Xanthia togata
Giao diện
| Xanthia togata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cuculliinae |
| Chi (genus) | Xanthia |
| Loài (species) | X. togata |
| Danh pháp hai phần | |
| Xanthia togata Esper, 1788 | |
Xanthia togata[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở châu Âu.
Sải cánh dài 27–30 mm. Chiều dài cánh trước là 13–16 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 8 đến tháng 10 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn liễu và dương, but in a later stage also nhiều loại thực vật thân thảo.
Hình ảnh Xanthia togata
Liên kết ngoài Xanthia togata
- Vlindernet (bằng tiếng Hà Lan)
- waarneming.nl (bằng tiếng Hà Lan)
- Lepidoptera of Belgium Lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2007 tại Wayback Machine
- Pink-barred Sallow at UKmoths
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Xanthia togata.
Chú thích Xanthia togata
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.