Ypsolopha nigrimaculata
Giao diện
| Ypsolopha nigrimaculata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Yponomeutoidea |
| Họ (familia) | Ypsolophidae |
| Phân họ (subfamilia) | Ypsolophinae |
| Chi (genus) | Ypsolopha |
| Loài (species) | Y. nigrimaculata |
| Danh pháp hai phần | |
| Ypsolopha nigrimaculata Byun et Park, 2001[1] | |
Ypsolopha nigrimaculata là một loài bướm đêm thuộc họ Ypsolophidae. Nó được tìm thấy ở Hàn Quốc.
Chiều dài cánh trước khoảng 11 mm.[2]
Chú thích Ypsolopha nigrimaculata
- ↑ Descriptions of three new species of Ypsolopha Latreille (Lepidoptera: Ypsolophidae) from East Asia, redescription of Y. contractella (Caradja) and a checklist of East Asian Ypsolopha
- ↑ "LepTree". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
Tham khảo Ypsolopha nigrimaculata
Wikispecies có thông tin sinh học về Ypsolopha nigrimaculata
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ypsolopha nigrimaculata.