Đội tuyển bóng chày quốc gia México
Giao diện
(Đổi hướng từ Đội tuyển bóng chày quốc gia Mexico)
| Đội tuyển bóng chày quốc gia México | |||
|---|---|---|---|
| Thông tin | |||
| Quốc gia | |||
| Cơ quan quản lý | Liên đoàn bóng chày México (FEMEBE) | ||
| Liên đoàn châu lục | WBSC Châu Mỹ | ||
| Huấn luyện viên | Benji Gil | ||
| Thứ hạng WBSC | 6 | ||
| Cao nhất | 2 (2 tháng 11 năm 2023) | ||
| Thấp nhất | 12 (Tháng 12 năm 2014) | ||
| Trang phục thi đấu | |||
| World Baseball Classic | |||
| Số lần dự | 6 (Lần đầu năm 2006) | ||
| Thành tích tốt nhất | |||
| Thế vận hội | |||
| Số lần dự | 1 (Lần đầu năm 2020) | ||
| Thành tích tốt nhất | 6 (2020) | ||
| WBSC Premier12 | |||
| Số lần dự | 3 (Lần đầu năm 2015) | ||
| Thành tích tốt nhất | |||
| Cúp thế giới IBAF | |||
| Số lần dự | 22 (Lần đầu năm 1940) | ||
| Thành tích tốt nhất | |||
| Đại hội Thể thao Liên châu Mỹ | |||
| Số lần dự | 16 (Lần đầu năm 1951) | ||
| Thành tích tốt nhất | |||
Đội tuyển bóng chày quốc gia México (tiếng Tây Ban Nha : Selección de béisbol de México), còn được biết đến với biệt danh Novena Mexicana (tạm dịch: Dàn nhạc công México), là đội tuyển đại diện cho México tại các giải đấu bóng chày quốc tế. Hiện tại, đây là đội tuyển bóng chày xếp hạng 4 thế giới, theo Bảng xếp hạng thê giới của WBSC. [2] [3]
Đội tuyển México dự kiến sẽ tham dự Giải vô địch bóng chày thế giới (World Baseball Classic) vào tháng 3 năm 2026 tại bảng B cùng các đội tuyển Ý, Anh Quốc, Brasil và chủ nhà Hoa Kỳ.
Danh sách hiện tại
| Đội hình México – World Baseball Classic 2026 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Players | Coaches | |||
Ném bóng
| Bắt bóng
Cầu thủ sân trong
Cầu thủ sân ngoài
| Huấn luyên viên trưởng
Tổ trợ lí huấn luyện
| ||
| Cập nhật: 5 tháng 2 năm 2026[4] | ||||
Thành tích thi đấu
World Baseball Classic
| World Baseball Classic | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Thứ hạng | T | B | ĐG | ĐM | T | B | ĐG | ĐM | ||
| Tứ kết | 6 | 3 | 3 | 23 | 16 | Không có tổ chức vòng loại. | ||||||
| Tứ kết | 8 | 2 | 4 | 47 | 52 | |||||||
| Vòng 1 | 11 | 1 | 2 | 13 | 18 | Tự động đủ điều kiện | ||||||
| Vòng 1 | 13 | 1 | 2 | 24 | 28 | 3 | 0 | 25 | 2 | |||
| Bán kết | 4 | 2 | 37 | 24 | Tự động đủ điều kiện | |||||||
| Chưa xác định | Tự động đủ điều kiện | |||||||||||
| Tổng cộng | Bán kết | 6/6 | 11 | 13 | 144 | 138 | 3 | 0 | 25 | 2 | ||
Thế vận hội
| Thế vận hội mùa hè | Thành tích vòng loại | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Thứ hạng | T | B | %T | ĐG | ĐM | Vòng loại | |||||
| Không đủ điều kiện tham dự | Không đủ điều kiện | ||||||||||||
| Sơ loại | 6 | 0 | 3 | ,000 | 9 | 20 | |||||||
| Tổng cộng | Sơ bộ | 1/6 | 0 | 3 | ,000 | 9 | 20 | ||||||
WBSC Premier12
| Năm | Vòng | Thứ hạng | T | B | %T | ĐG | ĐM | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí thứ tư | Hạng 4 | 3 | 5 | ,375 | 29 | 50 | 12 | |
| Hạng ba | 7 | 2 | ,778 | 44 | 19 | 6 | ||
| Vòng mở màn | Hạng 7 | 2 | 3 | ,400 | 17 | 12 | 2 | |
| 2027 | Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | Hạng ba | 3/3 | 10 | 7 | ,588 | 90 | 81 | |
Cúp bóng chày thế giới
Giải đấu cấp khu vực
- 1951:
Đồng - 1963:
Đồng - 2003:
Đồng - 2007:
Đồng - 2023:
Đồng
Giải đấu cấp khu vực
Đại hội thể thao Trung Mỹ và Caribe
- 1926:
Bạc - 1930:
Bạc - 1950:
Bạc - 1954:
Bạc - 1962:
Đồng - 1970:
Đồng - 1993:
Bạc - 2006:
Đồng - 2010:
Bạc - 2023:
Vàng
Giải đấu cấp độ trẻ
Giải vô địch bóng chày U-23 thế giới
- 2018:
Vô địch - 2021:
Á quân
Tài liệu tham khảo
- ↑ "Bảng xếp hạng thế giới WBSC". WBSC. ngày 26 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Novena México: Segunda victoria mexicana". MiLB.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "WBSC World Rankings". WBSC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "Mexico Roster & Staff". World Baseball Classic. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.

