Évrecy (tổng)
Giao diện
| Tổng Évrecy | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Évrecy | |
Vị trí của tổng Évrecy trong tỉnh Calvados | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Normandie |
| Tỉnh | Calvados |
| Quận | Quận Caen |
| Thủ phủ | Évrecy |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Henri Girard |
| • Nhiệm kỳ | 2008-2014 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 17 904 |
| • Mật độ | 111,35/km2 (288,4/mi2) |
| Mã địa lý | 14 16 |
| Số xã | 26 |
Tổng Évrecy là một tổng thuộc tỉnh Calvados trong vùng Normandie.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Évrecy ở quận Caen. Độ cao khu vực này dao động từ 4 m (Feuguerolles-Bully) đến 285 m (Saint-Martin-de-Sallen) với độ cao trung bình 120 m.
Hành chính
| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 1982 - actuel | Henri Girard | DVD | Thị trưởngÉvrecy |
Các đơn vị trực thuộc
Tổng Évrecy gồm 26 xã với dân số 17 904 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính | Mã insee |
|---|---|---|---|
| Amayé-sur-Orne | 686 | 14210 | 14006 |
| Avenay | 406 | 14210 | 14034 |
| Baron-sur-Odon | 625 | 14210 | 14042 |
| Bougy | 256 | 14210 | 14089 |
| La Caine | 93 | 14210 | 14122 |
| Curcy-sur-Orne | 382 | 14220 | 14213 |
| Esquay-Notre-Dame | 907 | 14210 | 14249 |
| Éterville | 1 043 | 14930 | 14254 |
| Évrecy | 1 263 | 14210 | 14257 |
| Feuguerolles-Bully | 1 125 | 14320 | 14266 |
| Fontaine-Étoupefour | 1 676 | 14790 | 14274 |
| Gavrus | 218 | 14210 | 14297 |
| Goupillières | 150 | 14210 | 14307 |
| Hamars | 390 | 14220 | 14324 |
| Maizet | 238 | 14210 | 14393 |
| Maltot | 575 | 14930 | 14396 |
| Montigny | 78 | 14210 | 14446 |
| Ouffières | 158 | 14220 | 14483 |
| Préaux-Bocage | 112 | 14210 | 14519 |
| Sainte-Honorine-du-Fay | 1 085 | 14210 | 14592 |
| Saint-Martin-de-Sallen | 456 | 14220 | 14628 |
| Tourville-sur-Odon | 1 067 | 14210 | 14707 |
| Trois-Monts | 338 | 14210 | 14713 |
| Vacognes-Neuilly | 412 | 14210 | 14721 |
| Verson | 3 580 | 14790 | 14738 |
| Vieux | 585 | 14130 | 14747 |
Biến động dân số
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 800 | 8 463 | 10 083 | 13 178 | 16 465 | 17 904 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Tổng Évrecy trên trang mạng của Insee[liên kết hỏng]
- La carte des communes du canton trên trang mạng của Insee