Wilhelmsfeld
Giao diện
| Wilhelmsfeld | |
|---|---|
Toàn cảnh | |
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Karlsruhe |
| Huyện | Rhein-Neckar-Kreis |
| Thành lập | 1710 |
| Đặt tên theo | Johann Wilhelm, Elector Palatine |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4,75 km2 (183 mi2) |
| Độ cao | 386 m (1,266 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 3.149 |
| • Mật độ | 6,6/km2 (17/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 69259 |
| Mã vùng | 06220 |
| Biển số xe | HD |
| Thành phố kết nghĩa | Calamba |
| Website | www.wilhelmsfeld.de |
Wilhelmsfeld là một thị xã nằm ở huyện Rhein-Neckar-Kreis, thuộc bang Baden-Württemberg của Đức.

Địa phương kết nghĩa
Tham khảo
- ↑ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
Liên kết ngoài
- Website chính thức
(bằng tiếng Đức)
