Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Clément Lenglet”
cầu thủ bóng đá người Pháp
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Thẻ: Sửa ngày tháng năm Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động | Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động | ||
| Dòng 217: | Dòng 217: | ||
| 1 || 10 tháng 9 năm 2019 || [[Stade de France]], [[Saint-Denis]], [[Pháp]] || {{fb|AND}} || align=center | 2–0 || align=center | 3–0 || [[Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2020|Vòng loại UEFA Euro 2020]] | | 1 || 10 tháng 9 năm 2019 || [[Stade de France]], [[Saint-Denis]], [[Pháp]] || {{fb|AND}} || align=center | 2–0 || align=center | 3–0 || [[Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2020|Vòng loại UEFA Euro 2020]] | ||
|} | |} | ||
==Danh hiệu== | |||
'''Nancy''' | |||
*[[Ligue 2]]: [[Ligue 2 2015–16|2015–16]]<ref name=Spursloan /> | |||
'''Barcelona''' | |||
*[[La Liga]]: [[La Liga 2018–19|2018–19]]<ref>{{cite web |url=https://www.bdfutbol.com/en/t/t2018-191.html?t=lista |title=Barcelona 2018–19: Statistics |website=BDFutbol |access-date=30 November 2020}}</ref> | |||
*[[Copa del Rey]]: [[Cúp Nhà vua Tây Ban Nha 2020–21|2020–21]]<ref>{{cite web |url=http://actas.rfef.es/actas/RFEF_CmpActa1?cod_primaria=1000144&CodActa=64765 |title=Acta del Partido celebrado el 17 de abril de 2021, en Sevilla |trans-title=Minutes of the Match held on 17 April 2021, in Seville |publisher=Royal Spanish Football Federation |access-date=2 June 2021 |language=es |archive-date=18 April 2021 |archive-url=https://web.archive.org/web/20210418001915/http://actas.rfef.es/actas/RFEF_CmpActa1?cod_primaria=1000144&CodActa=64765 |url-status=dead }}</ref> | |||
*[[Supercopa de España]]: [[Siêu cúp bóng đá Tây Ban Nha 2018|2018]]<ref>{{cite web |url=http://actas.rfef.es/actas/RFEF_CmpActa1?cod_primaria=1000144&CodActa=50046 |title=Acta del Partido celebrado el 12 de agosto de 2018, en Tanger |trans-title=Minutes of the Match held on 12 August 2018, in Tangier |publisher=Royal Spanish Football Federation |access-date=30 November 2020 |language=es |archive-date=15 June 2020 |archive-url=https://web.archive.org/web/20200615190214/http://actas.rfef.es/actas/RFEF_CmpActa1?cod_primaria=1000144&CodActa=50046 |url-status=dead }}</ref> | |||
'''Pháp''' | |||
*[[UEFA Nations League]] hạng ba: [[UEFA Nations League 2024–25|2024–25]]<ref>{{cite web|date=8 June 2025|title=Germany 0-2 France report: Kylian Mbappé scores landmark goal as Les Bleus clinch Nations League third place|url=https://www.uefa.com/uefanationsleague/news/029a-1df3af7eedc9-c3b6e51cf3f1-1000--germany-0-2-france-report-kylian-mbappe-scores-landmark-g/|access-date=8 June 2025|website=[[UEFA]]|publisher=[[Union of European Football Associations]] (UEFA)}}</ref> | |||
==Tham khảo== | ==Tham khảo== | ||
Bản mới nhất lúc 15:18, ngày 25 tháng 8 năm 2025
Lenglet trong màu áo Atlético Madrid vào năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Clément Nicolas Laurent Lenglet[1] | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 6, 1995 [2] | ||
| Nơi sinh | Beauvais, Pháp | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in)[3] | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Atlético Madrid | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2001–2007 | Montchevreuil | ||
| 2007–2010 | Chantilly | ||
| 2010–2013 | Nancy | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2014 | Nancy B | 34 | (6) |
| 2013–2017 | Nancy | 77 | (2) |
| 2017–2018 | Sevilla | 52 | (3) |
| 2018–2025 | Barcelona | 105 | (4) |
| 2022–2023 | → Tottenham Hotspur (mượn) | 26 | (0) |
| 2023–2024 | → Aston Villa (mượn) | 14 | (0) |
| 2024–2025 | → Atlético Madrid (mượn) | 23 | (2) |
| 2025– | Atlético Madrid | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2011 | U-16 Pháp | 6 | (0) |
| 2011–2012 | U-17 Pháp | 14 | (0) |
| 2012 | U-18 Pháp | 3 | (0) |
| 2013 | U-19 Pháp | 6 | (0) |
| 2014 | U-20 Pháp | 2 | (0) |
| 2015–2016 | U-21 Pháp | 10 | (0) |
| 2019– | Pháp | 16 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 25 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 5 tháng 6 năm 2025 | |||
Clément Nicolas Laurent Lenglet (Phát âm tiếng Pháp: [klemɑ lɑɡlɛ]; sinh ngày 17 tháng 6 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người Pháp thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Atlético Madrid tại La Liga và đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp.
Anh bắt đầu sự nghiệp của mình với Nancy, xuất hiện 85 lần từ khi ra mắt vào năm 2013 và giành được danh hiệu Ligue 2 trong mùa giải 2015–16. Vào tháng 1 năm 2017, anh gia nhập Sevilla với mức phí 5,4 triệu euro, sau đó anh tiếp tục ra sân 73 trận, ghi 4 bàn, trong một thời gian dài 18 tháng trước khi gia nhập Barcelona với giá 35 triệu euro.
Thống kê sự nghiệp Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Clément Lenglet”
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 23 tháng 6 năm 2025[4]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Nancy B | 2011–12 | CFA | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| 2012–13 | 9 | 1 | — | — | — | — | 9 | 1 | ||||||
| 2013–14 | CFA 2 | 18 | 4 | — | — | — | — | 18 | 4 | |||||
| 2014–15 | 5 | 1 | — | — | — | — | 5 | 1 | ||||||
| Tổng cộng | 33 | 6 | — | — | — | — | 33 | 6 | ||||||
| Nancy | 2013–14 | Ligue 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||
| 2014–15 | 22 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | — | — | 26 | 0 | ||||
| 2015–16 | 34 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | 36 | 2 | ||||
| 2016–17 | Ligue 1 | 18 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | — | 20 | 0 | |||
| Tổng cộng | 77 | 2 | 3 | 0 | 5 | 0 | — | — | 85 | 2 | ||||
| Sevilla | 2016–17 | La Liga | 17 | 0 | 1 | 0 | — | 1[c] | 0 | — | 19 | 0 | ||
| 2017–18 | 35 | 3 | 8 | 0 | — | 11[c] | 1 | — | 54 | 4 | ||||
| Tổng cộng | 52 | 3 | 9 | 0 | — | 12 | 1 | — | 73 | 4 | ||||
| Barcelona | 2018–19 | La Liga | 23 | 1 | 9 | 1 | — | 12[c] | 0 | 1[d] | 0 | 45 | 2 | |
| 2019–20 | 28 | 2 | 3 | 1 | — | 9[c] | 1 | 0 | 0 | 40 | 4 | |||
| 2020–21 | 33 | 1 | 5 | 0 | — | 8[c] | 0 | 2[d] | 0 | 48 | 1 | |||
| 2021–22 | 21 | 0 | 0 | 0 | — | 6[e] | 0 | 0 | 0 | 27 | 0 | |||
| Tổng cộng | 105 | 4 | 17 | 2 | — | 35 | 1 | 3 | 0 | 160 | 7 | |||
| Tottenham Hotspur (mượn) | 2022–23 | Premier League | 26 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 7[c] | 1 | — | 35 | 1 | |
| Aston Villa (mượn) | 2023–24 | 14 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 8[f] | 0 | — | 25 | 0 | ||
| Atlético Madrid (mượn) | 2024–25 | La Liga | 23 | 2 | 4 | 1 | — | 7[c] | 0 | 2[g] | 0 | 36 | 3 | |
| Atlético Madrid | 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 23 | 2 | 4 | 1 | — | 7 | 0 | 2 | 0 | 36 | 3 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 330 | 17 | 37 | 3 | 6 | 0 | 69 | 3 | 5 | 0 | 447 | 23 | ||
- ^ Bao gồm Coupe de France, Copa del Rey, FA Cup
- ^ Bao gồm Coupe de la Ligue, EFL Cup
- ^ a b c d e f g Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ a b Số lần ra sân tại Supercopa de España
- ^ Bốn lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Số lần ra sân tại FIFA Club World Cup
Quốc tế
- Tính đến ngày 5 tháng 6 năm 2025[5]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Pháp | 2019 | 7 | 1 |
| 2020 | 4 | 0 | |
| 2021 | 4 | 0 | |
| 2025 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 16 | 1 | |
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Pháp được để trước.[6]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 9 năm 2019 | Stade de France, Saint-Denis, Pháp | 2–0 | 3–0 | Vòng loại UEFA Euro 2020 |
Danh hiệu Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Clément Lenglet”
Nancy
Barcelona
- La Liga: 2018–19[8]
- Copa del Rey: 2020–21[9]
- Supercopa de España: 2018[10]
Pháp
- UEFA Nations League hạng ba: 2024–25[11]
Tham khảo Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Clément Lenglet”
- ^ "Acta del Partido celebrado el 29 de noviembre de 2020, en Barcelona" [Minutes of the Match held on ngày 29 tháng 11 năm 2020, in Barcelona] (bằng tiếng Tây Ban Nha). Royal Spanish Football Federation. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.[liên kết hỏng]
- ^ "Clément Lenglet: Overview". ESPN. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.
- ^ "Clément Lenglet". FC Barcelona. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.
- ^ Clément Lenglet tại Soccerway
- ^ "Clément Lenglet - National Football Player". EU-Football.info. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2018.
- ^ "Clément Lenglet". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênSpursloan - ^ "Barcelona 2018–19: Statistics". BDFutbol. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.
- ^ "Acta del Partido celebrado el 17 de abril de 2021, en Sevilla" [Minutes of the Match held on 17 April 2021, in Seville] (bằng tiếng Tây Ban Nha). Royal Spanish Football Federation. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2021.
- ^ "Acta del Partido celebrado el 12 de agosto de 2018, en Tanger" [Minutes of the Match held on 12 August 2018, in Tangier] (bằng tiếng Tây Ban Nha). Royal Spanish Football Federation. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.
- ^ "Germany 0-2 France report: Kylian Mbappé scores landmark goal as Les Bleus clinch Nations League third place". UEFA. Union of European Football Associations (UEFA). ngày 8 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2025.
Liên kết ngoài Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Clément Lenglet”
Thể loại:
- Sinh năm 1995
- Trung vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Barcelona
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Pháp
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Pháp
- Cầu thủ bóng đá nam Pháp
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Sevilla FC
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Cầu thủ bóng đá nam Pháp ở nước ngoài
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp
- Cầu thủ bóng đá AS Nancy Lorraine
- Cầu thủ bóng đá Aston Villa F.C.
- Cầu thủ bóng đá Atlético de Madrid
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Ligue 2
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Tottenham Hotspur F.C.
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020