Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Miss Model of the World”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Đã được đề cử xóa; xem Wikipedia:Biểu quyết xoá bài/Miss Model of the World. | |||
| (Không hiển thị 3 phiên bản của 3 người dùng ở giữa) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
{{Afd/dated|trang=Miss Model of the World|ngày=20|tháng=tháng 12|năm=2023|đã thế=rồi}} | |||
{{Không nổi bật|Events|date=tháng 4/2022}} | |||
{{Infobox organization | {{Infobox organization | ||
|name = Miss Model of the World | |name = Miss Model of the World | ||
| Dòng 519: | Dòng 517: | ||
! Năm | ! Năm | ||
! Đại diện | ! Đại diện | ||
!Danh hiệu | |||
! Quê quán | ! Quê quán | ||
! Hạng đạt | ! Hạng đạt | ||
| Dòng 525: | Dòng 524: | ||
| {{Flagicon|Turkey}} 2002 | | {{Flagicon|Turkey}} 2002 | ||
| {{nowrap|Nguyễn Thanh Ngọc}} | | {{nowrap|Nguyễn Thanh Ngọc}} | ||
|Không | |||
| ''<small>?</small>'' | | ''<small>?</small>'' | ||
| ''<small>Không đạt giải</small>'' | | ''<small>Không đạt giải</small>'' | ||
| Dòng 532: | Dòng 532: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2008 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2008 | ||
| Phan Thị Ngọc Hà | | Phan Thị Ngọc Hà | ||
|Không | |||
| [[Hà Nội]] | | [[Hà Nội]] | ||
| Top 15<ref>{{Chú thích web|url= https://anninhthudo.vn/ngoc-ha-dung-lai-o-top-15-miss-model-of-the-world-2008-post37248.antd|title= Ngọc Hà dừng lại ở Top 15 Miss Model of the world 2008|publisher=An Ninh Thủ Đô|accessdate=24 Nov 2008}}</ref> | | Top 15<ref>{{Chú thích web|url= https://anninhthudo.vn/ngoc-ha-dung-lai-o-top-15-miss-model-of-the-world-2008-post37248.antd|title= Ngọc Hà dừng lại ở Top 15 Miss Model of the world 2008|publisher=An Ninh Thủ Đô|accessdate=24 Nov 2008}}</ref> | ||
| Dòng 539: | Dòng 540: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2009 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2009 | ||
| Nguyễn Ngọc Lan Hương | | Nguyễn Ngọc Lan Hương | ||
|Không | |||
|[[Thành phố Hồ Chí Minh]] | |[[Thành phố Hồ Chí Minh]] | ||
| {{nowrap|Á quân 4}}<ref>{{Chú thích web|url= https://tuoitre.vn/lan-huong-dat-danh-hieu-a-hau-4-nguoi-mau-the-gioi-349980.htm|title= Lan Hương đạt danh hiệu Á hậu 4 Người mẫu thế giới|publisher=[[Tuổi Trẻ (báo)|Tuổi Trẻ]]|accessdate=27 Nov 2009}}</ref> | | {{nowrap|Á quân 4}}<ref>{{Chú thích web|url= https://tuoitre.vn/lan-huong-dat-danh-hieu-a-hau-4-nguoi-mau-the-gioi-349980.htm|title= Lan Hương đạt danh hiệu Á hậu 4 Người mẫu thế giới|publisher=[[Tuổi Trẻ (báo)|Tuổi Trẻ]]|accessdate=27 Nov 2009}}</ref> | ||
| Dòng 546: | Dòng 548: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2010 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2010 | ||
| [[Phạm Thị Ngọc Thạch]] | | [[Phạm Thị Ngọc Thạch]] | ||
|Giải Vàng Siêu mẫu Việt Nam 2010 | |||
| {{nowrap|[[Trà Vinh]]}} | | {{nowrap|[[Trà Vinh (tỉnh)|Trà Vinh]]}} | ||
| Top 10<ref>{{Chú thích web|url= https://nld.com.vn/su-kien/ngoc-thach-vao-top-10-miss-model-of-the-world-20101121021027855.htm|title= Ngọc Thạch vào top 10 Miss Model of The World|publisher=[[Người lao động (báo)|Người Lao Động]]|accessdate=21 Nov 2010}}</ref> | | Top 10<ref>{{Chú thích web|url= https://nld.com.vn/su-kien/ngoc-thach-vao-top-10-miss-model-of-the-world-20101121021027855.htm|title= Ngọc Thạch vào top 10 Miss Model of The World|publisher=[[Người lao động (báo)|Người Lao Động]]|accessdate=21 Nov 2010}}</ref> | ||
| Best in National Costume | | Best in National Costume | ||
| Dòng 553: | Dòng 556: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2012 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2012 | ||
| [[Trần Ngọc Lan Khuê]] | | [[Trần Ngọc Lan Khuê]] | ||
|Không | |||
| [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | | [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | ||
| Top 36 | | Top 36 | ||
| Dòng 559: | Dòng 563: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2013 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2013 | ||
| Nguyễn Lê Mỹ Linh | | Nguyễn Lê Mỹ Linh | ||
|Không | |||
|[[California]], [[Hoa Kỳ]] | |[[California]], [[Hoa Kỳ]] | ||
| ''Top 36'' | | ''Top 36'' | ||
| Dòng 565: | Dòng 570: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2014 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2014 | ||
| Phạm Thị Kim Thi | | Phạm Thị Kim Thi | ||
|Không | |||
|[[Thành phố Hồ Chí Minh]] | |[[Thành phố Hồ Chí Minh]] | ||
| Top 10 | | Top 10 | ||
| Dòng 571: | Dòng 577: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2017 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2017 | ||
| Đỗ Trịnh Quỳnh Như | | Đỗ Trịnh Quỳnh Như | ||
|Quán quân Vietnam Fitness Model 2017 | |||
| [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | | [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | ||
| ''Top 15'' | | ''Top 15'' | ||
| Dòng 577: | Dòng 584: | ||
| {{Flagicon|Trung Quốc}} 2018 | | {{Flagicon|Trung Quốc}} 2018 | ||
| Nguyễn Thị Ngọc Huyền | | Nguyễn Thị Ngọc Huyền | ||
|Á hậu Biển Việt Nam Toàn Cầu 2018 | |||
|[[Hà Nội]] | |[[Hà Nội]] | ||
| ''Top 15'' | | ''Top 15'' | ||
| Dòng 582: | Dòng 590: | ||
|- | |- | ||
|2022 | |2022 | ||
| | |||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 591: | Dòng 600: | ||
{{Tham khảo}} | {{Tham khảo}} | ||
{{Thể loại: Cuộc thi người mẫu}} | {{Thể loại: Cuộc thi người mẫu}} | ||
[[Thể loại: | [[Thể loại:Cuộc thi sắc đẹp quốc tế]] | ||
Bản mới nhất lúc 13:06, ngày 24 tháng 10 năm 2025
| Miss Model of the World | |
|---|---|
| Thành lập | 1988 |
| Loại | Cuộc thi sắc đẹp |
| Trụ sở chính | Istanbul |
| Vị trí | |
Ngôn ngữ chính | Tiếng Anh |
Chủ tịch | Suha Alpayli |
| Website | www |
Miss Model of the World là cuộc thi người mẫu quốc tế được tổ chức lần đầu tiên tại Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ, vào năm 1988 với 42 quốc gia tham gia.
Danh sách Người về nhất Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Miss Model of the World”
Nguồn:[1]

Iveta Lutovská, Czech Republic
| Năm | Quốc gia | Miss Model of the World | Đại điểm | Thí sinh |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Anastasilla Ushakova | Shenzhen, China | 70 | |
| 2018 | Pınar Tartan | 70 | ||
| 2017 | Liliia Halushko | 60 | ||
| 2016 | Anna Merimaa | 70 | ||
| 2015 | Awa Geremaya Sanoko | 115 | ||
| 2014 | Shelynne Paige Hoyt[2] | 61 | ||
| 2013 | Margarita Pavlushin | 51 | ||
| 2012 | Khrystyna Oparina | 58 | ||
| 2011 | Sevcan Yasar[3] | 66 | ||
| 2010 | Amanda Renee Delgado[4] | 65 | ||
| 2009 | Eméné Alexandra Nyame | 66 | ||
| 2008 | Mariya Lakimuk | Buenos Aires, Argentina | 63 | |
| 2007 | Iveta Lutovska | Yuncheng, China | 57 | |
| 2006 | May Di Song | Shenzhen, China | 56 | |
| 2005 | Catherine Hamzeh Abboud | 71 | ||
| 2004 | Aqiyla Gomez | Hangzhou, China | 59 | |
| 2003 | Yan Wei | Istanbul, Turkey | 40 | |
| 2002 | Gislaine Ferreira | Ulaanbaatar, Mongolia | 28 | |
| 2001 | Laura Keränen | Istanbul, Turkey | 32 | |
| 2000 | Małgorzata Rożniecka | 43 | ||
| 1999 | Michelle Walker | Antalya, Turkey | 40 | |
| 1998 | Abby Essien | Istanbul, Turkey | 40 | |
| 1997 | Caroline Lubrez | 42 | ||
| 1996 | Carla Paneca Fernández | Antalya, Turkey | 41 | |
| 1995 | Laura Marlén Cabbera | 40 | ||
| 1994 | Isabelle da Silva | Istanbul, Turkey | 38 | |
| 1993 | Gemith Gonzalo Gemparo | Paris, France | 37 | |
| 1992 | Céline Cassagnes | Turku, Finland | 37 | |
| 1991 | Helena Wayth | Rome, Italy | 35 | |
| 1990 | Sharon Luengo | Taipei, Taiwan | 41 | |
| 1989 | Kao Ardon | Istanbul, Turkey | 34 | |
| 1988 | Victoria Eugenia Azuero[2] | 38 |
Danh sách Người về nhì Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Miss Model of the World”
| Năm | Á quân 1 | Á quân 2 | Á quân 3 | Á quân 4 |
|---|---|---|---|---|
| 1988 | Helena Kirsi | Sibel Tan | Geraldine Cho | Maria Grosso |
| 1989 | Marisabel Valdes | Aneta Rusewitz | Anitha Das | Rachael Patrick |
| 1990 | Nany Naegele | Eva Pedraza | Không trao giải | Không trao giải |
| 1991 | Helena Wayth | Anne-Marie Poggi | Không trao giải | Không trao giải |
| 1992 | Meike Swartz | Sonia Bermudez | Không trao giải | Không trao giải |
| 1993 | Natalia Martinez | Dimitri Kostaki | Dorota Wróbel | Olga Berina |
| 1994 | Irini Alexiou | Alexandra Koukoulyk | Yekaterina Sharapova | Maja Lupesco |
| 1995 | Tugba Ozay[5] | Jakki Denell Aherne | Không trao giải | Không trao giải |
| 1996 | Mercedes Mwajas | Yenni Vaca Paz | Nataliya Nadtochey | Rosita Wahab |
| 1997 | Mari Carmen | Assel Issabayeva | Không trao giải | Không trao giải |
| 1998 | Woon Yeow | Veronica Laskaeva | Không trao giải | Không trao giải |
| 1999 | Rosana Pelaz | Thanyaluk Worapimrat | Không trao giải | Không trao giải |
| 2000 | Alexandra Aguilera | Feza Gursoy | Tanja Weltach | Joan Chópite |
| 2001 | Ksenia Saifutdinova | Oksana Dahan | Oksana Shirokova | Pescador Sánchez |
| 2002 | Marta Gracia | Dimitra Alexandraki | Renata Janecková | Karelit Vanessa Yépez |
| 2003 | Gislaine Ferreira | Miyako Miyazaki | Florecita de Jesús Cobián Azurdia | Không trao giải |
| 2004 | Ma Li | Ling Zhang | Ana Leticia Fernández | Ljiljana Savovic |
| 2005 | Chien-An Lin | Elena Tihomirova | Julia Liptakova Bản mẫu:Country data Slovak Republic | Julia Nikolevna Tjulinova |
| 2006 | Eleonora Masalab | Ana Maria Ortiz Rodal | Yan Fei Pan | Sofija Pelivanova |
| 2007 | Stephanie Thomas | Ria Antoniou | Katherine Meyer | Yuliya Mazurets |
| 2008 | Hommy King | Serap Tunç | Pavlina Kostagiou | Aelita Azhybekova |
| 2009 | Deyra Cimen | Yuliya Galichenko | Edelyn Victoriana Cedeño | Lan Huong Ngoc Nguyen |
| 2010 | Ema Masters | Qing Qing Cao | Carolaine Peroza | Nina Astrakhantseva |
| 2011 | Ivett Bozhar | Sara Jasmine Mamadama | Li Meng | Michaela Dihlova |
| 2012 | Pomitun Anzhelika | Kamaci Gelincik | Martina Stupakova | Alexandra Todorova |
| 2013 | Margaret Baa | Tetiana Khoroshaya | Lavinia Muscan | Qi Rui |
| 2014 | Anastasiya Sukh | Natalya Tytko | Lyubov Aristova | Jessica Eveline Wistopo |
| 2015 | Sune Botes | Sarka Mohorkova | Nadezda Bychkova | Tanisha Demour |
| 2016 | Janet Leyva | Dai Ying | Pilar Macro Morales | Emilia Dobrayeva Bản mẫu:Country data Siberia |
| 2017 | Angela Goretti Robles | Angelina Chmel | Sophia Sergio | Marylin Saldaña |
| 2018 | Sarah Touré Kanika | Gabriela Marisol Acosta Martínez | Magdalena Wesołowska | Qi Yanchang |
| 2019 | Liliia Lakishek | Yang Yanwen | Elizaveta Kataeva Bản mẫu:SIB | Angélica Hernández |
Danh sách giải châu lục Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Miss Model of the World”
| Năm | Miss Model of Americas | Miss Model of Asia-Pacific | Miss Model of Europe | Miss Model of Mediterranean | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1988 | Không trao giải | Không trao giải | Remedios Cervantes Montoya | Không trao giải | |
| 1989 | Maria Josefa Insensee Ugarte | Marina Pura Santos Benipayo | Manou Bleeker | Francesca Plati | |
| Năm | Miss Model of Africa | Miss Model of Americas | Miss Model of Asia | Miss Model of Europe | Miss Model of Pacific |
| 1990 | Kalsoume Sinare | Sharon Raquel Luengo González | Filiz Bastuzel | Isabel Rodrigues Martins da Costa | Marie Amashryl Barretto |
| 1997 | Không trao giải | Emilce Marlen Marín Rodríguez | Không trao giải | Không trao giải | Không trao giải |
| Năm | Miss Model of Africa | Miss Model of Americas | Miss Model of Asia | Miss Model of Europe | Miss Model of Oceania |
| 2011 | Sara Jasmine Mamadama | Yohana Paola Vaca Guzmán | Li Meng | Ivette Bozhar | Rachael Louise Herraman |
| 2012 | Gisela Emefa Gagakuma | Cheryl Yesenia Ortega Vega | Shao QING | Esra Serim | Lareesa Garciano |
| 2013 | Margaret Baa Koomson | Rachel Kristen Smith | Qi Rui | Sevinc Mese | Rebecca Boggiano |
| 2014 | Andrea N'Guessan | Shelynne Paige Hoyt | Jessica Eveline Wistopo | Anastasiya Sukh | Laura Blake-Hahnel |
| 2015 | Conshida Angelica Schroeder | María Clara Sosa Perdomo | Zhang Tianjiao | Nathalie Skals Danielsen | Hannah Renee Moulden |
| 2016 | Maguy Gbane Mandjalia | Janet Marihan Leyva Rodríguez | Dai Ying | Pilar Magro Nogales | Tahnee McGann |
| 2018 | Aissatou Sy | Rachel Nicole Walker | Kharisma Aura Islami | Alessia Çoku | Riley Ellen Aston-Kampioti |
Danh sách đại diện Việt Nam Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Miss Model of the World”
| Năm | Đại diện | Danh hiệu | Quê quán | Hạng đạt | Giải phụ |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Ngọc | Không | ? | Không đạt giải | Không | |
| Phan Thị Ngọc Hà | Không | Hà Nội | Top 15[6] | Top 5 Best in Bikini | |
| Nguyễn Ngọc Lan Hương | Không | Thành phố Hồ Chí Minh | Á quân 4[7] | Best in Evening Gown | |
| Phạm Thị Ngọc Thạch | Giải Vàng Siêu mẫu Việt Nam 2010 | Trà Vinh | Top 10[8] | Best in National Costume | |
| Trần Ngọc Lan Khuê | Không | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 36 | Không | |
| Nguyễn Lê Mỹ Linh | Không | California, Hoa Kỳ | Top 36 | Không | |
| Phạm Thị Kim Thi | Không | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 10 | Không | |
| Đỗ Trịnh Quỳnh Như | Quán quân Vietnam Fitness Model 2017 | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 15 | Không | |
| Nguyễn Thị Ngọc Huyền | Á hậu Biển Việt Nam Toàn Cầu 2018 | Hà Nội | Top 15 | Không | |
| 2022 | TBA | TBA |
Tham khảo Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Miss Model of the World”
- ^ "Archived copy". Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2012.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết) - ^ a b "Miss Model of the World Winners". pageantopolis.com/. ngày 25 tháng 11 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2012.
- ^ "Miss Model of the World 2011 Coverage". missosology.forum. ngày 26 tháng 11 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Model contest a feast of cultures". Szdaily.com. ngày 25 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2012.
- ^ "Tuğba Özay kimdir Survivor 2016 Ünlüler Kadrosu". Hürriyet (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 11 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2016.
- ^ "Ngọc Hà dừng lại ở Top 15 Miss Model of the world 2008". An Ninh Thủ Đô. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2008.
- ^ "Lan Hương đạt danh hiệu Á hậu 4 Người mẫu thế giới". Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2009.
- ^ "Ngọc Thạch vào top 10 Miss Model of The World". Người Lao Động. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2010.