Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Indian Wells Masters”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
| Dòng 2: | Dòng 2: | ||
| name = Indian Wells Masters | | name = Indian Wells Masters | ||
| type = joint | | type = joint | ||
| current = BNP Paribas Open | | current = BNP Paribas Open 2025 | ||
| logo = Bnpparibasopen.jpg | | logo = Bnpparibasopen.jpg | ||
| logo size = 150px | | logo size = 150px | ||
| event name = | | event name = | ||
| city = [[Indian Wells, California]] | | city = [[Indian Wells]], [[California]] | ||
| country = | | country = {{USA}} | ||
| founded = {{start years ago|1974}} | | founded = {{start years ago|1974}} | ||
| abolished = | | abolished = | ||
| location = | | location = | ||
| venue = [[Indian Wells Tennis Garden]] | | venue = [[Indian Wells Tennis Garden]] | ||
| surface = Sân cứng ( | | surface = Sân cứng (Laykold) | ||
| website = [ | | website = [https://bnpparibasopen.com/ Official web] | ||
| notes = | | notes = | ||
| ATP category = [[ATP World Tour Masters 1000|Masters 1000]] | | ATP category = [[ATP World Tour Masters 1000|Masters 1000]] | ||
| ATP draw = 96S / 48Q / 32D | | ATP draw = 96S / 48Q / 32D | ||
| ATP prize money = | | ATP prize money = 9.693.540 USD | ||
| WTA tier = [[WTA Premier tournaments|Premier Mandatory]] | | WTA tier = [[WTA Premier tournaments|Premier Mandatory]] | ||
| WTA draw = 96S / 48Q / 32D | | WTA draw = 96S / 48Q / 32D | ||
| WTA prize money = | | WTA prize money = 9.693.540 USD | ||
|prize money=19.387.080 USD (2025)}} | |||
}} | |||
'''Indian Wells Masters''' | '''Indian Wells Masters''' hay còn gọi là '''BNP Paribas Masters''' (được đặt tên theo nhà tài trợ là [[BNP Paribas]]) là giải [[quần vợt]] ngoài trời được tổ chức hằng năm tại [[Indian Wells]], [[California]], [[Hoa Kỳ]]. | ||
Giải đấu được chơi trên sân cứng và là giải đấu quần vợt đông khán giả nhất ngoài bốn giải [[Grand Slam (quần vợt)|Grand Slam]], với hơn 450 000 lượt khán giả (năm 2015). Giải thi đấu trên [[sân vận động]] quần vợt lớn thứ hai thế giới với hơn 16 100 chỗ ngồi. | Giải đấu được chơi trên sân cứng và là giải đấu quần vợt đông khán giả nhất ngoài bốn giải [[Grand Slam (quần vợt)|Grand Slam]], với hơn 450 000 lượt khán giả (năm 2015). Giải thi đấu trên [[sân vận động]] quần vợt lớn thứ hai thế giới với hơn 16 100 chỗ ngồi. | ||
Giải đấu là sự kiện quần vợt nằm trong hệ thống 9 giải [[Masters 1000]] thuộc [[ATP World Tour Masters 1000]]. | |||
Từ tháng 12 năm 2009, [[Larry Ellison]], Giám đốc điều hành và đồng sáng lập của [[Oracle]], mua BNP Paribas Open và Indian Wells Tennis Garden để trở thành chủ sở hữu chính thức của giải. | |||
| ⚫ | |||
Giải đấu là sự kiện quần vợt nằm trong hệ thống 9 giải [[Masters 1000]] thuộc [[ATP World Tour Masters 1000]]. Năm 2014 giải đấu được diễn ra từ ngày 6 đến ngày 17 tháng 3 với chức vô địch đơn nam thuộc về [[Novak Djokovic]] và vô địch đơn nữ thuộc về [[Flavia Pennetta]]. | |||
| ⚫ | |||
=== Đơn nam === | === Đơn nam === | ||
Phiên bản lúc 19:41, ngày 13 tháng 3 năm 2025
| Indian Wells Masters | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() | |||||||||
| Thông tin giải đấu | |||||||||
| Thành lập | 1974 | ||||||||
| Vị trí | Indian Wells, California | ||||||||
| Địa điểm | Indian Wells Tennis Garden | ||||||||
| Bề mặt | Sân cứng (Laykold) | ||||||||
| Tiền thưởng | 19.387.080 USD (2025) | ||||||||
| Website | Official web | ||||||||
| |||||||||
| |||||||||
Indian Wells Masters hay còn gọi là BNP Paribas Masters (được đặt tên theo nhà tài trợ là BNP Paribas) là giải quần vợt ngoài trời được tổ chức hằng năm tại Indian Wells, California, Hoa Kỳ.
Giải đấu được chơi trên sân cứng và là giải đấu quần vợt đông khán giả nhất ngoài bốn giải Grand Slam, với hơn 450 000 lượt khán giả (năm 2015). Giải thi đấu trên sân vận động quần vợt lớn thứ hai thế giới với hơn 16 100 chỗ ngồi.
Giải đấu là sự kiện quần vợt nằm trong hệ thống 9 giải Masters 1000 thuộc ATP World Tour Masters 1000.
Danh sách các nhà vô địch
Đơn nam
Dưới đây là danh sách nhà vô địch đơn nam từ năm 1974.
| Năm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
|---|---|---|---|
| 1974 | 6–3, 7–6 | ||
| 1975 | 7–5, 6–2 | ||
| 1976 | 6–4, 6–4 | ||
| ↓ Grand Prix circuit ↓ | |||
| 1977 | 2–6, 6–1, 6–3 | ||
| 1978 | 6–1, 7–6(7–5) | ||
| 1979 | 6–4, 6–2 | ||
| 1980 | Trận chung kết bị hủy do trời mưa | ||
| 1981 | 6–3, 7–6(7–5) | ||
| 1982 | 3–6, 6–2, 7–5 [1] | ||
| 1983 | 6–4, 6–2 | ||
| 1984 | 6–2, 6–7(7–9), 6–3 | ||
| 1985 | 6–1, 6–4, 3–6, 6–3 | ||
| 1986 | 6–1, 6–3, 6–2 | ||
| 1987 | 6–4, 6–4, 7–5 | ||
| 1988 | 7–5, 6–4, 2–6, 6–4 | ||
| 1989 | 3–6, 2–6, 6–1, 6–2, 6–3 | ||
| ↓ ATP Tour Masters 1000[a] ↓ | |||
| 1990 | 6–4, 5–7, 7–6(7–1), 7–6(8–6) | ||
| 1991 | 4–6, 6–3, 4–6, 6–3, 7–6(7–4) | ||
| 1992 | 6–3, 6–4, 7–5 | ||
| 1993 | 6–3, 6–3, 6–1 | ||
| 1994 | 4–6, 6–3, 3–6, 6–3, 6–2 | ||
| 1995 | 7–5, 6–3, 7–5 | ||
| 1996 | 7–5, 6–1, 6–1 | ||
| 1997 | 4–6, 6–3, 6–4, 6–3 | ||
| 1998 | 6–3, 6–7(15–17), 7–6(7–4), 6–4 | ||
| 1999 | 5–7, 6–4, 6–4, 4–6, 6–2 | ||
| 2000 | 6–4, 6–4, 6–3 | ||
| 2001 | 7–6(7–5), 7–5, 6–1 | ||
| 2002 | 6–1, 6–2 | ||
| 2003 | 6–1, 6–1 | ||
| 2004 | 6–3, 6–3 | ||
| 2005 | 6–2, 6–4, 6–4 | ||
| 2006 | 7–5, 6–3, 6–0 | ||
| 2007 | 6–2, 7–5 | ||
| 2008 | 6–2, 5–7, 6–3 | ||
| 2009 | 6–1, 6–2 | ||
| 2010 | 7–6(7–3), 7–6(7–5) | ||
| 2011 | 4–6, 6–3, 6–2 | ||
| 2012 | 7–6(9–7), 6–3 | ||
| 2013 | 4–6, 6–3, 6–4 | ||
| 2014 | 3–6, 6–3, 7–6(7–3) | ||
| 2015 | 6–3, 6–7(5–7), 6–2 | ||
| 2016 | 6–2, 6–0 | ||
| 2017 | 6–4, 7–5 | ||
| 2018 | 6–4, 6–7(8–10), 7–6(7–2) | ||
| 2019 | 3–6, 6–3, 7–5 | ||
| 2020 | Không tổ chức (do Đại dịch COVID-19)[2][3][4] | ||
| 2021 | 3–6, 6–4, 6–1 | ||
| 2022 | 6–3, 7–6(7–5) | ||
| 2023 | 6–3, 6–2 | ||
| 2024 | 7–6(7–5), 6–1 | ||
Đơn nữ
| Năm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
|---|---|---|---|
| 1989 | 6–4, 6–1 | ||
| 1990 | 6–2, 5–7, 6–1 | ||
| 1991 | 6–2, 7–6(8–6) | ||
| 1992 | 6–3, 6–1 | ||
| 1993 | 3–6, 6–1, 7–6(8–6) | ||
| 1994 | 6–0, 6–4 | ||
| 1995 | 6–4, 6–3 | ||
| 1996 | 7–6(7–5), 7–6(7–5) | ||
| 1997 | 6–2, 6–1 | ||
| 1998 | 6–3, 6–4 | ||
| 1999 | 6–3, 3–6, 7–5 | ||
| 2000 | 4–6, 6–4, 6–0 | ||
| 2001 | 4–6, 6–4, 6–2 | ||
| 2002 | 6–3, 6–4 | ||
| 2003 | 6–4, 7–5 | ||
| 2004 | 6–1, 6–4 | ||
| 2005 | 6–4, 4–6, 6–2 | ||
| 2006 | 6–1, 6–2 | ||
| 2007 | 6–3, 6–4 | ||
| 2008 | 6–4, 6–3 | ||
| 2009 | 7–6(7–5), 6–2 | ||
| 2010 | 6–2, 6–4 | ||
| 2011 | 6–1, 2–6, 6–3 | ||
| 2012 | 6–2, 6–3 | ||
| 2013 | 6–2, 6–2 | ||
| 2014 | 6–2, 6–1 | ||
| 2015 | 2–6, 7–5, 6–4 | ||
| 2016 | 6–4, 6–4 | ||
| 2017 | 6–7(6–8), 7–5, 6–4 | ||
| 2018 | 6–3, 6–2 | ||
| 2019 | 6–4, 3–6, 6–4 | ||
| 2020 | Không tổ chức (do Đại dịch COVID-19)[4][5][6] | ||
| 2021 | 7–6(7–5), 2–6, 7–6(7–2) | ||
| 2022 | 6–4, 6–1 | ||
| 2023 | 7–6(13–11), 6–4 | ||
| 2024 | 6–4, 6–0 | ||
Chú thích
- ^ "NOAH BEATS LENDL, ENDING STREAK AT 44". The New York Times. ngày 22 tháng 2 năm 1982.
- ^ "BNP Paribas Open Will Not Be Held As Scheduled Due to Coronavirus Concerns". atptour.com. ngày 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
- ^ "2020 BNP Paribas Open Will Not Be Held". tennis.life. ngày 9 tháng 3 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2020.
- ^ a b NLD.COM.VN. "Hủy bỏ giải ATP Master 1000 đầu tiên trong năm vì dịch Covid-19". Báo Người Lao Động Online. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có têncovid12 - ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có têncovid22
Tham khảo
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng
Thể loại:
- Giải quần vợt
- WTA Tour
- Indian Wells Masters
