Bước tới nội dung

Ơ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ơ
Ơ
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
AaĂăÂâBbCcDdĐđEe
ÊêGgHhIiKkLlMmNn
OoÔôƠơPpQqRrSsTt
UuƯưVvXxYy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
AaBbCcDdEeFfGgHh
IiJjKkLlMmNnOoPp
QqRrSsTtUuVvWwXx
YyZz

Ơ, ơ là ký tự thứ 19 trong bảng chữ cái tiếng Việt.

  • Trong tiếng Việt, ơ là từ cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên giống từ ô, ví dụ: "Ơ! Sao nó vẫn chưa về?"

Tham khảo

    Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
    AaĂăÂâBbCcDdĐđEeÊêGgHhIiKkLlMmNnOoÔôƠơPpQqRrSsTtUuƯưVvXxYy
    AaBbCcDdEeFfGgHhIiJjKkLlMmNnOoPpQqRrSsTtUuVvWwXxYyZz
    Chữ Ơ với các dấu phụ
    ƠơỚớỜờỠỡỞởỢợ
    Các chữ có dấu móc (̑)
    Ơơ Ưư
    ƠaƠăƠâƠbƠcƠdƠđƠeƠêƠfƠgƠhƠiƠjƠkƠlƠmƠnƠoƠôƠơƠpƠqƠrƠsƠtƠuƠưƠvƠwƠxƠyƠz
    ƠAƠĂƠÂƠBƠCƠDƠĐƠEƠÊƠFƠGƠHƠIƠJƠKƠLƠMƠNƠOƠÔƠƠƠPƠQƠRƠSƠTƠUƠƯƠVƠWƠXƠYƠZ
    ăƠâƠđƠêƠôƠơƠưƠ
    ĂƠÂƠĐƠÊƠÔƠƠƠƯƠ
    Ghép chữ Ơ với số hoặc số với chữ Ơ
    Ơ0Ơ1Ơ2Ơ3Ơ4Ơ5Ơ6Ơ7Ơ8Ơ9
    Xem thêm