Bước tới nội dung

Álava

42°50.67′B 2°45.62′T / 42,8445°B 2,76033°T / 42.84450; -2.76033
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Álava
Araba (tiếng Basque)
  Tỉnh  
Arabako Lurralde Historikoa (tiếng Basque)1
Territorio Histórico de Álava (tiếng Tây Ban Nha)
Flag of Álava
Hiệu kỳ
Coat-of-arms of Álava
Huy hiệu
Khẩu hiệu: En aumento de la justicia contra malhechores
Vị trí của tỉnh Álava trong Tây Ban Nha
Vị trí của tỉnh Álava trong Tây Ban Nha
Álava trên bản đồ Thế giới
Álava
Álava
Quốc giaTây Ban Nha
Vùng hành chínhXứ Basque
Thủ đôVitoria
Chính quyền
  Deputy GeneralRamiro González
  Cơ quan lập phápJuntas Generales
Diện tích
  Tổng cộng2.963 km2 (1,144 mi2)
Dân số (2019)
  Tổng cộng331.648
  Mật độ110/km2 (290/mi2)
  Xếp thứ41
  Phần trăm0,68
Tên cư dân
  • alavés/a (tiếng Tây Ban Nha)
  • arabar (tiếng Basque)
-01
 ISO 3166ES-VI
Ngôn ngữ chính thức
Số ghế hạ viện4 (trong tổng số 350)
Số ghế thượng viện4 (trong tổng số 265)
WebsiteDiputación Foral de Álava
1.^ dịch nghĩa: Lãnh thổ lịch sử của Álava
Laguardia ở Alava

Álava (Tiếng Tây Ban Nha) hay Araba (tiếng Basque) là một tỉnh ở phía bắc Tây Ban Nha nằm ở phía nam của cộng đồng tự trị xứ Basque. Tỉnh này có dân số năm 2006301.926 người [1] và diện tích 2963 km².

Tỉnh này giáp các tỉnh Burgos, La Rioja, Navarre, GuipuscoaBiscay. Bên trong Álava là Condado de Treviño, một khu vực thuộc tỉnh Burgos, Castile và León.

Thủ phủ của Álava là Vitoria-Gasteiz. Tỉnh này được chia thành 7 hạt (cuadrillas): Añana, Ayala, Campezo, Laguardia, Salvatierra, Vitoria-GasteizZuya. Nó cũng chứa cả đô thị Berganzo.

Danh sách các lãnh chúa tỉnh Álava

  • Eylon c. 850-875
  • Vela Jiménez c. 875-923
  • Fernán González 923-970
  • Nuño González 970-1033
  • Fortunio Íñiguez 1033-1046
  • Munio Muñoz (co-sir) 1046-1060
  • Sancho Maceratio (co-sir) 1046-1060
  • Ramiro 1060-1075
  • Marcelo 1075-1085
  • Lope Íñiguez 1085-?
  • Lope Díaz ?-1093
  • Lope González 1093-1099
  • Lope Sánchez 1099-1114
  • Diego López I 1114-1123
  • Don Ladrón 1123-1158
  • Don Vela 1158-1175
  • Juan Velaz 1175-1181
  • Diego López II 1181-1187
  • Íñigo de Oriz 1187-1199
  • Diego López de Haro I 1199-1214
  • Lope Diaz de Haro I 1214-1240
  • Nuño González de Lara 1240-1252
  • Diego López de Haro II 1252-1274
  • Fernando de la Cerda 1274-1280
  • Lope Díaz de Haro II 1280-1288
  • Juan Alonso de Haro 1288-1310
  • Diego López de Salcedo 1310-1332

Xem thêm

Tham khảo