Đóng góp của AdenosineTriPhosphatee
Giao diện
Kết quả cho AdenosineTriPhosphatee thảo luận nhật trình cấm tập tin đã tải lên nhật trình nhật trình cấm toàn cục tài khoản toàn cục nhật trình sai phạm
Thành viên với 27 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 4 tháng 1 năm 2026.
Thành viên với 27 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 4 tháng 1 năm 2026.
ngày 9 tháng 1 năm 2026
- 04:4404:44, ngày 9 tháng 1 năm 2026khác sử +8.747 MRobbie GK ←Trang mới: “'''Robbie Graham-Kuntz''' (sinh ngày 25 tháng 7, 1996),<ref name=":0">{{Chú thích web |title=Heated Rivalry actor Robbie G.K.'s age, height, past roles, where he's from and more |url=https://www.capitalfm.com/news/tv-film/heated-rivalry-robbie-gk-age-height-how-old-kip-grady/ |access-date=2026-01-09 |website=Capital |language=en}}</ref> nghệ danh '''Robbie G.K.''', là một diễn viên, ca sĩ, và vũ công người Canada. Anh được biết đế…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 04:0204:02, ngày 9 tháng 1 năm 2026khác sử +15.193 MFrançois Arnaud ←Trang mới: “{| class="wikitable" ! colspan="2" |François Arnaud |- | colspan="2" |nhỏ|Arnaud vào năm 2018 |- !Sinh |François Landriault-Barbeau 5 tháng 7, 1985 Montreal, Quebec, Canada |- !Nghề nghiệp |Diễn viên |- !Năm hoạt động |2007–nay |} '''François Arnaud''' (tên khai sinh '''Landriault-Barbeau''', sinh ngày 5 tháng 7, 1985) là một nam diễn viên người Canada. Anh ấy…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 02:4202:42, ngày 9 tháng 1 năm 2026khác sử −6 Connor StorrieKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan
- 02:4202:42, ngày 9 tháng 1 năm 2026khác sử −6 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan
- 02:2602:26, ngày 9 tháng 1 năm 2026khác sử +42 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan
- 02:2502:25, ngày 9 tháng 1 năm 2026khác sử +301 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan
ngày 7 tháng 1 năm 2026
- 11:2611:26, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử 0 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:2511:25, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +22 Connor StorrieKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:2411:24, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +6 Connor StorrieKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:2311:23, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +23 Connor StorrieKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:2011:20, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +6 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:1911:19, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử −8 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:1911:19, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +6 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:1811:18, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử −20 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:1711:17, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử −28 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 10:2410:24, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +4 Heated RivalryKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:2210:22, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +192 Hudson WilliamsKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Thêm liên kết YouTube Soạn thảo trực quan
- 10:2110:21, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +450 nConnor Storrie Connor Storrie joins CAAThẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:1810:18, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử 0 Heated RivalryKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:1710:17, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +366 Heated RivalryKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 10:0610:06, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +18 Connor StorrieKhông có tóm lược sửa đổiThẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:0410:04, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +18.468 MConnor Storrie ←Trang mới: “{| class="wikitable" ! colspan="2" |Connor Storrie |- | colspan="2" |nhỏ|Connor Storrie |- !Sinh |22 tháng 2, năm 2000 Odessa, Texas, Hoa Kỳ |- !Nghề nghiệp |Diễn viên |- !Năm hoạt động |2018-nay |- !Được biết đến qua |''Heated Rivalry'' |} '''Connor Storrie''' (sinh ngày 22 tháng 2, năm 2000) là một diễn viên người Mỹ. Anh ấy được biết đến r…”Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Thêm liên kết YouTube Emoji Soạn thảo trực quan
- 07:5007:50, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +10 nYuta Sửa thông tin album 'Loveholic'hiện tạiThẻ: Soạn thảo trực quan Nhiệm vụ người mới Nhiệm vụ người mới: biên tập
- 07:4607:46, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +51 nHudson Williams Sửa câu chữ và lỗi diễn đạtThẻ: Soạn thảo trực quan
- 07:3307:33, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +4.256 nHudson Williams Thêm trích dẫn trong danh sách phimThẻ: Thêm liên kết dưới Liên kết ngoài hoặc Tham khảo Thêm liên kết YouTube Soạn thảo trực quan
- 06:3406:34, ngày 7 tháng 1 năm 2026khác sử +17.979 MHudson Williams Lược dịch từ Wikipedia tiếng Anh. Thêm trích dẫn.Thẻ: Thêm liên kết Instagram Thêm liên kết TikTok Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Thêm liên kết YouTube Soạn thảo trực quan