm 2010; tháng 9 năm 2015) |
| Trận quốc tế đầu tiên | |
(Nouvelle-Calédonie; 28 tháng 11 năm 1983) | |
| Trận thắng đậm nhất | |
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 22 tháng 11 năm 2018) | |
| Trận thua đậm nhất | |
(New Zealand; 15 tháng 10 năm 1998) | |
| Giải thế giới | |
| Sồ lần tham dự | 0 |
| Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương | |
| Sồ lần tham dự | 6 (Lần đầu vào năm 1983) |
| Kết quả tốt nhất | Á quân (2018, 2022) |
| Thế vận hội Mùa hè | |
| Sồ lần tham dự | 0 |
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Fiji (tiếng Fiji: timi ni soka ni marama ni Viti) đại diện cho Fiji tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Hiệp hội bóng đá Fiji điều hành.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng | 0/10 | – | – | – | – | – | – | – |
Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương
| Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Hạng tư | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 30 | −29 | Không có vòng loại | |||||||
| Không tham dự | |||||||||||||||
| Hạng tư | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 38 | −32 | ||||||||
| Không tham dự | |||||||||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | −4 | ||||||||
| Không tham dự | |||||||||||||||
| Á quân | 5 | 3 | 0 | 2 | 20 | 19 | +1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 1 | ||
| Á quân | 5 | 3 | 1 | 1 | 10 | 5 | +5 | Không có vòng loại | |||||||
| Tổng | 5/12 | 20 | 7 | 2 | 11 | 38 | 97 | −59 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 1 | |
Tham khảo
- ↑ "Kulas build on confidence". Fiji Times. ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.