Đóng góp của ~2025-52770-3
Giao diện
Kết quả cho ~2025-52770-3 thảo luận nhật trình cấm tập tin đã tải lên nhật trình nhật trình cấm toàn cục tài khoản toàn cục nhật trình sai phạm
Thành viên với 39 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 5 tháng 9 năm 2025.
Thành viên với 39 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 5 tháng 9 năm 2025.
ngày 22 tháng 9 năm 2025
- 14:5914:59, ngày 22 tháng 9 năm 2025khác sử +1.823 MIoana Bortan ←Trang mới: “{{Infobox football biography | name = Ioana Bortan | fullname = Ioana Andrada Bortan | image = Ioana Bortan by Frank Haug.JPG | caption = Bortan vào năm 2022 | birth_date = {{birth date and age|df=yes|1989|01|23}} | birth_place = Sighișoara, România | currentclub = Olimpia Cluj | clubnumber = 4 | position = Tiền vệ | years1 = 2008–2010 | years2 = 2010– | clubs1 = [[CFF Clujana|Clujana]…”hiện tại
- 14:4414:44, ngày 22 tháng 9 năm 2025khác sử +3.134 MĐội tuyển bóng đá nữ quốc gia România ←Trang mới: “{{Infobox national football team | type = women | Name = România | Nickname = | Badge = Romania national football team logo.svg | Badge_size = 145px | Association = Liên đoàn bóng đá România | Confederation = UEFA (Châu Âu) | Coach = Massimo Pedrazzini | Captain = Ioana Bortan | Most caps = Florentina Spânu (180) | Top scorer = …”hiện tạiThẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 12:0412:04, ngày 22 tháng 9 năm 2025khác sử +5 Giải bóng đá nữ bốn quốc giaKhông có tóm lược sửa đổihiện tại
ngày 18 tháng 9 năm 2025
- 17:0517:05, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +6.573 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2019 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2019 | other_titles = Giải đấu Quốc tế Mai Châu | image = | size = | alt = | caption = | city = Mai Châu | country = Trung Quốc | dates = 17–20 tháng 1 năm 2019 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = 1 | cities = 1 | champion_other = {{fbw|CHN}} | count = 7 | second_other =…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 16:3916:39, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +1 Giải đấu Four Nations 2018 (bóng đá nữ)Không có tóm lược sửa đổihiện tại
- 16:3716:37, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +5 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 2017Không có tóm lược sửa đổi
- 16:3616:36, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +5 Bản mẫu:Giải bóng đá nữ bốn quốc giaKhông có tóm lược sửa đổihiện tạiThẻ: Người dùng mới sửa bản mẫu
- 16:3416:34, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +6.772 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2017 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2017 | other_titles = Giải đấu Quốc tế Phật Sơn | image = | size = | alt = | caption = | city = Phật Sơn | country = Trung Quốc | dates = 19–24 tháng 1 năm 2017 | num_teams = 4 | confederations = 2 | associations = | venues = Sân vận động Trung tâm Lotus | cities = Phật Sơn | champion_other = {{fbw|CHN}…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 16:1816:18, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +5 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 2015 →Kết quả các trận đấuhiện tại
- 16:0316:03, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử −11 Giải đấu Four Nations 2016 (bóng đá nữ)Không có tóm lược sửa đổihiện tại
- 16:0016:00, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +6.981 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2015 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2015 | other_titles = Giải đấu Quốc tế Thâm Quyến | image = | size = | alt = | caption = | city = Thâm Quyến | country = Trung Quốc | dates = 11–15 tháng 1 năm 2015 | num_teams = 4 | confederations = 2 | associations = | venues = Sân vận động Bảo An | cities = Thâm Quyến | champion_other = {{fbw|Canada…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 15:3315:33, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +6.640 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2014 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2014 | other_titles = Cúp Vĩnh Xuyên | image = | size = | alt = | caption = | city = Vĩnh Xuyên | country = Trung Quốc | dates = 11–15 tháng 2 năm 2014 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên | cities = | champion_other = {{fbw|CHN}} | count = | second_other = {{fbw…”hiện tạiThẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 10:2410:24, ngày 18 tháng 9 năm 2025khác sử +6.759 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2013 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2013 | other_titles = Cúp Vĩnh Xuyên | image = | size = | alt = | caption = | city = Vĩnh Xuyên | country = Trung Quốc | dates = 12–16 tháng 1 năm 2013 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other =…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
ngày 17 tháng 9 năm 2025
- 13:1013:10, ngày 17 tháng 9 năm 2025khác sử +5.205 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2012 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2012 | other_titles = Cúp Vĩnh Xuyên | image = | size = | alt = | caption = | city = Vĩnh Xuyên | country = Trung Quốc | dates = 15–19 tháng 2 năm 2012 | num_teams = 4 | confederations = 2 | associations = | venues = Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other =…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 13:0213:02, ngày 17 tháng 9 năm 2025khác sử +2 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 2011 →Kết quả các trận đấuhiện tại
- 13:0213:02, ngày 17 tháng 9 năm 2025khác sử +2 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 2009 →Kết quả các trận đấuhiện tại
- 03:1903:19, ngày 17 tháng 9 năm 2025khác sử +6.651 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2011 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2011 | other_titles = Cúp Vĩnh Xuyên | image = | size = | alt = | caption = | city = Vĩnh Xuyên | country = Trung Quốc | dates = 21–25 tháng 1 năm 2011 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other =…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
ngày 16 tháng 9 năm 2025
- 15:5015:50, ngày 16 tháng 9 năm 2025khác sử +4.994 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2009 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2009 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Quảng Châu | country = Trung Quốc | dates = 10–14 tháng 1 năm 2009 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = Sân vận động Yuexiushan | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth_other = |…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 15:1515:15, ngày 16 tháng 9 năm 2025khác sử +6.545 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2008 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2008 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Quảng Châu | country = Trung Quốc | dates = 16–20 tháng 1 năm 2008 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = Sân vận động Olympic Quảng Đông | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 14:3614:36, ngày 16 tháng 9 năm 2025khác sử +5.964 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2007 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2007 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Quảng Châu | country = Trung Quốc | dates = 26–30 tháng 1 năm 2007 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = Sân vận động Olympic Quảng Đông | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 12:3412:34, ngày 16 tháng 9 năm 2025khác sử +6.231 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2006 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2006 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Quảng Châu | country = Trung Quốc | dates = 18–22 tháng 1 năm 2006 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = Sân vận động Olympic Quảng Đông | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
ngày 15 tháng 9 năm 2025
- 17:4017:40, ngày 15 tháng 9 năm 2025khác sử +4.516 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2005 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2005 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Tuyền Châu | country = Trung Quốc | dates = 28 tháng 1 – 1 tháng 2 năm 2005 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth_other = | matches = 6 | goals = 16…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 15:5015:50, ngày 15 tháng 9 năm 2025khác sử +4.971 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2004 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2004 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Thâm Quyến | country = Trung Quốc | dates = 30 tháng 1 – 3 tháng 2 2004 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth_other = | matches = | goals = | attenda…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 11:4611:46, ngày 15 tháng 9 năm 2025khác sử +4.591 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2003 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2003 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = | country = Trung Quốc | dates = 23–29 tháng 1 năm 2003 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = | cities = Nghĩa Ô, Vũ Hán, Thượng Hải | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth_other = | matc…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 11:1711:17, ngày 15 tháng 9 năm 2025khác sử +9 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 1998 →Ghi chú
- 11:1611:16, ngày 15 tháng 9 năm 2025khác sử +9 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 2002 →Tham khảo
- 11:1411:14, ngày 15 tháng 9 năm 2025khác sử +4.604 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 2002 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 2002 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Quảng Châu | country = Trung Quốc | dates = 23–27 tháng 1 năm 2002 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth_other = | matches = | goals = | attendance…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 10:5410:54, ngày 15 tháng 9 năm 2025khác sử +58 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 1998 →Bảng xếp hạng cuối cùng
ngày 14 tháng 9 năm 2025
- 14:5714:57, ngày 14 tháng 9 năm 2025khác sử −3 Giải bóng đá nữ bốn quốc gia 1998Không có tóm lược sửa đổi
- 14:5614:56, ngày 14 tháng 9 năm 2025khác sử +4.257 MGiải bóng đá nữ bốn quốc gia 1998 ←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia | year = 1998 | other_titles = | image = | size = | alt = | caption = | city = Quảng Châu | country = Trung Quốc | dates = 18–24 tháng 1 năm 1998 | num_teams = 4 | confederations = 3 | associations = | venues = | cities = | champion_other = | count = | second_other = | third_other = | fourth_other = | matches = | goals = | attend…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 14:5314:53, ngày 14 tháng 9 năm 2025khác sử +1.284 MBản mẫu:Giải bóng đá nữ bốn quốc gia ←Trang mới: “{{navbox |name = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia |title = Giải bóng đá nữ bốn quốc gia (Trung Quốc) |listclass = hlist |list1 = * 1998 * 2002 * 2003 * 2004 * Giải bóng đá nữ bốn quốc gia…”Thẻ: Người dùng mới sửa bản mẫu
- 14:1814:18, ngày 14 tháng 9 năm 2025khác sử +843 Giải bóng đá nữ bốn quốc giaKhông có tóm lược sửa đổi
- 07:0907:09, ngày 14 tháng 9 năm 2025khác sử +2.498 Bản mẫu:Copa del ReyKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Người dùng mới sửa bản mẫu
ngày 11 tháng 9 năm 2025
- 19:0719:07, ngày 11 tháng 9 năm 2025khác sử +331 MThis Is Not Happening ←Trang mới: “'''This Is Not Happening''' có thể là: * "This Is Not Happening" (''Hồ sơ tuyệt mật''), một tập phim năm 2001 * ''This Is Not Happening'' (phim truyền hình), phát sóng trên Comedy Central {{Disambiguation}}”hiện tại
ngày 5 tháng 9 năm 2025
- 14:4114:41, ngày 5 tháng 9 năm 2025khác sử +1.040 MAlbum (định hướng) ←Trang mới: “{{wiktionary|album|albums|álbum}} '''Album''' là một bộ sưu tập đoạn nhạc hay ca khúc được lưu hành trên cộng đồng thị trường. '''Album''' cũng có thể là: {{TOC right}} ==Âm nhạc== * ''Album – Generic Flipper'' của ban nhạc Flipper * ''Album'' (album của Girls) * ''Album'' (album của Joan Jett) * Álbum (album của Lu)|''Álbum'' (a…”hiện tạiThẻ: Liên kết định hướng
- 14:3214:32, ngày 5 tháng 9 năm 2025khác sử 0 Science fiction (định hướng)Không có tóm lược sửa đổi
- 14:3114:31, ngày 5 tháng 9 năm 2025khác sử +27 Science fiction (định hướng)Không có tóm lược sửa đổi
- 14:2914:29, ngày 5 tháng 9 năm 2025khác sử +1.480 MScience fiction (định hướng) ←Trang mới: “{{Wiktionary|science fiction|Science-fiction|science-fiction|Science-Fiction|Sciencefiction}} '''Science fiction''' trong tiếng Việt có nghĩa là khoa học viễn tưởng. '''Science Fiction''' cũng có thể là: {{TOC right}} ==Âm nhạc== ===Album=== *''Science Fiction'' (album của Alice Cooper), 1991 *''Science Fiction'' (album của Blackmail),…”Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 13:3913:39, ngày 5 tháng 9 năm 2025khác sử +8 Hồ sơ tuyệt mật (mùa 1)Không có tóm lược sửa đổihiện tạiThẻ: Soạn thảo trực quan