Ypsolopha acerella
Giao diện
| Ypsolopha acerella | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Yponomeutoidea |
| Họ (familia) | Ypsolophidae |
| Phân họ (subfamilia) | Ypsolophinae |
| Chi (genus) | Ypsolopha |
| Loài (species) | Y. acerella |
| Danh pháp hai phần | |
| Ypsolopha acerella Ponomarenko & Sohn, 2011[1] | |
Ypsolopha acerella là một loài bướm đêm thuộc họ Ypsolophidae. Nó được tìm thấy ở vùng Viễn Đông Nga và Hàn Quốc.
Chiều dài cánh trước là 7.8–8.3 mm.
Ấu trùng ăn Acer ginnala.
Chú thích Ypsolopha acerella
Tham khảo Ypsolopha acerella
Wikispecies có thông tin sinh học về Ypsolopha acerella
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ypsolopha acerella.