Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”
Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao | Không có tóm lược sửa đổi | ||
| (Không hiển thị 12 phiên bản của 4 người dùng ở giữa) | |||
| Dòng 20: | Dòng 20: | ||
}} | }} | ||
'''Tấn Tùng''' (tiếng Hán: ''晋松'') là diễn viên, vận | '''Tấn Tùng''' (tiếng Hán: ''晋松'') là diễn viên, vận động viên thể thao người Trung Quốc. Anh được biết đến qua các nhân vật cơ bắp như ''Thích Đại Ngưu'' trong [[Ô Long Thiên tử|Ô Long Thiên Tử]] và [[Lỗ Trí Thâm]] trong [[Thủy hử (phim truyền hình 2011)|Thủy Hử (2011)]]. Lĩnh vực hoạt động ban đầu của anh là thể hình, bơi lội, khi ở phong độ đỉnh cao anh gặt hái được khá nhiều thành công. | ||
== Đời tư == | == Đời tư == | ||
'''Tấn Tùng''' sinh năm 1973 tại [[Côn Minh]], [[Vân Nam]], [[Trung Quốc]]. Anh kết hôn năm 2007 với '''Lý Vấn Đồng''', cựu diễn viên Nhà hát Opera và Khiêu vũ Bắc Kinh, kém anh 21 tuổi, họ có một con trai '''Tần Tử Minh''' sinh năm 2008 và một con gái '''Tần Tử Hân''' sinh năm 2015.<ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_3725773862_de12cc2600100yio7.html?from=ent&subch=star|tựa đề=48岁晋松同框小21岁娇妻,娇妻穿黑丝秀美腿,豪宅大到能走秀|họ=sina_mobile|ngày=2021-03-24|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zy3y.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送女儿上学,7岁晋梓欣穿校服短裙,被扒每学期学费1000元|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zxj3.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送儿子上学,14岁晋梓铭身高1米88,穿西装校服被赞又高又帅|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref> | '''Tấn Tùng''' sinh năm 1973 tại [[Côn Minh]], [[Vân Nam]], [[Trung Quốc]]. Anh kết hôn năm 2007 với '''Lý Vấn Đồng''', cựu diễn viên Nhà hát Opera và Khiêu vũ Bắc Kinh, kém anh 21 tuổi, họ có một con trai '''Tần Tử Minh''' sinh năm 2008 và một con gái '''Tần Tử Hân''' sinh năm 2015.<ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_3725773862_de12cc2600100yio7.html?from=ent&subch=star|tựa đề=48岁晋松同框小21岁娇妻,娇妻穿黑丝秀美腿,豪宅大到能走秀|họ=sina_mobile|ngày=2021-03-24|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zy3y.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送女儿上学,7岁晋梓欣穿校服短裙,被扒每学期学费1000元|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zxj3.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送儿子上学,14岁晋梓铭身高1米88,穿西装校服被赞又高又帅|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref> | ||
| Dòng 45: | Dòng 46: | ||
!Tựa gốc | !Tựa gốc | ||
!Vai diễn | !Vai diễn | ||
!Bạn diễn | |||
!Ghi chú | !Ghi chú | ||
|- | |- | ||
| Dòng 52: | Dòng 52: | ||
|詹天佑 | |詹天佑 | ||
|Đại Hổ | |Đại Hổ | ||
|Phùng Thuần Siêu, Khổng Tường Ngọc, Cao Minh | |||
|Vai phụ | |Vai phụ | ||
|- | |- | ||
| Dòng 58: | Dòng 57: | ||
| | | | ||
|終極格鬥 | |終極格鬥 | ||
| | |||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 66: | Dòng 64: | ||
|都市迷彩 | |都市迷彩 | ||
|羅一民 | |羅一民 | ||
|[[Đồng Đại Vĩ]] | |||
|Vai chính | |Vai chính | ||
|- | |- | ||
| Dòng 73: | Dòng 70: | ||
|煎釀叄寶 | |煎釀叄寶 | ||
|散打王 | |散打王 | ||
|Hứa Quan Văn, [[Dương Thiên Hoa]], [[Lưu Thanh Vân]] | |||
|Vai phụ | |Vai phụ | ||
|- | |- | ||
| Dòng 80: | Dòng 76: | ||
|群英會 | |群英會 | ||
|Lưu Đông Sơn | |Lưu Đông Sơn | ||
|Mã Tô, Trần Chi Huy | |||
|Vai chính | |Vai chính | ||
|- | |- | ||
| Dòng 87: | Dòng 82: | ||
|神話 | |神話 | ||
|Kính Tùng | |Kính Tùng | ||
|[[Thành Long]], [[Kim Hee-sun]], [[Lương Gia Huy]], [[Vu Vinh Quang]] | |||
|Vai phụ | |Vai phụ | ||
|- | |- | ||
| Dòng 94: | Dòng 88: | ||
|絕代-末代女土司 | |絕代-末代女土司 | ||
|Phụ Thế Hùng | |Phụ Thế Hùng | ||
|Tống Tiểu Ninh, Mục Dĩ Kỳ | |||
|Vai chính | |Vai chính | ||
|- | |- | ||
| Dòng 101: | Dòng 94: | ||
|畫皮 | |畫皮 | ||
|Cao Tường | |Cao Tường | ||
|[[Triệu Vy]], [[Châu Tấn]], [[Trần Khôn]], [[Tôn Lệ]], [[Chân Tử Đan]] | |||
|Vai phụ | |Vai phụ | ||
|- | |- | ||
| Dòng 108: | Dòng 100: | ||
|大兵小將 | |大兵小將 | ||
|Lâu Phàm Uy | |Lâu Phàm Uy | ||
|[[Thành Long]], [[Vương Lực Hoành]], [[Vu Vinh Quang]] | |||
|Vai phụ | |Vai phụ | ||
|- | |- | ||
| Dòng 115: | Dòng 106: | ||
|真•三國無雙 | |真•三國無雙 | ||
|[[Hoa Hùng]] | |[[Hoa Hùng]] | ||
|[[Cổ Thiên Lạc]], [[Cổ Lực Na Trát]], [[Hàn Canh]], [[Lữ Lương Vĩ]] | |||
|Vai phụ | |Vai phụ | ||
|} | |} | ||
| Dòng 126: | Dòng 116: | ||
!Tựa đề gốc | !Tựa đề gốc | ||
!Vai diễn | !Vai diễn | ||
!Bạn diễn | |||
!Ghi chú | !Ghi chú | ||
|- | |- | ||
| Dòng 133: | Dòng 122: | ||
|春光燦爛豬八戒 | |春光燦爛豬八戒 | ||
|Ngũ Độc | |Ngũ Độc | ||
|[[Từ Tranh]], Trần Hồng, Đào Hồng | |||
|Xuân quang xán lạn Trư Bát Giới | |Xuân quang xán lạn Trư Bát Giới | ||
|- | |- | ||
| Dòng 141: | Dòng 129: | ||
|L | |L | ||
Lý Đại Ngưu | Lý Đại Ngưu | ||
|[[Mã Y Lợi]], [[Huỳnh Dịch (diễn viên)|Huỳnh Dịch]], [[Tào Dĩnh]], [[Giả Tịnh Văn]], [[Nguyên Bưu (diễn viên)|Nguyên Bưu]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 148: | Dòng 135: | ||
|真命小和尚之十二銅人 | |真命小和尚之十二銅人 | ||
|Biệt Thập | |Biệt Thập | ||
|[[Tào Tuấn]], [[Trần Thiên Văn]], Châu Lợi, Lâm Ích Thịnh, [[Thuần Vu San San]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 155: | Dòng 141: | ||
|花木蘭 | |花木蘭 | ||
|Đột Quyết Khả hãn | |Đột Quyết Khả hãn | ||
|[[Viên Vịnh Nghi]], [[Triệu Văn Trác]], [[Tôn Hưng]], [[Tiêu Ân Tuấn]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 162: | Dòng 147: | ||
|平地 | |平地 | ||
|Tần Bản | |Tần Bản | ||
| | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 169: | Dòng 153: | ||
|精武英雄陳真 | |精武英雄陳真 | ||
|Mại Ngư Cường | |Mại Ngư Cường | ||
|[[Thích Tiểu Long]], [[Vu Vinh Quang]], [[Triệu Văn Trác]], [[Ngô Việt (diễn viên)|Ngô Việt]], [[Du Phi Hồng]], [[Phạm Băng Băng]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 176: | Dòng 159: | ||
|烏龍闖情關 | |烏龍闖情關 | ||
|Thích Đại Ngưu | |Thích Đại Ngưu | ||
|[[Tôn Diệu Uy]], [[Tào Dĩnh]], [[Thích Tiểu Long]], [[Lâm Tâm Như]], [[Phó Hồng Quân]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 183: | Dòng 165: | ||
|楊門女將之女兒當自強 | |楊門女將之女兒當自強 | ||
|Mục Thiết | |Mục Thiết | ||
|[[Trương Bá Chi]], [[Đới Xuân Vinh]], [[Nhậm Hiền Tề]], [[Trịnh Phối Phối]], [[Châu Hải My]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 191: | Dòng 172: | ||
|傻柱子 | |傻柱子 | ||
Cậu ngốc | Cậu ngốc | ||
| | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 198: | Dòng 178: | ||
|[[Ỷ Thiên Đồ Long ký|倚天屠龙记]] | |[[Ỷ Thiên Đồ Long ký|倚天屠龙记]] | ||
|Hạc Bút Ông | |Hạc Bút Ông | ||
([[Danh sách nhân vật trong Ỷ Thiên Đồ Long ký#Nh%E1%BB%AF | ([[Danh sách nhân vật trong Ỷ Thiên Đồ Long ký#Nh%E1%BB%AF D%C6%B0%C6%A1ng V%C6%B0%C6%A1ng Ph%E1%BB%A7|Huyền Minh nhị lão]]) | ||
|[[Tô Hữu Bằng]], [[Giả Tịnh Văn]], [[Cao Viên Viên]], [[Trương Quốc Lập]], [[Từ Cẩm Giang]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 206: | Dòng 185: | ||
|[[Thiên long bát bộ|天龙八部]] | |[[Thiên long bát bộ|天龙八部]] | ||
|[[Danh sách nhân vật trong Thiên long bát bộ#Tây Hạ|Hách Liên thiết thụ]] | |[[Danh sách nhân vật trong Thiên long bát bộ#Tây Hạ|Hách Liên thiết thụ]] | ||
|[[Cao Hổ]], [[Hồ Quân]], [[Lâm Chí Dĩnh]], [[Lưu Đào (diễn viên)|Lưu Đào]], [[Trần Hảo (diễn viên)|Trần Hảo]], [[Tưởng Hân]], [[Lưu Diệc Phi]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 213: | Dòng 191: | ||
|漢武大帝 | |漢武大帝 | ||
|Tả đại Đô úy | |Tả đại Đô úy | ||
|[[Trần Bảo Quốc|Trần Bảo Quốc]], [[Tiêu Hoảng]], [[Quy Á Lỗi]], [[Đào Hồng]], Dương Đồng Thư | |||
|<ref>{{Chú thích web|url=http://vietnamese.cri.cn/581/2009/10/09/1s129782.htm|tựa đề=Hán Vũ đại đế - Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc|website=Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc|url-status=live|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref> | |<ref>{{Chú thích web|url=http://vietnamese.cri.cn/581/2009/10/09/1s129782.htm|tựa đề=Hán Vũ đại đế - Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc|website=Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc|url-status=live|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref> | ||
|- | |- | ||
| Dòng 220: | Dòng 197: | ||
|南少林三十六房 | |南少林三十六房 | ||
|Tam đức | |Tam đức | ||
|[[Ngô Kinh]], [[Viên Vịnh Nghi]], [[Trương Thiết Lâm]], [[Viên Tường Nhân]], [[Thuần Vu San San]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 227: | Dòng 203: | ||
|楚漢風雲 | |楚漢風雲 | ||
|Đại Thiết Trùy | |Đại Thiết Trùy | ||
|[[Hồ Quân]], [[Ngô Thanh Liên]], [[Dương Cung Như]], [[Tiêu Vinh Sinh]], [[Vương Cương (diễn viên)|Vương Cương]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 234: | Dòng 209: | ||
|廚子當官 | |廚子當官 | ||
|Thiết Nhị Tang | |Thiết Nhị Tang | ||
|[[Lý Bảo Điền]], [[Vương Lộ Dao]], [[Thư Sướng]], [[Lý Minh Khải]], Lý Đại Cương, [[Điền Hải Dung]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 241: | Dòng 215: | ||
|辛追傳奇 | |辛追傳奇 | ||
|Chung Tỉnh | |Chung Tỉnh | ||
|Tả Tiểu Thanh, Trần Hồng Trì, [[Đường Quốc Cường]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 248: | Dòng 221: | ||
|大明王朝1566 | |大明王朝1566 | ||
|Tề Đại Trụ | |Tề Đại Trụ | ||
|[[Trần Bảo Quốc]], [[Hoàng Chí Trung]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 255: | Dòng 227: | ||
|天和局 | |天和局 | ||
| | | | ||
|[[Tôn Lệ]], Lưu Diệp, Đỗ Vũ Lộ | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 262: | Dòng 233: | ||
|[[Sở Lưu Hương|楚留香傳奇]] | |[[Sở Lưu Hương|楚留香傳奇]] | ||
|Sa Mạc Chi Hồ | |Sa Mạc Chi Hồ | ||
|[[Chu Hiếu Thiên]], [[Trần Hạo Dân]], | |||
[[Tôn Phi Phi]], [[Hồ Tịnh]], [[Lưu Giai]], Tiêu Tường, Chu Ja Hyun | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 270: | Dòng 239: | ||
|狼毒花 | |狼毒花 | ||
|Ngô Đạt Tử | |Ngô Đạt Tử | ||
|[[Vu Vinh Quang]], Đồng Lôi, [[Vương Lực Khả]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 277: | Dòng 245: | ||
|反抗之真心英雄 | |反抗之真心英雄 | ||
|Mã Đại Lực | |Mã Đại Lực | ||
|[[Ngô Việt (diễn viên)|Ngô Việt]], [[Hứa Hoàn Hoan]], Cao Xâm | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 284: | Dòng 251: | ||
|偵探成旭之千迷局 | |偵探成旭之千迷局 | ||
|Thiết Tượng (cameo) | |Thiết Tượng (cameo) | ||
|[[Vu Vinh Quang]], [[Đường Quốc Cường]], [[Vương Lực Khả]], Đường Vu Hồng, Nhạc Diệu Lợi | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 291: | Dòng 257: | ||
|十二生肖傳奇 | |十二生肖傳奇 | ||
|Lực Mục | |Lực Mục | ||
|[[Quách Phẩm Siêu]], [[Dương Mịch]], [[Trần Hạo Dân]], [[Thích Tiểu Long]], Lý Mạn | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 298: | Dòng 263: | ||
|風雨桃花鎮 | |風雨桃花鎮 | ||
|Lương Thượng Phi | |Lương Thượng Phi | ||
|[[Vu Vinh Quang]], Đặng Lệ Hân, Vương Lực Thân, [[Lương Gia Nhân]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 305: | Dòng 269: | ||
|[[Thủy hử|水滸傳]] | |[[Thủy hử|水滸傳]] | ||
|[[Lỗ Trí Thâm]] | |[[Lỗ Trí Thâm]] | ||
|Trương Hàm Dư, Lý Tông Hàn, Cảnh Hương Sơn, [[Cao Hổ]], [[Nghiêm Ngật Khoan|Nghiêm Khoan]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 312: | Dòng 275: | ||
|[[Lộc Đỉnh ký|鹿鼎记]] | |[[Lộc Đỉnh ký|鹿鼎记]] | ||
|Miêu Thập Bát | |Miêu Thập Bát | ||
|[[Huỳnh Hiểu Minh]], [[Chung Hán Lương]], [[Thư Sướng]], [[Kiều Chấn Vũ]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 319: | Dòng 281: | ||
|大秦帝國之崛起 | |大秦帝國之崛起 | ||
|[[:zh:淖齒|Xước Xỉ淖齒]] | |[[:zh:淖齒|Xước Xỉ淖齒]] | ||
|[[Ninh Tịnh]], Trương Bác, [[Hình Giai Đống]], Ngô Liên Sinh, Triệu Xuân | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 326: | Dòng 287: | ||
|[[Vu Thành Long|于成龙]] | |[[Vu Thành Long|于成龙]] | ||
|Lôi Thúy Đình | |Lôi Thúy Đình | ||
|Thành Thái Sân, [[Tu Khánh]], [[Tông Phong Nham]], Vương Nhã Tiệp | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 333: | Dòng 293: | ||
|瑯琊榜之風起長林 | |瑯琊榜之風起長林 | ||
|Diễm Lăng Thạc | |Diễm Lăng Thạc | ||
|[[Huỳnh Hiểu Minh]], [[Lưu Hạo Nhiên]], [[Đồng Lệ Á]], [[Trương Tuệ Văn|Trương Huệ Văn]], [[Kiều Hân]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 340: | Dòng 299: | ||
|[[Giang hồ thập ác|絕代雙驕]] | |[[Giang hồ thập ác|絕代雙驕]] | ||
|Hiên Viên Tam Quang | |Hiên Viên Tam Quang | ||
|[[Trần Triết Viễn]], [[Hồ Nhất Thiên]], [[Lương Khiết]] | |||
| | | | ||
|- | |- | ||
| Dòng 347: | Dòng 305: | ||
|长歌行 | |长歌行 | ||
|Diên Lợi Khả Hãn | |Diên Lợi Khả Hãn | ||
|[[Địch Lệ Nhiệt Ba]], [[Ngô Lỗi]], [[Lưu Vũ Ninh]], [[Triệu Lộ Tư]] | |||
| | | | ||
|} | |} | ||
Bản mới nhất lúc 04:10, ngày 3 tháng 1 năm 2026
Bài này không đáp ứng chỉ dẫn về độ nổi bật cho tiểu sử. (tháng 3/2022) |
| Tấn Tùng 晋松 | |
|---|---|
| Thông tin cá nhân | |
| Sinh | |
Tên khai sinh | Tấn Tùng |
Ngày sinh | 28 tháng 10, 1973 |
Nơi sinh | Côn Minh, Vân Nam, Trung Quốc |
| Giới tính | nam |
| Quốc tịch | |
| Nghề nghiệp | Diễn viên, Vận động viên, Huấn luyện viên |
| Gia đình | |
Vợ | Lý Vấn Đồng |
Con cái | 2 |
| Lĩnh vực | Điện ảnh, Thể thao |
| Sự nghiệp điện ảnh | |
| Năm hoạt động | 1996 - nay |
| Đào tạo | Đại học Sư phạm Thượng Hải |
| Vai diễn | Lỗ Trí Thâm trong Thủy Hử (2011) |
| Sự nghiệp thể thao | |
| Thông tin cá nhân | |
| Năm hoạt động | 1980 - 1991 |
| Chiều cao | 186 cm (6 ft 1 in) |
| Môn thể thao | Năm môn phối hợp hiện đại |
| Câu lạc bộ | Đội thể thao tỉnh Vân Nam |
| Đội | Đội tuyển thể dục hiện đại năm môn phối hợp của quốc gia Trung Quốc |
| Giải nghệ | 1996 |
| Thành tích và danh hiệu thể thao | |
| Giải thưởng khu vực | 32 chức vô địch Giải bơi lội thiếu niên tỉnh Vân Nam 1 chức vô địch Giải thi Thể hình Thượng Hải |
| Giải thưởng quốc gia | 2 chức vô địch Giải Quốc gia thể dục hiện đại năm môn phối hợp |
| Website | |
| Tấn Tùng trên IMDb | |
Tấn Tùng (tiếng Hán: 晋松) là diễn viên, vận động viên thể thao người Trung Quốc. Anh được biết đến qua các nhân vật cơ bắp như Thích Đại Ngưu trong Ô Long Thiên Tử và Lỗ Trí Thâm trong Thủy Hử (2011). Lĩnh vực hoạt động ban đầu của anh là thể hình, bơi lội, khi ở phong độ đỉnh cao anh gặt hái được khá nhiều thành công.
Đời tư Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”
Tấn Tùng sinh năm 1973 tại Côn Minh, Vân Nam, Trung Quốc. Anh kết hôn năm 2007 với Lý Vấn Đồng, cựu diễn viên Nhà hát Opera và Khiêu vũ Bắc Kinh, kém anh 21 tuổi, họ có một con trai Tần Tử Minh sinh năm 2008 và một con gái Tần Tử Hân sinh năm 2015.[1][2][3]
Sự Nghiệp Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”
Thể Thao
Năm 7 tuổi anh gia nhập Đội thể thao tỉnh Vân Nam, 15 tuổi được vào Đội tuyển thể dục hiện đại năm môn phối hợp của quốc gia. Anh dành 32 chức vô địch Giải bơi lội thiếu niên tỉnh Vân Nam, 2 chức vô địch Giải Quốc gia thể dục hiện đại năm môn phối hợp, 1 chức vô địch Giải thi Thể hình Thượng Hải.[4][5]
Năm 1991, anh bị tai nạn trong quá trình luyện tập, ảnh hưởng đến cột sống và buộc phải từ bỏ sự nghiệp vận động viên vào năm 1996.[4] Tấn Tùng chuyển sang cô tác huấn luyện. Trong một lần nhận đóng quảng cáo nước khoáng, Tấn Tùng được đạo diễn nhận xét rất tốt về diễn xuất. Thời gian này, Trường nghệ thuật điện ảnh và truyền hình Tạ Tấn thuộc Đại học Sư phạm Thượng Hải đang thực hiện một cuộc thi tuyển tại Bắc Kinh, Tấn Tùng đã đến đăng ký và thi đậu.
Điện ảnh
Năm 1997, anh nhận được vai phụ trong tham bộ phim điện ảnh Cuộc chiến Thuốc phiện của đạo diễn Tạ Tấn. Năm 2001, anh tham bộ phim hài của truyền hình Singapore Ô Long thiên tử và bắt đầu được các nhà sản xuất để mắt đến.
Tần Tùng thường vào các vai phụ phản diện, đa phần là các nhân vật gây hài. Năm 2016, nam diễn viên tạm ngưng diễn xuất, đến năm 2021, anh mới trở lại với tác phẩm Thanh Long Yển Nguyệt đao. Tại Trung Quốc anh thường được ví von với The Rock.
Tác phẩm Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”
Điện ảnh
| Năm | Tựa đề | Tựa gốc | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | Chiêm Thiên Hưu | 詹天佑 | Đại Hổ | Vai phụ |
| 2000 | 終極格鬥 | |||
| 2001 | Đô thị mê thể | 都市迷彩 | 羅一民 | Vai chính |
| 2004 | Tiên nhưỡng Tam Bảo | 煎釀叄寶 | 散打王 | Vai phụ |
| 2005 | Quần anh hội | 群英會 | Lưu Đông Sơn | Vai chính |
| 2006 | Thần Thoại | 神話 | Kính Tùng | Vai phụ |
| 2008 | Nữ thổ ti cuối cùng | 絕代-末代女土司 | Phụ Thế Hùng | Vai chính |
| 2008 | Họa Bì | 畫皮 | Cao Tường | Vai phụ |
| 2010 | Đại binh tiểu tướng | 大兵小將 | Lâu Phàm Uy | Vai phụ |
| 2021 | Dynasty Warriors: Chiến binh Tam Quốc | 真•三國無雙 | Hoa Hùng | Vai phụ |
Truyền hình
| Năm | Tựa đề | Tựa đề gốc | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1998 | Chàng Trư si tình | 春光燦爛豬八戒 | Ngũ Độc | Xuân quang xán lạn Trư Bát Giới |
| 1999 | Nhi nữ anh hùng truyện | 兒女英雄傳 | L Lý Đại Ngưu | |
| 1999 | Hoàng tử Thiếu Lâm | 真命小和尚之十二銅人 | Biệt Thập | |
| 1999 | Hoa Mộc Lan | 花木蘭 | Đột Quyết Khả hãn | |
| 2001 | Bình nguyên | 平地 | Tần Bản | |
| 2001 | Tinh võ anh hùng Trần Chân | 精武英雄陳真 | Mại Ngư Cường | |
| 2001 | Ô Long thiên tử | 烏龍闖情關 | Thích Đại Ngưu | |
| 2001 | Dương môn nữ tướng - Nữ nhi tự cường | 楊門女將之女兒當自強 | Mục Thiết | |
| 2002 | Lạc đến chân trời | 浪跡天涯 | 傻柱子 Cậu ngốc | |
| 2003 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký | 倚天屠龙记 | Hạc Bút Ông | |
| 2003 | Thiên Long Bát Bộ | 天龙八部 | Hách Liên thiết thụ | |
| 2003 | Hán Vũ Đế | 漢武大帝 | Tả đại Đô úy | [6] |
| 2003 | Nam Thiếu Lâm 2 - 36 phòng | 南少林三十六房 | Tam đức | |
| 2004 | Sở Hán phong vân | 楚漢風雲 | Đại Thiết Trùy | |
| 2005 | Đầu bếp làm quan | 廚子當官 | Thiết Nhị Tang | |
| 2005 | Tân Truy truyền kỳ | 辛追傳奇 | Chung Tỉnh | |
| 2006 | Vương triều đại Minh 1566 | 大明王朝1566 | Tề Đại Trụ | |
| 2006 | Thiên Hà Cục | 天和局 | ||
| 2006 | Sở Lưu Hương truyền kỳ | 楚留香傳奇 | Sa Mạc Chi Hồ | |
| 2006 | Hoa Lang Đốc | 狼毒花 | Ngô Đạt Tử | |
| 2008 | Phản kháng - Chân tâm anh hùng | 反抗之真心英雄 | Mã Đại Lực | |
| 2009 | Thám tử Thành Húc - Vạn mê cục | 偵探成旭之千迷局 | Thiết Tượng (cameo) | |
| 2010 | Truyền thuyết 12 con giáp | 十二生肖傳奇 | Lực Mục | |
| 2010 | Sóng gió Đào Hoa trấn | 風雨桃花鎮 | Lương Thượng Phi | |
| 2011 | Thủy Hử | 水滸傳 | Lỗ Trí Thâm | |
| 2014 | Lộc Đĩnh Ký | 鹿鼎记 | Miêu Thập Bát | |
| 2017 | Đại Tần đế quốc - Quật khởi | 大秦帝國之崛起 | Xước Xỉ淖齒 | |
| 2017 | Vu Thành Long | 于成龙 | Lôi Thúy Đình | |
| 2017 | Lang Nha Bảng 2 - Phong Khởi Trường Lâm | 瑯琊榜之風起長林 | Diễm Lăng Thạc | |
| 2020 | Tuyệt đại song kiều | 絕代雙驕 | Hiên Viên Tam Quang | |
| 2021 | Trường ca hành | 长歌行 | Diên Lợi Khả Hãn |
Tham khảo Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”
- ^ sina_mobile (ngày 24 tháng 3 năm 2021). "48岁晋松同框小21岁娇妻,娇妻穿黑丝秀美腿,豪宅大到能走秀". k.sina.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
- ^ sina_mobile (ngày 30 tháng 8 năm 2021). "晋松送女儿上学,7岁晋梓欣穿校服短裙,被扒每学期学费1000元". k.sina.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
- ^ sina_mobile (ngày 30 tháng 8 năm 2021). "晋松送儿子上学,14岁晋梓铭身高1米88,穿西装校服被赞又高又帅". k.sina.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
- ^ a b Tiếng Trung Quốc. "Thông tin thể thao của Tấn Tùng". sina.com.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
- ^ danviet.vn. "Ngạc nhiên với cuộc sống đời thường của "Lỗ Trí Thâm"". danviet.vn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
- ^ "Hán Vũ đại đế - Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc". Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.