Ân Thi (thành phố cấp huyện)
| Ân Thi 恩施市 Ân Thi | |
|---|---|
| — Thành phố cấp huyện — | |
Thành phố Ân Thi, 2013 | |
| Vị trí ở Hồ Bắc | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Hồ Bắc |
| Châu tự trị | Ân Thi |
| Diện tích[1] | |
| • Thành phố cấp huyện | 3.971,58 km2 (153,344 mi2) |
| • Đô thị[2] | 52 km2 (20 mi2) |
| Độ cao | 420 m (1,380 ft) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Thành phố cấp huyện | 836.781 |
| • Ước tính (2017) | 857.000 |
| • Mật độ | 2,1/km2 (5,5/mi2) |
| • Đô thị[2] | 260.700 |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu điện | 445000 |
| Mã điện thoại | 718 |
| Website | hbenshi |
| Enshi | |||||||||
| Tiếng Trung | 恩施 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Latinh hóa | Enshih | ||||||||
| |||||||||
| Former name | |||||||||
| Tiếng Trung | 施南 | ||||||||
| Latinh hóa | Shihnan | ||||||||
| |||||||||
Ân Thi (tiếng Trung: 恩施市; bính âm: Ēnshī Shì) là một thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc. Thành phố này có diện tích 3.971,58 km²[1], dân số năm 2020 là 836.781 người[3], mật độ dân số đạt 210,692 người/km². Phần lớn địa hình thành phố là vùng núi, độ cao trung bình 900 mét trên mực nước biển.
Lịch sử
Năm 1728 huyện Ân Thi được thành lập, thời kỳ kháng Nhật đây là tỉnh lỵ lâm thời của tỉnh Hồ Bắc. Ngày 7 tháng 11 năm 1981, Quốc vụ viện đã phê chuẩn việc thành lập thành phố Ân Thi, với trấn Thành Quan của huyện Ân Thi là trung tâm hành chính. Ngày 19 tháng 8 năm 1983, huyện Ân Thi bị bãi bỏ, sáp nhập vào thành phố Ân Thi.
Phân chia hành chính
Thành phố Ân Thi được chia thành 18 đơn vị hành chính gồm 5 nhai đạo, 6 trấn, 6 hương và 1 hương dân tộc. Thành phố còn quản lý 1 đơn vị ngang cấp hương khác.[4] Tính đến cuối năm 2021, toàn thành phố có tổng cộng 50 ủy ban khu phố và 165 ủy ban thôn.[5]
Giao thông
Tại đây có quốc lộ 318 và quốc lộ 209 chạy qua.
Tham khảo
- 1 2 市情概况 [City Overview] (bằng tiếng Trung). Enshi City People's Government. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2024.
恩施市域为鄂西南山地,东西横距86.5千米,南北纵距90.2千米,国土面积3971.58平方千米。
- 1 2 Bộ Nhà ở và Phát triển Nông thôn - Đô thị, biên tập (2019). China Urban Construction Statistical Yearbook 2017. Beijing: China Statistics Press. tr. 66. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020.
- 1 2 "恩施州第七次全国人口普查公报" (bằng tiếng Trung). Enshi Prefectural Bureau of Statistics. ngày 17 tháng 6 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ 行政区划搜索:恩施市.
- ↑ "市情概况". 恩施市人民政府门户网站 (bằng tiếng Trung). ngày 14 tháng 2 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2022.