Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”

diễn viên, vận động viên thể thao Trung Quốc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Không hiển thị 12 phiên bản của 4 người dùng ở giữa)
Dòng 20: Dòng 20:
}}
}}


'''Tấn Tùng''' (tiếng Hán: ''晋松'') là diễn viên, vận động động viên thể thao người Trung Quốc. Anh được biết đến qua các nhân vật cơ bắp như ''Thích Đại Ngưu'' trong [[Ô Long Thiên tử|Ô Long Thiên Tử]] và [[Lỗ Trí Thâm]] trong [[Thủy hử (phim truyền hình 2011)|Thủy Hử (2011)]]. Lĩnh vực hoạt động ban đầu của anh là thể hình, bơi lội, khi ở phong độ đỉnh cao anh gặt hái được khá nhiều thành công.
'''Tấn Tùng''' (tiếng Hán: ''晋松'') là diễn viên, vận động viên thể thao người Trung Quốc. Anh được biết đến qua các nhân vật cơ bắp như ''Thích Đại Ngưu'' trong [[Ô Long Thiên tử|Ô Long Thiên Tử]] và [[Lỗ Trí Thâm]] trong [[Thủy hử (phim truyền hình 2011)|Thủy Hử (2011)]]. Lĩnh vực hoạt động ban đầu của anh là thể hình, bơi lội, khi ở phong độ đỉnh cao anh gặt hái được khá nhiều thành công.

== Đời tư ==
== Đời tư ==
'''Tấn Tùng''' sinh năm 1973 tại [[Côn Minh]], [[Vân Nam]], [[Trung Quốc]]. Anh kết hôn năm 2007 với '''Lý Vấn Đồng''', cựu diễn viên Nhà hát Opera và Khiêu vũ Bắc Kinh, kém anh 21 tuổi, họ có một con trai '''Tần Tử Minh''' sinh năm 2008 và một con gái '''Tần Tử Hân''' sinh năm 2015.<ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_3725773862_de12cc2600100yio7.html?from=ent&subch=star|tựa đề=48岁晋松同框小21岁娇妻,娇妻穿黑丝秀美腿,豪宅大到能走秀|họ=sina_mobile|ngày=2021-03-24|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zy3y.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送女儿上学,7岁晋梓欣穿校服短裙,被扒每学期学费1000元|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zxj3.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送儿子上学,14岁晋梓铭身高1米88,穿西装校服被赞又高又帅|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref>
'''Tấn Tùng''' sinh năm 1973 tại [[Côn Minh]], [[Vân Nam]], [[Trung Quốc]]. Anh kết hôn năm 2007 với '''Lý Vấn Đồng''', cựu diễn viên Nhà hát Opera và Khiêu vũ Bắc Kinh, kém anh 21 tuổi, họ có một con trai '''Tần Tử Minh''' sinh năm 2008 và một con gái '''Tần Tử Hân''' sinh năm 2015.<ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_3725773862_de12cc2600100yio7.html?from=ent&subch=star|tựa đề=48岁晋松同框小21岁娇妻,娇妻穿黑丝秀美腿,豪宅大到能走秀|họ=sina_mobile|ngày=2021-03-24|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zy3y.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送女儿上学,7岁晋梓欣穿校服短裙,被扒每学期学费1000元|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://k.sina.cn/article_5737946541_156021dad02000zxj3.html?from=ent&subch=oent|tựa đề=晋松送儿子上学,14岁晋梓铭身高1米88,穿西装校服被赞又高又帅|họ=sina_mobile|ngày=2021-08-30|website=k.sina.cn|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref>
Dòng 45: Dòng 46:
!Tựa gốc
!Tựa gốc
!Vai diễn
!Vai diễn
!Bạn diễn
!Ghi chú
!Ghi chú
|-
|-
Dòng 52: Dòng 52:
|詹天佑
|詹天佑
|Đại Hổ
|Đại Hổ
|Phùng Thuần Siêu, Khổng Tường Ngọc, Cao Minh
|Vai phụ
|Vai phụ
|-
|-
Dòng 58: Dòng 57:
|
|
|終極格鬥
|終極格鬥
|
|
|
|
|
Dòng 66: Dòng 64:
|都市迷彩
|都市迷彩
|羅一民
|羅一民
|[[Đồng Đại Vĩ]]
|Vai chính
|Vai chính
|-
|-
Dòng 73: Dòng 70:
|煎釀叄寶
|煎釀叄寶
|散打王
|散打王
|Hứa Quan Văn, [[Dương Thiên Hoa]], [[Lưu Thanh Vân]]
|Vai phụ
|Vai phụ
|-
|-
Dòng 80: Dòng 76:
|群英會
|群英會
|Lưu Đông Sơn
|Lưu Đông Sơn
|Mã Tô, Trần Chi Huy
|Vai chính
|Vai chính
|-
|-
Dòng 87: Dòng 82:
|神話
|神話
|Kính Tùng
|Kính Tùng
|[[Thành Long]], [[Kim Hee-sun]], [[Lương Gia Huy]], [[Vu Vinh Quang]]
|Vai phụ
|Vai phụ
|-
|-
Dòng 94: Dòng 88:
|絕代-末代女土司
|絕代-末代女土司
|Phụ Thế Hùng
|Phụ Thế Hùng
|Tống Tiểu Ninh, Mục Dĩ Kỳ
|Vai chính
|Vai chính
|-
|-
Dòng 101: Dòng 94:
|畫皮
|畫皮
|Cao Tường
|Cao Tường
|[[Triệu Vy]], [[Châu Tấn]], [[Trần Khôn]], [[Tôn Lệ]], [[Chân Tử Đan]]
|Vai phụ
|Vai phụ
|-
|-
Dòng 108: Dòng 100:
|大兵小將
|大兵小將
|Lâu Phàm Uy
|Lâu Phàm Uy
|[[Thành Long]], [[Vương Lực Hoành]], [[Vu Vinh Quang]]
|Vai phụ
|Vai phụ
|-
|-
Dòng 115: Dòng 106:
|真•三國無雙
|真•三國無雙
|[[Hoa Hùng]]
|[[Hoa Hùng]]
|[[Cổ Thiên Lạc]], [[Cổ Lực Na Trát]], [[Hàn Canh]], [[Lữ Lương Vĩ]]
|Vai phụ
|Vai phụ
|}
|}
Dòng 126: Dòng 116:
!Tựa đề gốc
!Tựa đề gốc
!Vai diễn
!Vai diễn
!Bạn diễn
!Ghi chú
!Ghi chú
|-
|-
Dòng 133: Dòng 122:
|春光燦爛豬八戒
|春光燦爛豬八戒
|Ngũ Độc
|Ngũ Độc
|[[Từ Tranh]], Trần Hồng, Đào Hồng
|Xuân quang xán lạn Trư Bát Giới
|Xuân quang xán lạn Trư Bát Giới
|-
|-
Dòng 141: Dòng 129:
|L
|L
Lý Đại Ngưu
Lý Đại Ngưu
|[[Mã Y Lợi]], [[Huỳnh Dịch (diễn viên)|Huỳnh Dịch]], [[Tào Dĩnh]], [[Giả Tịnh Văn]], [[Nguyên Bưu (diễn viên)|Nguyên Bưu]]
|
|
|-
|-
Dòng 148: Dòng 135:
|真命小和尚之十二銅人
|真命小和尚之十二銅人
|Biệt Thập
|Biệt Thập
|[[Tào Tuấn]], [[Trần Thiên Văn]], Châu Lợi, Lâm Ích Thịnh, [[Thuần Vu San San]]
|
|
|-
|-
Dòng 155: Dòng 141:
|花木蘭
|花木蘭
|Đột Quyết Khả hãn
|Đột Quyết Khả hãn
|[[Viên Vịnh Nghi]], [[Triệu Văn Trác]], [[Tôn Hưng]], [[Tiêu Ân Tuấn]]
|
|
|-
|-
Dòng 162: Dòng 147:
|平地
|平地
|Tần Bản
|Tần Bản
|
|
|
|-
|-
Dòng 169: Dòng 153:
|精武英雄陳真
|精武英雄陳真
|Mại Ngư Cường
|Mại Ngư Cường
|[[Thích Tiểu Long]], [[Vu Vinh Quang]], [[Triệu Văn Trác]], [[Ngô Việt (diễn viên)|Ngô Việt]], [[Du Phi Hồng]], [[Phạm Băng Băng]]
|
|
|-
|-
Dòng 176: Dòng 159:
|烏龍闖情關
|烏龍闖情關
|Thích Đại Ngưu
|Thích Đại Ngưu
|[[Tôn Diệu Uy]], [[Tào Dĩnh]], [[Thích Tiểu Long]], [[Lâm Tâm Như]], [[Phó Hồng Quân]]
|
|
|-
|-
Dòng 183: Dòng 165:
|楊門女將之女兒當自強
|楊門女將之女兒當自強
|Mục Thiết
|Mục Thiết
|[[Trương Bá Chi]], [[Đới Xuân Vinh]], [[Nhậm Hiền Tề]], [[Trịnh Phối Phối]], [[Châu Hải My]]
|
|
|-
|-
Dòng 191: Dòng 172:
|傻柱子
|傻柱子
Cậu ngốc
Cậu ngốc
|
|
|
|-
|-
Dòng 198: Dòng 178:
|[[Ỷ Thiên Đồ Long ký|倚天屠龙记]]
|[[Ỷ Thiên Đồ Long ký|倚天屠龙记]]
|Hạc Bút Ông
|Hạc Bút Ông
([[Danh sách nhân vật trong Ỷ Thiên Đồ Long ký#Nh%E1%BB%AF%20D%C6%B0%C6%A1ng%20V%C6%B0%C6%A1ng%20Ph%E1%BB%A7|Huyền Minh nhị lão]])
([[Danh sách nhân vật trong Ỷ Thiên Đồ Long ký#Nh%E1%BB%AF D%C6%B0%C6%A1ng V%C6%B0%C6%A1ng Ph%E1%BB%A7|Huyền Minh nhị lão]])
|[[Tô Hữu Bằng]], [[Giả Tịnh Văn]], [[Cao Viên Viên]], [[Trương Quốc Lập]], [[Từ Cẩm Giang]]
|
|
|-
|-
Dòng 206: Dòng 185:
|[[Thiên long bát bộ|天龙八部]]
|[[Thiên long bát bộ|天龙八部]]
|[[Danh sách nhân vật trong Thiên long bát bộ#Tây Hạ|Hách Liên thiết thụ]]
|[[Danh sách nhân vật trong Thiên long bát bộ#Tây Hạ|Hách Liên thiết thụ]]
|[[Cao Hổ]], [[Hồ Quân]], [[Lâm Chí Dĩnh]], [[Lưu Đào (diễn viên)|Lưu Đào]], [[Trần Hảo (diễn viên)|Trần Hảo]], [[Tưởng Hân]], [[Lưu Diệc Phi]]
|
|
|-
|-
Dòng 213: Dòng 191:
|漢武大帝
|漢武大帝
|Tả đại Đô úy
|Tả đại Đô úy
|[[Trần Bảo Quốc|Trần Bảo Quốc]], [[Tiêu Hoảng]], [[Quy Á Lỗi]], [[Đào Hồng]], Dương Đồng Thư
|<ref>{{Chú thích web|url=http://vietnamese.cri.cn/581/2009/10/09/1s129782.htm|tựa đề=Hán Vũ đại đế - Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc|website=Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc|url-status=live|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref>
|<ref>{{Chú thích web|url=http://vietnamese.cri.cn/581/2009/10/09/1s129782.htm|tựa đề=Hán Vũ đại đế - Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc|website=Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc|url-status=live|ngày truy cập=2022-03-01}}</ref>
|-
|-
Dòng 220: Dòng 197:
|南少林三十六房
|南少林三十六房
|Tam đức
|Tam đức
|[[Ngô Kinh]], [[Viên Vịnh Nghi]], [[Trương Thiết Lâm]], [[Viên Tường Nhân]], [[Thuần Vu San San]]
|
|
|-
|-
Dòng 227: Dòng 203:
|楚漢風雲
|楚漢風雲
|Đại Thiết Trùy
|Đại Thiết Trùy
|[[Hồ Quân]], [[Ngô Thanh Liên]], [[Dương Cung Như]], [[Tiêu Vinh Sinh]], [[Vương Cương (diễn viên)|Vương Cương]]
|
|
|-
|-
Dòng 234: Dòng 209:
|廚子當官
|廚子當官
|Thiết Nhị Tang
|Thiết Nhị Tang
|[[Lý Bảo Điền]], [[Vương Lộ Dao]], [[Thư Sướng]], [[Lý Minh Khải]], Lý Đại Cương, [[Điền Hải Dung]]
|
|
|-
|-
Dòng 241: Dòng 215:
|辛追傳奇
|辛追傳奇
|Chung Tỉnh
|Chung Tỉnh
|Tả Tiểu Thanh, Trần Hồng Trì, [[Đường Quốc Cường]]
|
|
|-
|-
Dòng 248: Dòng 221:
|大明王朝1566
|大明王朝1566
|Tề Đại Trụ
|Tề Đại Trụ
|[[Trần Bảo Quốc]], [[Hoàng Chí Trung]]
|
|
|-
|-
Dòng 255: Dòng 227:
|天和局
|天和局
|
|
|[[Tôn Lệ]], Lưu Diệp, Đỗ Vũ Lộ
|
|
|-
|-
Dòng 262: Dòng 233:
|[[Sở Lưu Hương|楚留香傳奇]]
|[[Sở Lưu Hương|楚留香傳奇]]
|Sa Mạc Chi Hồ
|Sa Mạc Chi Hồ
|[[Chu Hiếu Thiên]], [[Trần Hạo Dân]],
[[Tôn Phi Phi]], [[Hồ Tịnh]], [[Lưu Giai]], Tiêu Tường, Chu Ja Hyun
|
|
|-
|-
Dòng 270: Dòng 239:
|狼毒花
|狼毒花
|Ngô Đạt Tử
|Ngô Đạt Tử
|[[Vu Vinh Quang]], Đồng Lôi, [[Vương Lực Khả]]
|
|
|-
|-
Dòng 277: Dòng 245:
|反抗之真心英雄
|反抗之真心英雄
|Mã Đại Lực
|Mã Đại Lực
|[[Ngô Việt (diễn viên)|Ngô Việt]], [[Hứa Hoàn Hoan]], Cao Xâm
|
|
|-
|-
Dòng 284: Dòng 251:
|偵探成旭之千迷局
|偵探成旭之千迷局
|Thiết Tượng (cameo)
|Thiết Tượng (cameo)
|[[Vu Vinh Quang]], [[Đường Quốc Cường]], [[Vương Lực Khả]], Đường Vu Hồng, Nhạc Diệu Lợi
|
|
|-
|-
Dòng 291: Dòng 257:
|十二生肖傳奇
|十二生肖傳奇
|Lực Mục
|Lực Mục
|[[Quách Phẩm Siêu]], [[Dương Mịch]], [[Trần Hạo Dân]], [[Thích Tiểu Long]], Lý Mạn
|
|
|-
|-
Dòng 298: Dòng 263:
|風雨桃花鎮
|風雨桃花鎮
|Lương Thượng Phi
|Lương Thượng Phi
|[[Vu Vinh Quang]], Đặng Lệ Hân, Vương Lực Thân, [[Lương Gia Nhân]]
|
|
|-
|-
Dòng 305: Dòng 269:
|[[Thủy hử|水滸傳]]
|[[Thủy hử|水滸傳]]
|[[Lỗ Trí Thâm]]
|[[Lỗ Trí Thâm]]
|Trương Hàm Dư, Lý Tông Hàn, Cảnh Hương Sơn, [[Cao Hổ]], [[Nghiêm Ngật Khoan|Nghiêm Khoan]]
|
|
|-
|-
Dòng 312: Dòng 275:
|[[Lộc Đỉnh ký|鹿鼎记]]
|[[Lộc Đỉnh ký|鹿鼎记]]
|Miêu Thập Bát
|Miêu Thập Bát
|[[Huỳnh Hiểu Minh]], [[Chung Hán Lương]], [[Thư Sướng]], [[Kiều Chấn Vũ]]
|
|
|-
|-
Dòng 319: Dòng 281:
|大秦帝國之崛起
|大秦帝國之崛起
|[[:zh:淖齒|Xước Xỉ淖齒]]
|[[:zh:淖齒|Xước Xỉ淖齒]]
|[[Ninh Tịnh]], Trương Bác, [[Hình Giai Đống]], Ngô Liên Sinh, Triệu Xuân
|
|
|-
|-
Dòng 326: Dòng 287:
|[[Vu Thành Long|于成龙]]
|[[Vu Thành Long|于成龙]]
|Lôi Thúy Đình
|Lôi Thúy Đình
|Thành Thái Sân, [[Tu Khánh]], [[Tông Phong Nham]], Vương Nhã Tiệp
|
|
|-
|-
Dòng 333: Dòng 293:
|瑯琊榜之風起長林
|瑯琊榜之風起長林
|Diễm Lăng Thạc
|Diễm Lăng Thạc
|[[Huỳnh Hiểu Minh]], [[Lưu Hạo Nhiên]], [[Đồng Lệ Á]], [[Trương Tuệ Văn|Trương Huệ Văn]], [[Kiều Hân]]
|
|
|-
|-
Dòng 340: Dòng 299:
|[[Giang hồ thập ác|絕代雙驕]]
|[[Giang hồ thập ác|絕代雙驕]]
|Hiên Viên Tam Quang
|Hiên Viên Tam Quang
|[[Trần Triết Viễn]], [[Hồ Nhất Thiên]], [[Lương Khiết]]
|
|
|-
|-
Dòng 347: Dòng 305:
|长歌行
|长歌行
|Diên Lợi Khả Hãn
|Diên Lợi Khả Hãn
|[[Địch Lệ Nhiệt Ba]], [[Ngô Lỗi]], [[Lưu Vũ Ninh]], [[Triệu Lộ Tư]]
|
|
|}
|}

Bản mới nhất lúc 04:10, ngày 3 tháng 1 năm 2026

Tấn Tùng
晋松
Thông tin cá nhân
Sinh
Tên khai sinh
Tấn Tùng
Ngày sinh
28 tháng 10, 1973 (52 tuổi)
Nơi sinh
Côn Minh, Vân Nam, Trung Quốc
Giới tínhnam
Quốc tịch Trung Quốc
Nghề nghiệpDiễn viên, Vận động viên, Huấn luyện viên
Gia đình
Vợ
Lý Vấn Đồng
Con cái
2
Lĩnh vựcĐiện ảnh, Thể thao
Sự nghiệp điện ảnh
Năm hoạt động1996 - nay
Đào tạoĐại học Sư phạm Thượng Hải
Vai diễnLỗ Trí Thâm trong Thủy Hử (2011)
Sự nghiệp thể thao
Thông tin cá nhân
Năm hoạt động1980 - 1991
Chiều cao186 cm (6 ft 1 in)
Môn thể thaoNăm môn phối hợp hiện đại
Câu lạc bộĐội thể thao tỉnh Vân Nam
ĐộiĐội tuyển thể dục hiện đại năm môn phối hợp của quốc gia Trung Quốc
Giải nghệ1996
Thành tích và danh hiệu thể thao
Giải thưởng khu vực32 chức vô địch Giải bơi lội thiếu niên tỉnh Vân Nam
1 chức vô địch Giải thi Thể hình Thượng Hải
Giải thưởng quốc gia2 chức vô địch Giải Quốc gia thể dục hiện đại năm môn phối hợp
Website

Tấn Tùng (tiếng Hán: 晋松) là diễn viên, vận động viên thể thao người Trung Quốc. Anh được biết đến qua các nhân vật cơ bắp như Thích Đại Ngưu trong Ô Long Thiên TửLỗ Trí Thâm trong Thủy Hử (2011). Lĩnh vực hoạt động ban đầu của anh là thể hình, bơi lội, khi ở phong độ đỉnh cao anh gặt hái được khá nhiều thành công.

Đời tư Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”

Tấn Tùng sinh năm 1973 tại Côn Minh, Vân Nam, Trung Quốc. Anh kết hôn năm 2007 với Lý Vấn Đồng, cựu diễn viên Nhà hát Opera và Khiêu vũ Bắc Kinh, kém anh 21 tuổi, họ có một con trai Tần Tử Minh sinh năm 2008 và một con gái Tần Tử Hân sinh năm 2015.[1][2][3]

Sự Nghiệp Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”

Thể Thao

Năm 7 tuổi anh gia nhập Đội thể thao tỉnh Vân Nam, 15 tuổi được vào Đội tuyển thể dục hiện đại năm môn phối hợp của quốc gia. Anh dành 32 chức vô địch Giải bơi lội thiếu niên tỉnh Vân Nam, 2 chức vô địch Giải Quốc gia thể dục hiện đại năm môn phối hợp, 1 chức vô địch Giải thi Thể hình Thượng Hải.[4][5]

Năm 1991, anh bị tai nạn trong quá trình luyện tập, ảnh hưởng đến cột sống và buộc phải từ bỏ sự nghiệp vận động viên vào năm 1996.[4] Tấn Tùng chuyển sang cô tác huấn luyện. Trong một lần nhận đóng quảng cáo nước khoáng, Tấn Tùng được đạo diễn nhận xét rất tốt về diễn xuất. Thời gian này, Trường nghệ thuật điện ảnh và truyền hình Tạ Tấn thuộc Đại học Sư phạm Thượng Hải đang thực hiện một cuộc thi tuyển tại Bắc Kinh, Tấn Tùng đã đến đăng ký và thi đậu.

Điện ảnh

Năm 1997, anh nhận được vai phụ trong tham bộ phim điện ảnh Cuộc chiến Thuốc phiện của đạo diễn Tạ Tấn. Năm 2001, anh tham bộ phim hài của truyền hình Singapore Ô Long thiên tử và bắt đầu được các nhà sản xuất để mắt đến.

Tần Tùng thường vào các vai phụ phản diện, đa phần là các nhân vật gây hài. Năm 2016, nam diễn viên tạm ngưng diễn xuất, đến năm 2021, anh mới trở lại với tác phẩm Thanh Long Yển Nguyệt đao. Tại Trung Quốc anh thường được ví von với The Rock.

Tác phẩm Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”

Điện ảnh

NămTựa đềTựa gốcVai diễnGhi chú
2000Chiêm Thiên Hưu詹天佑Đại HổVai phụ
2000終極格鬥
2001Đô thị mê thể都市迷彩羅一民Vai chính
2004Tiên nhưỡng Tam Bảo煎釀叄寶散打王Vai phụ
2005Quần anh hội群英會Lưu Đông SơnVai chính
2006Thần Thoại神話Kính TùngVai phụ
2008Nữ thổ ti cuối cùng絕代-末代女土司Phụ Thế HùngVai chính
2008Họa Bì畫皮Cao TườngVai phụ
2010Đại binh tiểu tướng大兵小將Lâu Phàm UyVai phụ
2021Dynasty Warriors: Chiến binh Tam Quốc真•三國無雙Hoa HùngVai phụ

Truyền hình

NămTựa đềTựa đề gốcVai diễnGhi chú
1998Chàng Trư si tình春光燦爛豬八戒Ngũ ĐộcXuân quang xán lạn Trư Bát Giới
1999Nhi nữ anh hùng truyện兒女英雄傳L

Lý Đại Ngưu

1999Hoàng tử Thiếu Lâm真命小和尚之十二銅人Biệt Thập
1999Hoa Mộc Lan花木蘭Đột Quyết Khả hãn
2001Bình nguyên平地Tần Bản
2001Tinh võ anh hùng Trần Chân精武英雄陳真Mại Ngư Cường
2001Ô Long thiên tử烏龍闖情關Thích Đại Ngưu
2001Dương môn nữ tướng - Nữ nhi tự cường楊門女將之女兒當自強Mục Thiết
2002Lạc đến chân trời浪跡天涯傻柱子

Cậu ngốc

2003Ỷ Thiên Đồ Long Ký倚天屠龙记Hạc Bút Ông

(Huyền Minh nhị lão)

2003Thiên Long Bát Bộ天龙八部Hách Liên thiết thụ
2003Hán Vũ Đế漢武大帝Tả đại Đô úy[6]
2003Nam Thiếu Lâm 2 - 36 phòng南少林三十六房Tam đức
2004Sở Hán phong vân楚漢風雲Đại Thiết Trùy
2005Đầu bếp làm quan廚子當官Thiết Nhị Tang
2005Tân Truy truyền kỳ辛追傳奇Chung Tỉnh
2006Vương triều đại Minh 1566大明王朝1566Tề Đại Trụ
2006Thiên Hà Cục天和局
2006Sở Lưu Hương truyền kỳ楚留香傳奇Sa Mạc Chi Hồ
2006Hoa Lang Đốc狼毒花Ngô Đạt Tử
2008Phản kháng - Chân tâm anh hùng反抗之真心英雄Mã Đại Lực
2009Thám tử Thành Húc - Vạn mê cục偵探成旭之千迷局Thiết Tượng (cameo)
2010Truyền thuyết 12 con giáp十二生肖傳奇Lực Mục
2010Sóng gió Đào Hoa trấn風雨桃花鎮Lương Thượng Phi
2011Thủy Hử水滸傳Lỗ Trí Thâm
2014Lộc Đĩnh Ký鹿鼎记Miêu Thập Bát
2017Đại Tần đế quốc - Quật khởi大秦帝國之崛起Xước Xỉ淖齒
2017Vu Thành Long于成龙Lôi Thúy Đình
2017Lang Nha Bảng 2 - Phong Khởi Trường Lâm瑯琊榜之風起長林Diễm Lăng Thạc
2020Tuyệt đại song kiều絕代雙驕Hiên Viên Tam Quang
2021Trường ca hành长歌行Diên Lợi Khả Hãn

Tham khảo Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấn Tùng”

  1. ^ sina_mobile (ngày 24 tháng 3 năm 2021). "48岁晋松同框小21岁娇妻,娇妻穿黑丝秀美腿,豪宅大到能走秀". k.sina.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
  2. ^ sina_mobile (ngày 30 tháng 8 năm 2021). "晋松送女儿上学,7岁晋梓欣穿校服短裙,被扒每学期学费1000元". k.sina.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ sina_mobile (ngày 30 tháng 8 năm 2021). "晋松送儿子上学,14岁晋梓铭身高1米88,穿西装校服被赞又高又帅". k.sina.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
  4. ^ a b Tiếng Trung Quốc. "Thông tin thể thao của Tấn Tùng". sina.com.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
  5. ^ danviet.vn. "Ngạc nhiên với cuộc sống đời thường của "Lỗ Trí Thâm"". danviet.vn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
  6. ^ "Hán Vũ đại đế - Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc". Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.